Thép ống đen
Còn hàng
Tiêu chuẩn ống thép đen
- Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 3783 - 83
- Tiêu chuẩn Mỹ ASTM A500/A500M – 10a
- Tiêu chuẩn Nhật Bản JISG 3466 – 2010
Xuất xứ: Nga, Mỹ, Nhật, Trung Quốc, Việt Nam
Đặc điểm: Độ cứng cao, khả năng chịu lực tốt, chống ăn mòn, ít bị gỉ sét
Ứng dụng: Làm kết cấu dầm thép, làm khung sườn mái nhà, làm tháp ăng ten, tháp truyền thanh… Ngoài ra thép hộp còn được ứng dụng để chế tạo khung xe ô tô…và một số những ứng dụng khác trong ngành chế tạo cơ khí…
Thép ống đen (pipe steel) là loại ống thép tròn đen chưa trải qua quá trình phủ kẽm ở bề mặt, thường xuất hiện với màu sắc đen hoặc xanh đen do tạo ra lớp axit sắt trong quá trình sản xuất. Đây là loại ống thép có đặc tính bền bỉ, khả năng chịu lực và nhiệt độ tốt, đặc biệt phổ biến trên thị trường do giá thành thường rẻ hơn so với các loại ống thép khác. Trong bài viết dưới đây, Mạnh Hưng Phát sẽ mang đến thông tin chi tiết về tiêu chuẩn ống thép đen, đặc điểm nổi bật và các ứng dụng đa dạng của thép ống đen trong nhiều lĩnh vực.
1. Bảng giá ống thép đen mới nhất 2026
Báo giá thép ống đen được gửi cho khách hàng sẽ bao gồm thông tin về thông số kỹ thuật, chiều dài, khối lượng, đơn vị thép và đơn giá cho các sản phẩm bán lẻ.
|
Đường kính |
Độ Dày |
Trọng lượng |
Đơn giá ( VNĐ/Kg) |
Tổng giá (VNĐ) |
|
12.7 |
0.7 |
1.24 |
17.000 | 21.080 |
|
0.8 |
1.41 |
23.970 | ||
|
0.9 |
1.57 |
26.690 | ||
|
1.0 |
1.73 |
29.410 | ||
|
1.1 |
1.89 |
32.130 | ||
|
1.2 |
2.04 |
34.680 | ||
|
35.0 |
1.0 |
5.03 |
17.000 | 85.510 |
|
1.1 |
5.52 |
93.840 | ||
|
1.2 |
6.00 |
102.000 | ||
|
1.4 |
6.96 |
118.320 | ||
|
1.5 |
7.44 |
126.480 | ||
|
1.8 |
8.84 |
150.280 | ||
|
13.8 |
0.7 |
1.36 |
17.000 | 23.120 |
|
0.8 |
1.54 |
26.180 | ||
|
0.9 |
1.72 |
29.240 | ||
|
1.0 |
1.89 |
32.130 | ||
|
1.1 |
2.07 |
35.190 | ||
|
1.2 |
2.24 |
38.080 | ||
|
38.1 |
1.0 |
5.49 |
17.000 | 93.330 |
|
1.1 |
6.02 |
102.340 | ||
|
1.2 |
6.55 |
111.350 | ||
|
1.4 |
7.60 |
129.200 | ||
|
1.5 |
8.12 |
138.040 | ||
|
1.8 |
9.67 |
164.390 | ||
|
15.9 |
0.7 |
1.57 |
17.000 | 26.690 |
|
0.8 |
1.79 |
30.430 | ||
|
0.9 |
2.00 |
34.000 | ||
|
1.0 |
2.20 |
37.400 | ||
|
1.1 |
2.41 |
40.970 | ||
|
1.2 |
2.61 |
44.370 | ||
|
40.0 |
1.1 |
6.33 |
17.000 | 107.610 |
|
1.2 |
6.89 |
117.130 | ||
|
1.4 |
8.00 |
136.000 | ||
|
1.5 |
8.55 |
145.350 | ||
|
1.8 |
10.17 |
172.890 | ||
|
2.0 |
11.25 |
191.250 | ||
|
19.1 |
0.7 |
1.91 |
17.000 | 32.470 |
|
0.8 |
2.17 |
36.890 | ||
|
0.9 |
2.42 |
41.140 | ||
|
1.0 |
2.68 |
45.560 | ||
|
1.1 |
2.93 |
49.810 | ||
|
1.2 |
3.18 |
54.060 | ||
|
42.2 |
1.1 |
5.49 |
17.000 | 93.330 |
|
1.2 |
6.02 |
102.340 | ||
|
1.4 |
6.55 |
111.350 | ||
|
1.5 |
7.60 |
129.200 | ||
|
1.8 |
8.12 |
138.040 | ||
|
2.0 |
9.67 |
164.390 | ||
|
21.2 |
0.7 |
2.12 |
17.000 | 36.040 |
|
0.8 |
2.41 |
40.970 | ||
|
0.9 |
2.70 |
45.900 | ||
|
1.0 |
2.99 |
50.830 | ||
|
1.1 |
3.27 |
55.590 | ||
|
1.2 |
3.55 |
60.350 | ||
|
48.1 |
1.1 |
7.65 |
17.000 | 130.050 |
|
1.2 |
8.33 |
141.610 | ||
|
1.4 |
9.67 |
164.390 | ||
|
1.5 |
10.34 |
175.780 | ||
|
1.8 |
12.13 |
206.210 | ||
|
2.0 |
13.64 |
231.880 | ||
|
22.0 |
0.7 |
2.21 |
17.000 | 37.570 |
|
0.8 |
2.51 |
42.670 | ||
|
0.9 |
2.81 |
47.770 | ||
|
1.0 |
3.11 |
52.870 | ||
|
1.1 |
3.40 |
57.800 | ||
|
1.2 |
3,69 |
62.730 | ||
|
50.3 |
1.1 |
8.01 |
17.000 | 136.170 |
|
1.2 |
8.72 |
148.240 | ||
|
1.4 |
10.13 |
172.210 | ||
|
1.5 |
10.83 |
184.110 | ||
|
1.8 |
12.92 |
219.640 | ||
|
2.0 |
14.29 |
242.930 | ||
|
22.2 |
0.7 |
2.23 |
17.000 | 37.910 |
|
0.8 |
2.53 |
43.010 | ||
|
0.9 |
2.84 |
48.280 | ||
|
1.0 |
3.14 |
53.380 | ||
|
1.1 |
3,43 |
58.310 | ||
|
1.2 |
3.73 |
63.410 | ||
|
50.8 |
1.1 |
8.09 |
17.000 | 137.530 |
|
1.2 |
8.81 |
149.770 | ||
|
1.4 |
10.23 |
173.910 | ||
|
1.5 |
10.94 |
185.980 | ||
|
1.8 |
13.05 |
221.850 | ||
|
2.0 |
14.44 |
245.480 | ||
|
25.0 |
0.7 |
2.52 |
17.000 | 42.840 |
|
0.8 |
2.86 |
48.620 | ||
|
0.9 |
3.21 |
54.570 | ||
|
1.0 |
3.55 |
60.350 | ||
|
1.1 |
3.89 |
66.130 | ||
|
1.2 |
4.23 |
71.910 | ||
|
59.9 |
1.4 |
12.12 |
17.000 | 206.040 |
|
1.5 |
12.96 |
220.320 | ||
|
1.8 |
15.47 |
262.990 | ||
|
2.0 |
17.13 |
291.210 | ||
|
2.3 |
19.60 |
333.200 | ||
|
2.5 |
21.23 |
360.910 | ||
|
25.4 |
0.7 |
2.56 |
17.000 | 43.520 |
|
0.8 |
2.91 |
49.470 | ||
|
0.9 |
3.26 |
55.420 | ||
|
1.0 |
3.61 |
61.370 | ||
|
1.1 |
3.96 |
67.320 | ||
|
1.2 |
4.30 |
73.100 | ||
|
75.6 |
1.5 |
16.45 |
17.000 | 279.650 |
|
1.8 |
19.66 |
334.220 | ||
|
2.0 |
21.78 |
370.260 | ||
|
2.3 |
24.95 |
424.150 | ||
|
2.5 |
27.04 |
459.680 | ||
|
2.8 |
30.16 |
512.720 | ||
|
28.0 |
0.8 |
3.22 |
17.000 | 54.740 |
|
0.9 |
3.61 |
61.370 | ||
|
1.0 |
4.00 |
68.000 | ||
|
1.1 |
4.38 |
74.460 | ||
|
1.2 |
5.76 |
97.920 | ||
|
1.4 |
5.51 |
93.670 | ||
|
88.3 |
1.5 |
9.27 |
17.000 | 157.590 |
|
1.8 |
23.04 |
391.680 | ||
|
2.0 |
25.54 |
434.180 | ||
|
2.3 |
29.27 |
497.590 | ||
|
2.5 |
31.74 |
539.580 | ||
|
2.8 |
35.42 |
602.140 | ||
|
31.8 |
0.9 |
4.12 |
17.000 | 70.040 |
|
1.0 |
4.56 |
77.520 | ||
|
1.1 |
5.00 |
85.000 | ||
|
1.2 |
5.43 |
92.310 | ||
|
1.4 |
6.30 |
107.100 | ||
|
1.5 |
6.73 |
114.410 | ||
|
108.0 |
1.8 |
28.29 |
17.000 | 480.930 |
|
2.0 |
31.37 |
533.290 | ||
|
2.3 |
35.97 |
611.490 | ||
|
2.5 |
39.03 |
663.510 | ||
|
2.8 |
43.59 |
741.030 | ||
|
3.0 |
46.61 |
792.370 | ||
|
32.0 |
0.9 |
4.14 |
17.000 | 70.380 |
|
1.0 |
4.59 |
78.030 | ||
|
1.1 |
5.03 |
85.510 | ||
|
1.2 |
5.47 |
92.990 | ||
|
1.4 |
6.34 |
107.780 | ||
|
1.5 |
6.77 |
115.090 | ||
|
113.5 |
1.8 |
29.75 |
17.000 | 505.750 |
|
2.0 |
33.00 |
561.000 | ||
|
2.3 |
37.84 |
643.280 | ||
|
2.5 |
41.06 |
698.020 | ||
|
2.8 |
45.86 |
779.620 | ||
|
3.0 |
49.05 |
833.850 | ||
|
33.5 |
1.0 |
2.56 |
17.000 | 43.520 |
|
1.1 |
2.91 |
49.470 | ||
|
1.2 |
3.26 |
55.420 | ||
|
1.4 |
3.61 |
61.370 | ||
|
1.5 |
3.96 |
67.320 | ||
|
1.8 |
4.30 |
73.100 | ||
|
126.8 |
1.8 |
33.29 |
17.000 | 565.930 |
|
2.0 |
36.93 |
627.810 | ||
|
2.3 |
42.37 |
720.290 | ||
|
2.5 |
45.98 |
781.660 | ||
|
2.8 |
51.37 |
873.290 | ||
|
3.0 |
54.96 |
934.320 |
Để nhận được báo giá thép ống đen chi tiết, giá sỉ, nhập đại lý, Quý khách vui lòng liên hệ với Mạnh Hưng Phát theo số Hotline 0906261855. Chúng tôi sẽ gửi ngay báo giá ống đen chi tiết đến bạn!
2. Bảng quy cách ống thép đen chuẩn nhà sản xuất
Quy cách thép ống đen có thể thay đổi tùy theo nhà sản xuất và tiêu chuẩn cụ thể. Dưới đây là bảng quy cách thông thường của ống thép đen dựa trên tiêu chuẩn ASTM A53, một trong những tiêu chuẩn phổ biến hiện nay.
Bảng quy chuẩn trọng lượng ống thép đen
Bảng quy cách ống thép cỡ lớn:
Bảng quy chuẩn trọng lượng ống thép vuông chữ nhật
Bảng quy chuẩn trọng lượng ống thép tròn đen
3. Cách tính trọng lượng của thép ống đen
Công thức tính trọng lượng của thép ống đen như sau:
P = (Đường kính hoặc kích thước cạnh – độ dày) × độ dày × chiều dài × 0,02466
Ví dụ: ống thép phi 120 mm (đường kính) × 4mm (độ dày của ống) × 6m (chiều dài)
Tính toán: ( 114 – 4 ) × 4 × 6 × 0,02466 = 68,65344 kg
Sau đây là bảng tính trọng lượng thép ống đen
|
Kích thước |
Độ Dày |
Trọng lượng/cây |
Kích thước |
Độ Dày |
Trọng lượng/cây |
|
Phi 21 |
1 li 0 |
2,89 |
Phi 49 |
1 li 1 |
7,25 |
|
1 li 1 |
3,14 |
1 li 2 |
8 |
||
|
1 li 2 |
3,38 |
1 li 3 |
8,8 |
||
|
1 li 3 |
3,65 |
1 li 4 |
9,35 |
||
|
1 li 4 |
4,02 |
1 li 7 |
11,45 |
||
|
1 li 7 |
5 |
1 li 8 |
12,1 |
||
|
Phi 27 |
1 li 1 |
3,96 |
Phi 60 |
1 li 1 |
9,27 |
|
1 li 2 |
4,25 |
1 li 2 |
10,1 |
||
|
1 li 3 |
4,89 |
1 li 3 |
11,36 |
||
|
1 li 4 |
5,2 |
1 li 4 |
11,75 |
||
|
1 li 7 |
6,25 |
1 li 7 |
14,4 |
||
|
1 li 8 |
6,5 |
1 li 8 |
15 |
||
|
2 li 0 |
7,29 |
2 li 0 |
17,03 |
||
|
2 li 3 |
8,09 |
2 li 3 |
19,25 |
||
|
Phi 34 |
1 li 2 |
5,55 |
Phi 76 |
1 li 1 |
11,35 |
|
1 li 3 |
6,21 |
1 li 2 |
12,6 |
||
|
1 li 4 |
6,4 |
1 li 3 |
13,95 |
||
|
1 li 7 |
8,15 |
1 li 4 |
14,6 |
||
|
1 li 8 |
8,3 |
1 li 7 |
18,1 |
||
|
2 li 0 |
9,27 |
1 li 8 |
19,2 |
||
|
2 li 3 |
10,7 |
2 li 0 |
21,3 |
||
|
2 li 5 |
11,25 |
2 li 3 |
24,5 |
||
|
3 li 0 |
13,25 |
3 li 0 |
31,6 |
||
|
3 li 2 |
14,1 |
3 li 2 |
33,6 |
||
|
Phi 42 |
1 li 0 |
5,9 |
Phi 90 |
1 li 4 |
17,58 |
|
1 li 1 |
6,39 |
1 li 7 |
21,15 |
||
|
1 li 2 |
6,65 |
1 li 8 |
22,6 |
||
|
1 li 3 |
7,75 |
2 li 0 |
15,9 |
||
|
1 li 4 |
8,2 |
2 li 3 |
28,8 |
||
|
1 li 7 |
10,1 |
2 li 5 |
31,42 |
||
|
1 li 8 |
10,75 |
3 li 0 |
37,15 |
||
|
2 li 0 |
11,9 |
3 li 2 |
39,55 |
4. Ứng dụng của thép ống đen
Thép ống đen là một sản phẩm vô cùng đa dụng và có nhiều ứng dụng trong thực tế.
- Trong xây dựng: Ống thép đen thường được sử dụng để dẫn chất thải, nước thải và khí trong các công trình xây dựng. Nó cũng được sử dụng trong các hệ thống cọc siêu âm trong kết cấu móng, hệ thống ống nước trên các tòa nhà cao tầng và cấu trúc không gian.
- Trong lĩnh vực công nghiệp: Ống thép tròn đen được sử dụng để phân phối khí và dầu, cũng như trong hệ thống nồi hơi công nghiệp, nhà máy lọc dầu, giàn khoan.
- Không chỉ vậy, ống thép đen còn được sử dụng để sản xuất đèn đô thị, cột viễn thông và các móc trong container.
Thép ống đen cỡ lớn được ứng dụng trong các đường ống thoát nước
4. Mạnh Hưng Phát chuyên cung cấp thép ống tròn đen chất lượng cao
Mạnh Hưng Phát tự hào là đơn vị chuyên cung cấp các loại thép ống đen chất lượng cao, đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn kỹ thuật của các công trình xây dựng trên toàn quốc. Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành, chúng tôi đã trở thành đối tác tin cậy của hàng loạt dự án lớn nhờ vào:
- Sản phẩm chính hãng: Tất cả các sản phẩm đều đảm bảo chất lượng cao, độ cứng vượt trội, bền bỉ, và khả năng chịu lực tốt.
- Giá cả cạnh tranh: Chúng tôi luôn mang đến mức giá hợp lý nhất trên thị trường, giúp khách hàng tối ưu hóa chi phí.
- Đáp ứng mọi yêu cầu công trình: Các sản phẩm của Mạnh Hưng Phát được thiết kế để phù hợp với mọi quy mô và tiêu chuẩn xây dựng.
Mạnh Hưng Phát luôn mang đến những sản phẩm thép ống đen tốt nhất hiện nay
Để đảm bảo chất lượng và giá cả hợp lý, việc lựa chọn đơn vị cung cấp sản phẩm uy tín và chất lượng là rất quan trọng. Mạnh Hưng Phát cam kết cung cấp sản phẩm ống thép đen chất lượng cao, giá cả cạnh tranh nhất trên thị trường cùng với dịch vụ hỗ trợ và tư vấn chuyên nghiệp từ đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm của mình. Hãy liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để được tư vấn và hỗ trợ tốt nhất!
Thông tin liên hệ:
- Địa chỉ trụ sở chính: Số nhà 30, đường Nguyệt Quế 10, Khu Vinhomes The Harmony, Phường Phúc Đồng, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội
VPGD/Kho: Tổng kho kim khí số 2, Số 109/53 Đức Giang, Long Biên, Hà Nội - Website: https://thepmanhhungphat.com.vn/
- Email:info@thepmanhhungphat.com.vn
- Hotline: 0906261855
Bảng quy chuẩn trọng lượng ống thép đen
Bảng quy chuẩn trọng lượng ống thép vuông chữ nhật
Bảng quy chuẩn trọng lượng ống thép tròn đen
Thép ống đen cỡ lớn được ứng dụng trong các đường ống thoát nước
Mạnh Hưng Phát luôn mang đến những sản phẩm thép ống đen tốt nhất hiện nay