Thép hình
1. Thép hình là gì?
Thép hình là dòng thép kết cấu được cán nóng với nhiều tiết diện khác nhau như H, I, U, V và L, đáp ứng yêu cầu chịu lực cao trong các công trình xây dựng và công nghiệp. Nhờ khả năng chịu tải tốt, độ bền cao và tính ổn định trong kết cấu, thép hình được sử dụng rộng rãi trong nhà thép tiền chế, nhà xưởng, cầu đường, đóng tàu, chế tạo máy và nhiều hạng mục kỹ thuật khác.
Thông tin kỹ thuật:
-
Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3101:2015, JIS G3106:2015, TCVN 7571-16:2017.
-
Mác thép phổ biến: SS400, SM490, Q235, Q345 và nhiều mác thép khác theo yêu cầu.
-
Xuất xứ: Việt Nam, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Malaysia.
-
Đặc điểm: Đa dạng chủng loại, đáp ứng các yêu cầu về khả năng chịu lực, tiêu chuẩn kỹ thuật và phù hợp với nhiều quy mô công trình.
2. 4 loại thép hình phổ biến
-
Thép hình H: Tiết diện chữ H với bản cánh rộng và thân dày, có khả năng chịu tải trọng lớn, thường dùng làm cột, dầm cho nhà xưởng, nhà thép tiền chế, cầu và công trình quy mô lớn.
-
Thép hình i: Có tiết diện chữ I, trọng lượng nhẹ hơn thép H nhưng vẫn đảm bảo khả năng chịu lực theo phương đứng, phù hợp làm dầm, xà gồ và kết cấu chịu tải.
-
Thép hình U: Thiết kế dạng chữ U với hai cánh song song, thường được sử dụng để chế tạo khung máy, khung xe, giá đỡ, kết cấu nhà xưởng và các công trình cơ khí.
-
Thép hình V ( thép L): Là thép góc có tiết diện chữ V hoặc L, được ứng dụng trong giằng liên kết, khung kết cấu, cột điện, tháp truyền tải và nhiều hạng mục gia cường khác.

3. Bảng báo giá thép hình H, I, U, V cập nhật mới nhất
Dưới đây là bảng báo giá thép hình H, I, U, V mới nhất do Thép Mạnh Hưng Phát cập nhật, giúp quý khách dễ dàng tham khảo và lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng.
|
STT |
Tên sản phẩm |
Khối lượng 1m chiều dài (kg) |
Tiêu chuẩn / Mác thép |
Xuất xứ |
Đơn giá chưa VAT (VNĐ/kg) |
|
1 |
Thép hình U80×40×4.5 |
7.05 |
SS400 / JIS G3101:2015 / JIS G3106:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Trung Quốc |
15.000 VND |
|
2 |
Thép hình U100×46×4.5 |
8.59 |
SS400 / JIS G3101:2015 / JIS G3106:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Trung Quốc |
15.000 VND |
|
3 |
Thép hình U100×50×5.0 |
9.36 |
SS400 / JIS G3101:2015 / JIS G3106:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Trung Quốc |
15.000 VND |
|
4 |
Thép hình U120×52×4.8 |
10.40 |
SS400 / JIS G3101:2015 / JIS G3106:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Trung Quốc |
15.200 VND |
|
5 |
Thép hình U140×58×4.9 |
12.30 |
SS400 / JIS G3101:2015 / JIS G3106:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Trung Quốc |
15.800 VND |
|
6 |
Thép hình U150×75×6.5 |
18.60 |
SS400 / JIS G3101:2015 / JIS G3106:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Trung Quốc |
15.800 VND |
|
7 |
Thép hình U160×64×5.0 |
14.20 |
SS400 / JIS G3101:2015 / JIS G3106:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Trung Quốc |
15.800 VND |
|
8 |
Thép hình U180×70×5.1 |
16.30 |
SS400 / JIS G3101:2015 / JIS G3106:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Trung Quốc |
15.800 VND |
|
9 |
Thép hình U200×76×5.2 |
18.40 |
SS400 / JIS G3101:2015 / JIS G3106:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Trung Quốc |
15.800 VND |
|
10 |
Thép hình U250×90×9 |
34.60 |
SS400 / JIS G3101:2015 / JIS G3106:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Trung Quốc |
15.800 VND |
|
11 |
Thép hình U300×90×9 |
38.10 |
SS400 / JIS G3101:2015 / JIS G3106:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Trung Quốc |
16.000 VND |
|
1 |
Thép hình I100×55×4.5×7 |
9.46 |
SS400 / JIS G3101:2015 / JIS G3106:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Đại Việt / An Khánh |
15.500 VND |
|
2 |
Thép hình I120×64×4.8×7.3 |
11.50 |
SS400 / JIS G3101:2015 / JIS G3106:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Đại Việt / An Khánh |
15.500 VND |
|
3 |
Thép hình I148×100×6×9 |
21.10 |
SS400 / JIS G3101:2015 / JIS G3106:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Posco / Trung Quốc |
Liên hệ |
|
4 |
Thép hình I150×75×5×7 |
14.00 |
SS400 / JIS G3101:2015 / JIS G3106:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Đại Việt / An Khánh |
15.700 VND |
|
5 |
Thép hình I175×175×7.5×11 |
40.40 |
SS400 / JIS G3101:2015 / JIS G3106:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Posco / Trung Quốc |
Liên hệ |
|
6 |
Thép hình I194×150×6×9 |
29.90 |
SS400 / JIS G3101:2015 / JIS G3106:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Posco / Trung Quốc |
Liên hệ |
|
7 |
Thép hình I200×100×5.5×8 |
21.30 |
SS400 / JIS G3101:2015 / JIS G3106:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Đại Việt / An Khánh |
15.900 VND |
|
8 |
Thép hình I244×175×7×11 |
44.10 |
SS400 / JIS G3101:2015 / JIS G3106:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Posco / Trung Quốc |
Liên hệ |
|
9 |
Thép hình I248×124×5×8 |
25.70 |
SS400 / JIS G3101:2015 / JIS G3106:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Posco / Trung Quốc |
Liên hệ |
|
10 |
Thép hình I250×125×6×9 |
29.60 |
SS400 / JIS G3101:2015 / JIS G3106:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Đại Việt / An Khánh |
15.900 VND |
|
11 |
Thép hình I294×200×8×12 |
56.80 |
SS400 / JIS G3101:2015 / JIS G3106:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Posco / Trung Quốc |
Liên hệ |
|
12 |
Thép hình I300×150×6.5×9 |
36.70 |
SS400 / JIS G3101:2015 / JIS G3106:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Posco / Trung Quốc |
18.300 VND |
|
13 |
Thép hình I346×174×6×9 |
41.40 |
SS400 / JIS G3101:2015 / JIS G3106:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Posco / Trung Quốc |
Liên hệ |
|
14 |
Thép hình I350×175×7×11 |
49.60 |
SS400 / JIS G3101:2015 / JIS G3106:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Posco / Trung Quốc |
18.300 VND |
|
15 |
Thép hình I390×300×10×16 |
107.00 |
SS400 / JIS G3101:2015 / JIS G3106:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Posco / Trung Quốc |
Liên hệ |
|
16 |
Thép hình I400×200×8×13 |
66.00 |
SS400 / JIS G3101:2015 / JIS G3106:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Posco / Trung Quốc |
18.300 VND |
|
17 |
Thép hình I450×200×9×14 |
76.00 |
SS400 / JIS G3101:2015 / JIS G3106:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Posco / Trung Quốc |
Liên hệ |
|
18 |
Thép hình I500×200×10×16 |
89.60 |
SS400 / JIS G3101:2015 / JIS G3106:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Posco / Trung Quốc |
Liên hệ |
|
1 |
Thép hình H100×100×6×8 |
17.20 |
SS400 / JIS G3101:2015 / JIS G3106:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Posco / Nhật Bản / Trung Quốc |
18.300 VND |
|
2 |
Thép hình H125×125×6.5×9 |
23.80 |
SS400 / JIS G3101:2015 / JIS G3106:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Posco / Nhật Bản / Trung Quốc |
18.300 VND |
|
3 |
Thép hình H150×150×7×10.7 |
31.50 |
SS400 / JIS G3101:2015 / JIS G3106:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Posco / Nhật Bản / Trung Quốc |
18.300 VND |
|
4 |
Thép hình H175×175×7.5×11 |
40.40 |
SS400 / JIS G3101:2015 / JIS G3106:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Posco / Nhật Bản / Trung Quốc |
Liên hệ |
|
5 |
Thép hình H200×200×8×12 |
49.90 |
SS400 / JIS G3101:2015 / JIS G3106:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Posco / Nhật Bản / Trung Quốc |
18.300 VND |
|
6 |
Thép hình H250×250×9×14 |
72.40 |
SS400 / JIS G3101:2015 / JIS G3106:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Posco / Nhật Bản / Trung Quốc |
18.300 VND |
|
7 |
Thép hình H300×300×10×15 |
94.00 |
SS400 / JIS G3101:2015 / JIS G3106:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Posco / Nhật Bản / Trung Quốc |
18.300 VND |
|
8 |
Thép hình H350×350×12×19 |
137.00 |
SS400 / JIS G3101:2015 / JIS G3106:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Trung Quốc |
15.000 VND |
|
9 |
Thép hình H400×400×13×21 |
172.00 |
SS400 / JIS G3101:2015 / JIS G3106:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Posco / Nhật Bản / Trung Quốc |
Liên hệ |
|
1 |
Thép hình V 30×30×3 |
1.36 |
SS400 / JIS G3101:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Đại Việt / VIC Metal |
15.500 VND |
|
2 |
Thép hình V 40×40×3 |
1.85 |
SS400 / JIS G3101:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Đại Việt / VIC Metal |
14.400 VND |
|
3 |
Thép hình V 40×40×4 |
2.42 |
SS400 / JIS G3101:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Đại Việt / VIC Metal |
14.400 VND |
|
4 |
Thép hình V 50×50×3 |
2.32 |
SS400 / JIS G3101:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Đại Việt / VIC Metal |
14.400 VND |
|
5 |
Thép hình V 50×50×4 |
3.05 |
SS400 / JIS G3101:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Đại Việt / VIC Metal |
14.400 VND |
|
6 |
Thép hình V 50×50×5 |
3.77 |
SS400 / JIS G3101:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Đại Việt / VIC Metal |
14.400 VND |
|
7 |
Thép hình V 63×63×5 |
4.81 |
SS400 / JIS G3101:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Đại Việt / VIC Metal |
14.400 VND |
|
8 |
Thép hình V 63×63×6 |
5.72 |
SS400 / JIS G3101:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Đại Việt / VIC Metal |
14.400 VND |
|
9 |
Thép hình V 65×65×5 |
5.00 |
SS400 / JIS G3101:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Đại Việt / VIC Metal |
14.400 VND |
|
10 |
Thép hình V 65×65×6 |
5.91 |
SS400 / JIS G3101:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Đại Việt / VIC Metal |
14.400 VND |
|
11 |
Thép hình V 65×65×7 |
6.76 |
SS400 / JIS G3101:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Đại Việt / VIC Metal |
14.400 VND |
|
12 |
Thép hình V 65×65×8 |
7.66 |
SS400 / JIS G3101:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Đại Việt / VIC Metal |
14.400 VND |
|
13 |
Thép hình V 70×70×5 |
5.38 |
SS400 / JIS G3101:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Đại Việt / VIC Metal |
14.400 VND |
|
14 |
Thép hình V 70×70×6 |
6.39 |
SS400 / JIS G3101:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Đại Việt / VIC Metal |
14.400 VND |
|
15 |
Thép hình V 70×70×7 |
7.39 |
SS400 / JIS G3101:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Đại Việt / VIC Metal |
14.400 VND |
|
16 |
Thép góc L70×70×8 |
8.37 |
SS400 / JIS G3101:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Đại Việt / VIC Metal |
14.400 VND |
|
17 |
Thép hình V 75×75×5 |
5.80 |
SS400 / JIS G3101:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Đại Việt / VIC Metal |
14.400 VND |
|
18 |
Thép hình V 75×75×6 |
6.89 |
SS400 / JIS G3101:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Đại Việt / VIC Metal |
14.400 VND |
|
19 |
Thép hình V 75×75×7 |
7.96 |
SS400 / JIS G3101:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Đại Việt / VIC Metal |
14.400 VND |
|
20 |
Thép hình V 75×75×8 |
9.02 |
SS400 / JIS G3101:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Đại Việt / VIC Metal |
14.400 VND |
|
21 |
Thép hình V 80×80×6 |
7.36 |
SS400 / JIS G3101:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Đại Việt / VIC Metal |
14.600 VND |
|
22 |
Thép hình V 80×80×7 |
8.51 |
SS400 / JIS G3101:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Đại Việt / VIC Metal |
14.600 VND |
|
23 |
Thép hình V 80×80×8 |
9.65 |
SS400 / JIS G3101:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Đại Việt / VIC Metal |
14.600 VND |
|
24 |
Thép hình V 90×90×6 |
8.33 |
SS400 / JIS G3101:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Đại Việt / VIC Metal |
14.600 VND |
|
25 |
Thép hình V 90×90×7 |
9.64 |
SS400 / JIS G3101:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Đại Việt / VIC Metal |
14.600 VND |
|
26 |
Thép hình V 90×90×8 |
10.90 |
SS400 / JIS G3101:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Đại Việt / VIC Metal |
14.600 VND |
|
27 |
Thép hình V 90×90×9 |
12.20 |
SS400 / JIS G3101:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Đại Việt / VIC Metal |
14.600 VND |
|
28 |
Thép hình V 90×90×10 |
13.30 |
SS400 / JIS G3101:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Đại Việt / VIC Metal |
14.600 VND |
|
29 |
Thép hình V 100×100×7 |
10.80 |
SS400 / JIS G3101:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Đại Việt / VIC Metal |
14.600 VND |
|
30 |
Thép hình V 100×100×8 |
12.20 |
SS400 / JIS G3101:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Đại Việt / VIC Metal |
14.600 VND |
|
31 |
Thép hình V 100×100×9 |
13.70 |
SS400 / JIS G3101:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Đại Việt / VIC Metal |
14.600 VND |
|
32 |
Thép hình V 100×100×10 |
15.10 |
SS400 / JIS G3101:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Đại Việt / VIC Metal |
14.600 VND |
|
33 |
Thép hình V 100×100×12 |
17.90 |
SS400 / JIS G3101:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Đại Việt / VIC Metal |
14.600 VND |
|
34 |
Thép hình V 120×120×8 |
14.70 |
SS400 / JIS G3101:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Đại Việt / VIC Metal |
14.600 VND |
|
35 |
Thép hình V 120×120×10 |
18.20 |
SS400 / JIS G3101:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Đại Việt / VIC Metal |
14.600 VND |
|
36 |
Thép hình V 120×120×12 |
21.60 |
SS400 / JIS G3101:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Đại Việt / VIC Metal |
14.600 VND |
|
37 |
Thép hình V 130×130×9 |
17.90 |
SS400 / JIS G3101:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Đại Việt / VIC Metal |
14.600 VND |
|
38 |
Thép hình V 130×130×10 |
19.70 |
SS400 / JIS G3101:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Đại Việt / VIC Metal |
14.600 VND |
|
39 |
Thép hình V 130×130×12 |
23.40 |
SS400 / JIS G3101:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Đại Việt / VIC Metal |
14.600 VND |
|
40 |
Thép hình V 150×150×10 |
22.90 |
SS400 / JIS G3101:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Đại Việt / VIC Metal |
14.600 VND |
|
41 |
Thép hình V 150×150×12 |
27.30 |
SS400 / JIS G3101:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Đại Việt / VIC Metal |
14.600 VND |
|
42 |
Thép hình V 150×150×15 |
33.80 |
SS400 / JIS G3101:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Đại Việt / VIC Metal |
14.600 VND |
|
43 |
Thép hình V 175×175×12 |
31.80 |
SS400 / JIS G3101:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Đại Việt / VIC Metal |
14.600 VND |
|
44 |
Thép hình V 175×175×15 |
39.40 |
SS400 / JIS G3101:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Đại Việt / VIC Metal |
14.600 VND |
|
45 |
Thép hình V 200×200×15 |
45.30 |
SS400 / JIS G3101:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Đại Việt / VIC Metal |
14.600 VND |
|
46 |
Thép hình V 200×200×20 |
59.70 |
SS400 / JIS G3101:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Đại Việt / VIC Metal |
14.600 VND |
|
47 |
Thép hình V 200×200×25 |
73.60 |
SS400 / JIS G3101:2015 / TCVN 7571-16:2017 |
Đại Việt / VIC Metal |
14.600 VND |
Lưu ý: Bảng giá thép hình trên mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo biến động thị trường. Để nhận báo giá thép hình mới nhất, vui lòng liên hệ Mạnh Hưng Phát qua Hotline: 0906 261 855 hoặc để lại thông tin, đội ngũ tư vấn sẽ hỗ trợ báo giá nhanh, chính xác và hoàn toàn miễn phí.
4. Ứng dụng của thép hình
Nhờ khả năng chịu lực và độ bền cao, thép hình được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực như:
-
Thi công nhà thép tiền chế, nhà xưởng, nhà công nghiệp.
-
Làm dầm, cột, khung chịu lực cho công trình dân dụng và hạ tầng.
-
Xây dựng cầu đường, cầu vượt, tháp truyền tải điện và tháp viễn thông.
-
Đóng tàu, chế tạo máy móc, khung container, thiết bị công nghiệp.
-
Gia công kết cấu thép cho các dự án cơ khí và công nghiệp nặng.

Ứng dụng thép hình trong kết cấu khung nhà xưởng công nghiệp
5. Đơn vị cung cấp thép hình uy tín tại Hà Nội
Được thành lập từ năm 2007, Mạnh Hưng Phát là đơn vị cung cấp thép hình uy tín, đồng hành cùng nhiều nhà thầu và doanh nghiệp trên toàn quốc.
-
Đại lý phân phối của nhiều thương hiệu lớn như Hòa Phát, Posco SS Vina, Thép Phương Bắc, Sao Việt, Tonmat.
-
Cung cấp đầy đủ thép H, thép I, thép U, thép V với nhiều quy cách, mác thép và xuất xứ.
-
02 kho hàng tại Hà Nội, nguồn hàng ổn định, đáp ứng nhanh các đơn hàng và dự án.
-
Giá cạnh tranh, báo giá nhanh, đầy đủ CO/CQ và hóa đơn theo yêu cầu.
-
Giao hàng tận công trình trên toàn quốc, hỗ trợ tư vấn kỹ thuật trước và sau bán hàng.
Mạnh Hưng Phát phân phối thép hình đa dạng quy cách tại tổng kho lớn
Liên hệ Mạnh Hưng Phát để được tư vấn miễn phí và nhận báo giá thép hình mới nhất.
-
Trụ sở: NQ10-30, Khu đô thị sinh thái Vinhomes Riverside 2, Phường Phúc Lợi, Thành phố Hà Nội.
-
Tổng kho kim khí Hà Nội (Chi nhánh Đức Giang): Số 109 Ngõ 53 Đức Giang, Phường Việt Hưng, Thành phố Hà Nội.
-
Chi nhánh Đông Anh: Km1, Quốc lộ 3, Đông Anh, Hà Nội.
-
Website: https://thepmanhhungphat.com.vn/
-
Email: info@thepmanhhungphat.com.vn
-
Hotline: 0906 261 855