Thép hộp chữ nhật là loại thép có kích thước tiết diện 2 cạnh không bằng nhau (thường một cạnh này lớn gấp hai hoặc ba lần cạnh còn lại). Thép hộp hình chữ nhật với đặc tính nổi bật chịu lực tốt và khả năng chống ăn mòn,... Do đó thép hộp được sử dụng phổ biến trong xây dựng và nhiều ngành công nghiệp quan trọng khác. Mạnh Hưng Phát xin giới thiệu bảng giá thép hộp chữ nhật mới nhất năm 2026
TÌM HIỂU THÊM: Tổng hợp các loại thép hộp và bảng giá mới nhất trên thị trường hiện nay
1. Bảng giá thép hộp chữ nhật Mạnh Hưng Phát mới nhất 2026
Theo báo cáo VAS, Giá thép hộp biến động nhẹ trong năm 2026. Các yếu tố ảnh hưởng đến giá sản xuất thép hộp như chi phí nguyên vật liệu, công nghệ sản xuất, quy cách chất lượng sản phẩm,... như đã phân tích ở trên. Dưới đây là bảng báo giá các loại sắt hộp chữ nhật mới nhất 2026:
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg/Cây 6m) | Đơn giá tham khảo (VNĐ/Kg) | Thành tiền (VNĐ/Cây) |
| 20 x 40 | 1.1 | 5.94 | 18.500 | 109.890 |
| 20 x 40 | 1.4 | 7.45 | 18.500 | 137.825 |
| 30 x 60 | 1.2 | 9.85 | 18.200 | 179.270 |
| 30 x 60 | 2.0 | 16.05 | 18.000 | 288.900 |
| 40 x 80 | 1.4 | 15.18 | 18.200 | 276.276 |
| 40 x 80 | 2.5 | 26.85 | 18.000 | 483.300 |
| 50 x 100 | 1.8 | 24.50 | 18.100 | 443.450 |
| 50 x 100 | 2.5 | 33.89 | 17.900 | 606.631 |
| 60 x 120 | 2.0 | 33.10 | 18.000 | 595.800 |
| 100 x 200 | 3.0 | 82.75 | 18.500 | 1.530.875 |
1.1 Báo giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm
Thép hộp mạ kẽm là một loại vật liệu xây dựng phổ biến được sản xuất bằng cách mạ kẽm lên bề mặt của thép. Điều này tạo ra một lớp bảo vệ chống oxi hóa và gỉ sét trên bề mặt, làm tăng tính bền và khả năng chống ăn mòn của nó.
Dưới đây là bảng giá thép hộp mạ kẽm hình chữ nhật:
|
Quy cách thép hộp hình chữ nhật mạ kẽm |
Độ dày (mm) |
Trọng lượng (Kg) |
Đơn giá (VNĐ/Kg) |
Thành tiền |
|
Hộp mạ kẽm 13 x 26 |
1,0 |
3,45 |
16.400 |
55,925 |
|
1.1 |
3,77 |
16.400 |
61,205 |
|
|
1,2 |
4.08 |
16.400 |
66.320 |
|
|
1,4 |
4,70 |
16.400 |
76.550 |
|
|
Hộp mạ kẽm 20 x 40 |
2.0 |
10,40 |
16.400 |
170.600 |
|
2.3 |
11,80 |
16.400 |
193.700 |
|
|
2,5 |
12,72 |
16.400 |
208.880 |
|
|
Hộp mạ kẽm 25 x 50 |
1,8 |
11,98 |
16.400 |
195.670 |
|
2.0 |
13,23 |
16.400 |
216.295 |
|
|
2.3 |
15.06 |
16.400 |
246.490 |
|
|
2,5 |
16,25 |
16.400 |
265.125 |
|
|
Hộp mạ kẽm 30 x 60 |
2.0 |
16.05 |
16.400 |
263.825 |
|
2.3 |
18.30 |
16.400 |
300,950 |
|
|
2,5 |
19,78 |
16.400 |
324.370 |
|
|
2,8 |
21,79 |
16.400 |
358.535 |
|
|
3.0 |
23,40 |
16.400 |
385.100 |
|
|
Hộp mạ kẽm 40 x 80 |
2.0 |
21,70 |
16.400 |
357.050 |
|
2.3 |
24,80 |
16.400 |
405.200 |
|
|
2,5 |
26,85 |
16.400 |
442.025 |
|
|
2,8 |
29,88 |
16.400 |
492.020 |
|
|
3.0 |
31,88 |
16.400 |
521.020 |
|
|
3.2 |
33,86 |
16.400 |
554.690 |
|
|
Hộp mạ kẽm 40 x 100 |
2.3 |
29,14 |
16.400 |
450.810 |
|
2,5 |
31,56 |
16.400 |
510.740 |
|
|
2,8 |
35.15 |
16.400 |
569,975 |
|
|
3.0 |
37.35 |
16.400 |
614.275 |
|
|
3.2 |
38,39 |
16.400 |
632.435 |
|
|
Hộp mạ kẽm 50 x 100 |
2.3 |
31,29 |
16.400 |
515.285 |
|
2,5 |
33,89 |
16.400 |
554.185 |
|
|
2,8 |
37,77 |
16.400 |
622.205 |
|
|
3.0 |
40,33 |
16.400 |
662.445 |
|
|
3.2 |
42,87 |
16.400 |
703.355 |
TÌM HIỂU THÊM: Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm tại Hà Nội 2026 tại Thép Mạnh Hưng Phát
1.2 Bảng giá thép hộp chữ nhật đen
Thép hộp đen chữ nhật là một loại sản phẩm thép có dạng hình hộp có bề mặt màu đen, không mạ kẽm. Sắt hộp đen được tạo thành do quá trình cán nguội hợp kim thép, tạo hình ra sản phẩm mong muốn. Các loại thép hộp chữ nhật đen có khả năng chống ăn mòn hạn chế và không tốt như các loại thép đã qua xử lý mạ kẽm.
Tuy nhiên, cần lưu ý rằng do tính chất không chống ăn mòn tốt, thép hộp chữ nhật đen thường không phù hợp cho các ứng dụng ở môi trường ẩm ướt hoặc nơi tiếp xúc với các yếu tố gây ăn mòn mạnh. Dưới đây là báo giá thép hộp đen chữ nhật mới nhất hiện nay:
|
Quy cách thép hộp chữ nhật đen |
Cây/bó |
Độ dày |
Trọng lượng |
Giá tiền (Kg/đ) |
|
Thép hộp đen 100x150 |
12 |
2.5 |
57.46 |
17.000 |
|
2.8 |
64.17 |
|||
|
3.0 |
68.62 |
|||
|
3.2 |
73.04 |
|||
|
3.5 |
79.66 |
|||
|
Thép hộp đen 100x200 |
9 |
2.5 |
69.24 |
17.000 |
|
2.8 |
77.36 |
|||
|
3.0 |
82.75 |
|||
|
3.2 |
88.12 |
|||
|
3.5 |
96.14 |
|||
|
Thép hộp đen 200x300 |
4 |
2.5 |
184.78 |
17.000 |
|
2.8 |
207.37 |
|||
|
3.0 |
229.85 |
|||
|
3.2 |
252.21 |
|||
|
3.5 |
274.46 |
2. Cách phân biệt thép hộp chữ nhật với thép hộp vuông
Thép hộp vuông và thép hộp chữ nhật có kích thước, hình dáng khác nhau do đó thép hộp có tính ứng dụng khác nhau:
Thép hộp vuông
Thép hộp vuông có dạng hình vuông, với cả chiều dài và chiều rộng ngang nhau. Kích thước thông thường nằm trong khoảng từ 12x12mm đến 100x100mm, và độ dày thường từ 0.6 đến 3.5mm.
Thép hộp vuông thường được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau như xây dựng, chế tạo đồ gia dụng, trang trí, sản xuất khung và nhiều công trình xây dựng dân dụng.
Thép hộp chữ nhật
Thép hộp chữ nhật có dạng hình chữ nhật, với chiều dài và chiều rộng có thể không tương đồng với nhau. Thép hộp chữ nhật có kích thước đa dạng như 20x40mm, 30x90mm, hoặc 60x120mm đến 100x150mm. độ dày thép hộp hình chữ nhật thường từ 0.7mm đến 4.0mm.
Thép hộp chữ nhật có kết cấu bền vững, chịu lực tốt, và độ bền cao, thường được sử dụng trong các hoạt động gia công chế tạo cơ khí, đồ hàn và trong các công trình xây dựng gia đình hoặc công nghiệp như làm trụ cho văn phòng mini.
Thép hộp chữ nhật có kết cấu bên trong rỗng, chịu lực tốt
3. Công thức tính khối lượng thép chữ nhật
Khối lượng của một cây thép hộp chữ nhật (đơn vị tính: kilogram) có thể tính bằng công thức sau:
Khối lượng = [2 x T x (A1 + A2) - 4 x T^2] x Tỷ trọng x 0.001 x L
Trong đó:
- T là độ dày của hộp chữ nhật (đơn vị: milimét)
- A1 là cạnh số 1 của hộp chữ nhật (đơn vị: milimét)
- A2 là cạnh số 2 của hộp chữ nhật (đơn vị: milimét)
- Tỷ trọng là trọng lượng của một đơn vị thể tích thép (đơn vị: gram trên centimét khối)
- L là chiều dài của cây thép hộp hình chữ nhật (đơn vị: mét)
Sử dụng công thức trên, bạn có thể tính toán khối lượng của thép hộp chữ nhật dựa trên độ dày (T), kích thước cạnh (A1 và A2), tỷ trọng và chiều dài (L) để đáp ứng nhu cầu và yêu cầu của công trình.
Bạn cần phải xem kích thước các loại thép hộp chữ nhật trước khi mua hàng
Xem thêm: Hướng dẫn cách tính trọng lượng thép hộp chính xác nhất
4. Ưu điểm vượt trội của thép hộp hình chữ nhật
Các loại thép hộp chữ nhật có nhiều ưu điểm tuyệt vời và được sử dụng trong các công trình xây dựng và công nghiệp. Dưới đây là những ưu điểm chính:
Bền bỉ, nhẹ và đẹp
sắt hộp chữ nhật được gia công từ thép chất lượng cao, mang lại tính bền vững và khả năng chịu tải tốt. Đồng thời, với thiết kế chữ nhật đơn giản, thép hộp mang lại vẻ đẹp tinh tế và hiện đại cho các công trình.
Đa dạng mẫu mã và kích thước
Thép hình chữ nhật có nhiều mẫu mã và kích thước khác nhau, giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn và tùy chỉnh phù hợp với yêu cầu sử dụng của từng công trình. Từ những công trình nhỏ gọn đến những công trình lớn, thép hộp chữ nhật luôn đáp ứng được nhu cầu của khách hàng.
Dễ dàng mua sắm
Thép hộp chữ nhật có sẵn ở nhiều nơi trên thị trường, giúp bạn dễ dàng tìm kiếm và mua sắm tại địa phương. Điều này giúp tiết kiệm thời gian và công sức cho việc tìm kiếm nguồn cung cấp thép hộp.
Vận chuyển và lưu kho dễ dàng
Với hình dạng chữ nhật và cấu trúc gọn nhẹ, thép hộp chữ nhật dễ dàng vận chuyển và lưu kho. Điều này giúp tiết kiệm chi phí vận chuyển và tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình xây dựng.
Vững chắc và chịu nhiệt
Sắt hộp hình chữ nhật có tính chất vững chắc và khả năng chịu nhiệt cao. Thép hộp cũng đượ đánh giá cao về tính chịu ăn mòn tốt, giúp bảo vệ công trình khỏi tác động của môi trường và kéo dài tuổi thọ của công trình.
Thép chữ nhật mạ kẽm sử dụng phổ biến trong môi trường nước mặn
5. Ứng dụng phổ biến của thép hộp chữ nhật
Có thể coi đây là loại thép hộp chữ nhật phổ biến nhất vì hình dạng của nó cho phép khả năng chịu lực tốt hơn so với thép hộp vuông khi đặt đúng hướng. Công dụng của thép hộp hình chữ nhật rất nhiều và phổ biến ở các lĩnh vực sau:
- Hàng rào, chấn song, tường, cửa sổ, cửa ra vào...
- Kết cấu thép, khung thép tiền chế.
- Ngành công nghiệp ô tô.
- Hàng gia dụng.
- Sản xuất thân tàu.
- Container thủ công.
- Cột kết cấu nhà kính nông nghiệp.
- Nội thất thép.
Các loại thép hộp chữ nhật được ứng dụng trong ngành công nghiệp chế tạo
>>>> THAM KHẢO NGAY: Báo giá thép hộp mạ kẽm nhúng nóng ngày hôm nay tại Mạnh Hưng Phát
6. Địa chỉ mua thép hộp chữ nhật chất lượng hiện nay
Mạnh Hưng Phát là một địa chỉ chuyên cung cấp các loại thép hộp chữ nhật chất lượng. Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, phục vụ tận tâm luôn tư vấn kỹ lưỡng về các loại thép tấm phù hợp với nhu cầu sử dụng của người dùng.
Đội ngũ tư vấn nhiệt tình giúp khách hàng hiểu rõ về sản phẩm
Mạnh Hưng Phát cam kết đảm bảo nguồn gốc và xuất xứ của sản phẩm bằng chứng chỉ CO/CQ từ nhà sản xuất. Chúng tôi có khả năng cung cấp sản phẩm đa dạng cùng với số lượng lớn, đáp ứng yêu cầu của mọi đơn hàng khác nhau.
Mạnh Hưng Phát chuyên cung cấp thép hộp chữ nhật
Các sản phẩm thép hộp Mạnh Hưng Pháp được đánh giá cao về chất lượng
Mạnh Hưng Phát hỗ trợ giao hàng tận nơi trên toàn quốc và chính sách bảo hành và đổi trả các sản phẩm lỗi. Điều đặc biệt hấp dẫn là giá bán của chúng tôi rất cạnh tranh, thấp hơn so với mặt bằng chung trên thị trường, giúp khách hàng tiết kiệm chi phí hiệu quả.
Mạnh Hưng Phát cam kết luôn mang đến sản phẩm chất lượng tới khách hàng
Việc nắm được giá cả của thép hộp chữ nhật không chỉ giúp bạn mua hàng được nhanh chóng và chính xác mà còn tránh được thua lỗ khi mua hàng. Nếu có bất kỳ thắc mắc hay muốn mua thép hộp hình chữ nhật, hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và hỗ trợ tốt nhất!
Thông tin liên hệ:
- Địa chỉ: Số 354 Ngô Gia Tự, Đức Giang, Long Biên, Hà Nội
- Hotline: 0906261855
- Website: thepmanhhungphat.com.vn
- Email: info@thepmanhhungphat.com.vn
Thép hộp chữ nhật có kết cấu bên trong rỗng, chịu lực tốt
Bạn cần phải xem kích thước các loại thép hộp chữ nhật trước khi mua hàng
Thép chữ nhật mạ kẽm sử dụng phổ biến trong môi trường nước mặn
Các loại thép hộp chữ nhật được ứng dụng trong ngành công nghiệp chế tạo
Đội ngũ tư vấn nhiệt tình giúp khách hàng hiểu rõ về sản phẩm
Mạnh Hưng Phát chuyên cung cấp thép hộp chữ nhật
Các sản phẩm thép hộp Mạnh Hưng Pháp được đánh giá cao về chất lượng