Thép Tấm
Thép tấm (Plate Steel) là dạng thép phẳng có độ bền cao, được sản xuất bằng phương pháp cán nóng hoặc cán nguội và ứng dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí và chế tạo. Với khả năng chịu lực tốt, dễ gia công và đa dạng quy cách, thép tấm trở thành lựa chọn tối ưu cho nhiều hạng mục công trình. Trong bài viết này, Mạnh Hưng Phát chia sẻ đầy đủ thông tin về đặc tính, phân loại và báo giá thép tấm mới nhất để bạn dễ dàng chọn được tấm thép phù hợp.
1. Bảng báo giá thép tấm, sắt tấm mới nhất hôm nay
Bảng giá thép tấm, sắt tấm mới nhất cho các dòng: thép tấm trơn cán nóng, thép tấm chống trượt, thép tấm mạ kẽm và thép tấm cán nguội SPCC. Giá có thể thay đổi theo thời điểm và số lượng đặt hàng.
1.1. Bảng báo giá thép tấm tiêu chuẩn
Mỗi dòng thép tấm sẽ sở hữu thông số kỹ thuật, khổ kích thước và trọng lượng riêng tùy theo tiêu chuẩn sản xuất. Để thuận tiện tra cứu và lựa chọn vật liệu phù hợp, bảng dưới đây tổng hợp đầy đủ kích thước thép tấm tiêu chuẩn đang được sử dụng phổ biến trên thị trường.
|
STT |
Kích thước (T x R x D mm) |
Tiêu chuẩn |
Trọng lượng (Kg/tấm) |
Đơn giá (VNĐ/kg) | Thành tiền (VNĐ/tấm) |
|
1 |
2 x 1250 x 2500 |
SS400 – TQ |
49,06 |
14.500 | 711.370 |
|
2 |
3 x 1500 x 6000 |
SS400 – TQ |
211,95 |
14.500 | 3.073.275 |
|
3 |
4 x 1500 x 6000 |
SS400 – Nga |
282,6 |
14.500 | 4.097.700 |
|
4 |
4 x 1500 x 6000 |
SS400 – Arap |
353,3 |
14.500 | 5.122.850 |
|
5 |
5 x 1500 x 6000 K |
SS400 – Nga |
353,25 |
14.500 | 5.122.125 |
|
6 |
6 x 1500 x 6000 |
SS400 – TQ |
423,9 |
14.500 | 6.146.550 |
|
7 |
6 x 1500 x 6000 |
SS400 – Nga |
423,9 |
14.500 | 6.146.550 |
|
8 |
6 x 1500 x 6000 K |
SS400 – Nga |
423,9 |
14.500 | 6.146.550 |
|
9 |
6 x 1500 x 6000 |
CT3 – KMK |
423,9 |
14.500 | 6.146.550 |
|
10 |
6 x 1500 x 6000 |
CT3 – DMZ |
423,9 |
14.500 | 6.146.550 |
|
11 |
8 x 1500 x 6000 |
SS400 – Nga |
565,5 |
14.500 | 8.199.750 |
|
12 |
8 x 1500 x 6000 K |
SS400 – Nga |
565,5 |
14.500 | 8.199.750 |
|
13 |
8 x 1500 x 6000 |
CT3 – DMZ |
565,5 |
14.500 | 8.199.750 |
|
14 |
8 x 1500 x 6000 |
SS400 – TQ |
565,5 |
14.500 | 8.199.750 |
|
15 |
8 x 1500 x 6000 |
CT3 – KMK |
565,5 |
14.500 | 8.199.750 |
|
16 |
10 x 1500 x 6000 |
SS400 – TQ |
706,5 |
14.500 | 10.244.250 |
|
17 |
10 x 1500 x 6000 |
SS400 – Nga |
706,5 |
14.500 | 10.244.250 |
|
18 |
10 x 1500 x 6000 K |
SS400 – Nga |
706,5 |
14.500 | 10.244.250 |
|
19 |
10 x 1500 x 6000 |
CT3 – KMK |
706,5 |
14.500 | 10.244.250 |
|
20 |
10 x 1500 x 6000 |
CT3 – DMZ |
706,5 |
14.500 | 10.244.250 |
|
21 |
12 x 1500 x 6000 |
SS400 – TQ |
847,8 |
14.500 | 12.293.100 |
|
22 |
12 x 1500 x 6000 |
CT3 – DMZ |
847,8 |
14.500 | 12.293.100 |
|
23 |
14 x 2000 x 6000 |
SS400 – TQ |
1318,8 |
14.500 | 19.122.600 |
|
24 |
14 x 2000 x 12000 |
CT3 – NB |
989,1 |
14.500 | 14.341.950 |
|
25 |
14 x 1500 x 6000 |
CT3 – TQ |
989,1 |
14.500 | 14.341.950 |
|
26 |
16 x 1500 x 6000 |
SS400 – Nga |
1130,4 |
14.500 | 16.390.800 |
|
27 |
16 x 2000 x 12000 |
SS400 – TQ |
3014,4 |
14.500 | 43.708.800 |
|
28 |
16 x 2030 x 6000 |
SS400 – TQ |
3059,6 |
14.500 | 44.364.200 |
|
29 |
16 x 20000 x 12000 |
SS400 – TQ |
3059,61 |
14.500 | 44.364.345 |
|
30 |
18 x 2000 x 12000 |
SS400 – NB |
3014,4 |
14.500 | 43.708.800 |
|
31 |
20 x 2000 x 12000 |
SS400 – NB |
3391,2 |
14.500 | 49.172.400 |
|
32 |
20 x 2500 x 12000 |
SS400 – TQ |
3768 |
14.500 | 54.636.000 |
|
33 |
20 x 2500 x 12000 K |
SS400 – TQ |
4710 |
14.500 | 68.295.000 |
|
34 |
22 x 2000 x 6000 |
SS400 – TQ |
2072,4 |
14.500 | 30.049.800 |
|
35 |
25 x 2500 x 12000 |
SS400 – TQ |
5887,5 |
14.500 | 85.368.750 |
|
36 |
30 x 2000 x 12000 |
SS400 – TQ |
5652 |
14.500 | 81.954.000 |
|
37 |
30 x 2400 x 12000 |
SS400 – TQ |
7536 |
14.500 | 109.272.000 |
|
38 |
40 x 1500 x 6000 |
SS400 – TQ |
2826 |
14.500 | 40.977.000 |
|
39 |
40 x 20000 x 12000 |
SS400 – TQ |
7536 |
14.500 | 109.272.000 |
|
40 |
50 x 2000 x 6000 |
SS400 – TQ |
4710 |
14.500 | 68.295.000 |
Công thức tính trọng lượng thép tấm chuẩn
Trọng lượng thép tấm được xác định dựa trên kích thước và tỷ trọng vật liệu. Công thức tính như sau:
M (kg) = T (mm) x R (mm) x D (mm) x 7,85 (g/cm³)
Trong đó: T là độ dày, R là khổ rộng, D là chiều dài tấm thép và 7,85 là tỷ trọng thép. Công thức này áp dụng cho hầu hết thép tấm cán nóng, thép gân, thép nhám và không phù hợp cho vật liệu có khối lượng riêng khác 7,85 g/cm³.
1.2. Bảng giá thép tấm trơn cán nóng (SS400/Q235B/SPHC)
Thép tấm cán nóng là loại thép được cán ở nhiệt độ trên 1000°C, bề mặt xanh đen, độ dày phổ biến 1.2–20mm. Dòng này có độ bền cao, dễ hàn, dễ gia công và được sử dụng rộng rãi trong kết cấu nhà xưởng, cơ khí chế tạo và các công trình công nghiệp nặng.
Xem bảng báo giá sắt tấm cán nóng bên dưới:
|
STT |
Tên sản phẩm |
Xuất xứ |
Độ dày (mm) |
Kích thước (mm) |
Trọng lượng (kg/tấm) |
Đơn giá thép tấm (đ/kg đã VAT) |
Giá/tấm (đã VAT) |
|
1 |
Thép tấm cán nóng SS400/Q235B/SPHC |
TQ / VN / Hàn |
1.2 |
1250 × 2500 |
29.43 |
16.500 |
485.595 |
|
2 |
Thép tấm cán nóng SS400/Q235B/SPHC |
TQ / VN / Hàn |
1.5 |
1250 × 2500 |
36.80 |
16.500 |
607.200 |
|
3 |
Thép tấm cán nóng SS400/Q235B/SPHC |
TQ / VN / Hàn |
2.0 |
1250 × 2500 |
49.06 |
16.000 |
784.960 |
|
4 |
Thép tấm cán nóng SS400/Q235B/SPHC |
TQ / VN / Hàn |
2.5 |
1250 × 2500 |
61.33 |
15.500 |
950.615 |
|
5 |
Thép tấm cán nóng SS400/Q235B |
Nhập khẩu |
3.0 |
1500 × 6000 |
212.00 |
14.500 |
3.074.000 |
|
6 |
Thép tấm cán nóng SS400/Q235B |
Nhập khẩu |
4.0 |
1500 × 6000 |
282.00 |
14.500 |
4.089.000 |
|
7 |
Thép tấm cán nóng SS400/Q235B |
Nhập khẩu |
5.0 |
1500 × 6000 |
353.30 |
14.500 |
5.122.850 |
|
8 |
Thép tấm cán nóng SS400/Q235B |
Nhập khẩu |
6.0 |
1500 × 6000 |
423.90 |
14.500 |
6.146.550 |
|
9 |
Thép tấm cán nóng SS400/Q235B |
Nhập khẩu |
8.0 |
1500 × 6000 |
565.20 |
14.500 |
8.195.400 |
|
10 |
Thép tấm cán nóng SS400/Q235B |
Nhập khẩu |
10 |
1500 × 6000 |
706.50 |
14.500 |
10.244.250 |
|
11 |
Thép tấm cán nóng SS400/Q235B |
Nhập khẩu |
12 |
1500 × 6000 |
847.80 |
14.500 |
12.293.100 |
|
12 |
Thép tấm cán nóng SS400/Q235B |
Nhập khẩu |
14 |
1500 × 6000 |
989.10 |
15.000 |
14.836.500 |
|
13 |
Thép tấm cán nóng SS400/Q235B |
Nhập khẩu |
16 |
1500 × 6000 |
1130.40 |
15.000 |
16.956.000 |
|
14 |
Thép tấm cán nóng SS400/Q235B |
Nhập khẩu |
18 |
1500 × 6000 |
1271.70 |
16.000 |
20.347.200 |
|
15 |
Thép tấm cán nóng SS400/Q235B |
Nhập khẩu |
20 |
1500 × 6000 |
1413.00 |
16.000 |
22.608.000 |
>>>> XEM THÊM: Báo giá thép tấm mạ kẽm nhúng nóng [Cập nhật 2025]
1.3. Bảng giá thép tấm chống trượt (Tấm nhám, tấm gân)
Thép tấm gân (Thép tấm chống trượt) là thép tấm có bề mặt dập gân nhằm tăng độ ma sát và chống trơn trượt. Với độ dày 2–14mm, sản phẩm đặc biệt phù hợp cho sàn xe tải, bậc cầu thang, sàn thao tác và các khu vực ẩm ướt yêu cầu mức độ an toàn cao.
Xem bảng giá thép tấm gân bên dưới:
|
STT |
Tên sản phẩm |
Xuất xứ |
Độ dày (mm) |
Kích thước (mm) |
Trọng lượng (kg/tấm) |
Đơn giá théo tấm(đ/kg đã VAT) |
Giá/tấm (đã VAT) |
|
1 |
Thép tấm gân SS400/Q235 |
TQ / VN / Hàn |
3.0 |
1500 × 6000 |
239.0 |
14.600 |
3.489.400 đ |
|
2 |
Thép tấm gân SS400/Q235 |
TQ / VN / Hàn |
4.0 |
1500 × 6000 |
309.6 |
14.600 |
4.518.960 đ |
|
3 |
Thép tấm gân SS400/Q235 |
TQ / VN / Hàn |
5.0 |
1500 × 6000 |
380.3 |
14.600 |
5.556.380 đ |
|
4 |
Thép tấm gân SS400/Q235 |
TQ / VN / Hàn |
6.0 |
1500 × 6000 |
450.9 |
14.600 |
Liên hệ |
|
5 |
Thép tấm gân SS400/Q235 |
TQ / VN / Hàn |
8.0 |
1500 × 6000 |
592.2 |
14.900 |
Liên hệ |
|
6 |
Thép tấm gân SS400/Q235 |
TQ / VN / Hàn |
10 |
1500 × 6000 |
733.5 |
Liên hệ |
Liên hệ |
>>>> THAM KHẢO THÊM: Bảng kích thước thép tấm tiêu chuẩn mới nhất 2025
1.4. Bảng giá thép tấm mạ kẽm
Thép tấm mạ kẽm là thép được phủ lớp kẽm bảo vệ chống gỉ sét, giúp tăng tuổi thọ trong môi trường ngoài trời hoặc môi trường hóa chất nhẹ. Sản phẩm phù hợp cho tủ điện, máng cáp, kết cấu dân dụng và các ứng dụng cần độ bền chống ăn mòn.
Xem bảng giá thép tấm mạ kẽm bên dưới:
|
STT |
Tên sản phẩm |
Xuất xứ |
Khổ rộng (mm) |
Độ dày (mm) |
Trọng lượng (kg/tấm) |
Đơn giá thép tấm (đ/kg) |
Giá/tấm (đã VAT) |
|
1 |
Thép tấm mạ kẽm SGCC |
Nhật / Hàn / VN |
1000 |
0.7 |
28.0 |
17.000 |
476.000 đ |
|
2 |
Thép tấm mạ kẽm SGCC |
Nhật / Hàn / VN |
1000 |
0.8 |
32.0 |
17.000 |
544.000 đ |
|
3 |
Thép tấm mạ kẽm SGCC |
Nhật / Hàn / VN |
1000 |
0.9 |
37.0 |
17.000 |
629.000 đ |
|
4 |
Thép tấm mạ kẽm SGCC |
Nhật / Hàn / VN |
1000 |
1.0 |
41.0 |
17.000 |
697.000 đ |
|
5 |
Thép tấm mạ kẽm SGCC |
Nhật / Hàn / VN |
1000 |
1.1 |
46.0 |
17.000 |
782.000 đ |
|
6 |
Thép tấm mạ kẽm SGCC |
Nhật / Hàn / VN |
1000 |
1.2 |
50.0 |
17.000 |
850.000 đ |
|
7 |
Thép tấm mạ kẽm SGCC |
Nhật / Hàn / VN |
1000 |
1.4 |
58.0 |
17.000 |
986.000 đ |
|
8 |
Thép tấm mạ kẽm SGCC |
TQ / VN |
1000 |
1.8 |
73.2 |
17.000 |
1.244.400 đ |
|
9 |
Thép tấm mạ kẽm SGCC |
TQ / VN |
1000 |
2.0 |
80.4 |
17.000 |
1.366.800 đ |
|
10 |
Thép tấm mạ kẽm SGCC |
Nhật / Hàn / VN |
1200 |
0.6 |
27.6 |
17.000 |
469.200 đ |
|
11 |
Thép tấm mạ kẽm SGCC |
Nhật / Hàn / VN |
1200 |
0.7 |
33.0 |
17.000 |
561.000 đ |
|
12 |
Thép tấm mạ kẽm SGCC |
Nhật / Hàn / VN |
1200 |
0.8 |
38.4 |
17.000 |
652.800 đ |
|
13 |
Thép tấm mạ kẽm SGCC |
Nhật / Hàn / VN |
1200 |
0.9 |
44.4 |
17.000 |
754.800 đ |
|
14 |
Thép tấm mạ kẽm SGCC |
Nhật / Hàn / VN |
1200 |
1.0 |
49.8 |
17.000 |
846.600 đ |
|
15 |
Thép tấm mạ kẽm SGCC |
Nhật / Hàn / VN |
1200 |
1.1 |
55.2 |
17.000 |
938.400 đ |
|
16 |
Thép tấm mạ kẽm SGCC |
Nhật / Hàn / VN |
1200 |
1.2 |
60.0 |
17.000 |
1.020.000 đ |
|
17 |
Thép tấm mạ kẽm SGCC |
Nhật / Hàn / VN |
1200 |
1.4 |
69.0 |
17.000 |
1.173.000 đ |
|
18 |
Thép tấm mạ kẽm SGCC |
TQ / VN |
1200 |
1.8 |
88.2 |
17.000 |
1.499.400 đ |
|
19 |
Thép tấm mạ kẽm SGCC |
TQ / VN |
1200 |
2.0 |
99.0 |
17.000 |
1.683.000 đ |
|
20 |
Thép tấm mạ kẽm SGCC |
Nhật / Hàn / VN |
1250 |
0.6 |
28.8 |
17.000 |
489.600 đ |
|
21 |
Thép tấm mạ kẽm SGCC |
Nhật / Hàn / VN |
1250 |
0.7 |
34.2 |
17.000 |
581.400 đ |
|
22 |
Thép tấm mạ kẽm SGCC |
Nhật / Hàn / VN |
1250 |
0.8 |
40.2 |
17.000 |
683.400 đ |
|
23 |
Thép tấm mạ kẽm SGCC |
Nhật / Hàn / VN |
1250 |
0.9 |
45.9 |
17.000 |
780.300 đ |
|
24 |
Thép tấm mạ kẽm SGCC |
Nhật / Hàn / VN |
1250 |
1.0 |
51.6 |
17.000 |
877.200 đ |
|
25 |
Thép tấm mạ kẽm SGCC |
Nhật / Hàn / VN |
1250 |
1.1 |
57.3 |
17.000 |
974.100 đ |
|
26 |
Thép tấm mạ kẽm SGCC |
Nhật / Hàn / VN |
1250 |
1.2 |
63.0 |
17.000 |
1.071.000 đ |
|
27 |
Thép tấm mạ kẽm SGCC |
Nhật / Hàn / VN |
1250 |
1.4 |
71.4 |
17.000 |
1.213.800 đ |
|
28 |
Thép tấm mạ kẽm SGCC |
TQ / VN |
1250 |
1.8 |
91.8 |
17.000 |
1.561.000 đ |
|
29 |
Thép tấm mạ kẽm SGCC |
TQ / VN |
1250 |
2.0 |
103.2 |
17.000 |
1.754.400 đ |
>>>> XEM THÊM: Báo giá thép tấm mạ kẽm mới nhất
1.5. Bảng giá thép tấm cán nguội (SPCC)
Thép tấm cán nguội SPCC là thép cán lại từ thép cán nóng để tạo bề mặt sáng mịn, độ chính xác cao và tính thẩm mỹ vượt trội. Dòng SPCC được dùng trong ngành điện – điện tử, nội thất, cơ khí chính xác và các sản phẩm cần bề mặt mịn đẹp.
Xem bảng giá thép tấm cán nguội bên dưới:
|
STT |
Tên sản phẩm |
Xuất xứ |
Độ dày (mm) |
Khổ rộng (mm) |
Đơn giá thép tấm (đ/kg đã VAT) |
|
1 |
Thép tấm cán nguội SPCC |
Posco / CSVC |
0.6 |
1219 |
19.200 |
|
2 |
Thép tấm cán nguội SPCC |
Posco / CSVC |
0.6 |
1250 |
19.200 |
|
3 |
Thép tấm cán nguội SPCC |
Posco / CSVC |
0.8 |
1219 |
19.200 |
|
4 |
Thép tấm cán nguội SPCC |
Posco / CSVC |
0.8 |
1250 |
19.200 |
|
5 |
Thép tấm cán nguội SPCC |
Posco / CSVC |
1.0 |
1219 |
19.200 |
|
6 |
Thép tấm cán nguội SPCC |
Posco / CSVC |
1.0 |
1250 |
19.200 |
|
7 |
Thép tấm cán nguội SPCC |
Posco / CSVC |
1.2 |
1219 |
19.200 |
|
8 |
Thép tấm cán nguội SPCC |
Posco / CSVC |
1.2 |
1250 |
19.200 |
>>>> TÌM HIỂU THÊM: Thép tấm là gì? Phân loại, ứng dụng và ưu điểm nổi bật
2. Cách chọn thép tấm phù hợp theo từng nhu cầu sử dụng
Việc lựa chọn đúng loại thép tấm giúp tối ưu chi phí, đảm bảo độ bền và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của từng hạng mục. Dưới đây là hướng dẫn chọn thép tấm theo từng ứng dụng phổ biến trong xây dựng và công nghiệp:
- Nhà xưởng – kết cấu thép: Ưu tiên thép tấm cán nóng SS400/Q235B/SPHC, độ dày 3–12mm, dễ hàn, chịu lực tốt.
- Cơ khí chế tạo – gia công máy móc: Chọn thép SPHC – SPHC-PO cho các chi tiết cơ khí thông thường; dùng SPCC cho chi tiết yêu cầu độ mịn, độ chính xác và bề mặt đẹp.
- Điện – công nghiệp: Dùng thép tấm mạ kẽm SGCC hoặc SPCC để chống gỉ và đảm bảo thẩm mỹ cho tủ điện, máng cáp, vỏ thiết bị.
- Sàn xe tải – bậc cầu thang – sàn thao tác: Sử dụng thép tấm gân SS400/Q235B, độ dày 3–10mm để tăng ma sát và an toàn vận hành.
- Đóng tàu – kết cấu biển: Chọn thép tấm có cường độ cao như A36, AH36, S355, Q345, khả năng chịu lực và chống ăn mòn tốt.

>>>> XEM NGAY: Bảng giá thép tấm chống trượt mới nhất hôm nay
3. Ứng dụng và bảo quản thép tấm
Thép tấm là vật liệu quan trọng trong nhiều ngành công nghiệp nhờ độ bền cao và khả năng gia công linh hoạt. Để sử dụng hiệu quả và đảm bảo tuổi thọ sản phẩm, dưới đây là các ứng dụng phổ biến và hướng dẫn bảo quản đúng cách.
3.1. Ứng dụng của thép tấm trong sản xuất và xây dựng
Với đặc tính bền chắc, dễ gia công và đa dạng độ dày, thép tấm được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực sản xuất và xây dựng, tiêu biểu như:
- Xây dựng: dùng làm dầm cầu, sàn thép, kết cấu nhà xưởng, liên kết bằng hàn/bulong.
- Cơ khí: chế tạo thân máy, vỏ hộp giảm tốc, bệ đỡ thiết bị.
- Ô tô – giao thông: làm khung sườn, gầm xe, sàn xe tải, vách thùng xe.
- Ngành điện: sản xuất stato động cơ, vỏ quạt, linh kiện thiết bị điện.
- Gia công kim loại: cắt CNC, chấn – uốn, chế tạo chi tiết máy theo yêu cầu.

>>>> XEM NGAY: Tấm thép chịu nhiệt là gì? Đặc điểm và bảng giá mới nhất 2025
3.2. Cách bảo quản thép tấm hiệu quả
Để đảm bảo chất lượng và hạn chế gỉ sét trong quá trình lưu kho – vận chuyển, cần lưu ý:
- Tránh đặt thép tại khu vực ẩm ướt, đọng nước hoặc gần hóa chất ăn mòn.
- Xếp tấm thép ổn định, chắc chắn, kê cao cách mặt đất tối thiểu 10cm.
- Với thép tấm dưới 9 ly, nên dùng kê gỗ tạo khe hở để dễ kiểm đếm và bốc dỡ.

4. Lý do nên mua thép tấm tại Mạnh Hưng Phát
Với lợi thế về nguồn hàng, giá nhập và dịch vụ hậu cần, Mạnh Hưng Phát là lựa chọn đáng tin cậy cho các nhà thầu và đơn vị cơ khí tại miền Bắc:
- Giá nhập trực tiếp, không qua trung gian – chiết khấu cao cho đơn hàng lớn.
- Kho hơn 1.500 tấn tại Hà Nội, luôn sẵn đầy đủ độ dày và kích thước.
- Giao nhanh 1–4 giờ nội thành, hỗ trợ tiến độ công trình.
- CO – CQ đầy đủ, đảm bảo nghiệm thu và hồ sơ thầu.
- Cắt theo quy cách – giao tận nơi, giảm hao hụt và tối ưu chi phí vật tư.
Thông tin liên hệ:
- Địa chỉ trụ sở chính: Số nhà 30, đường Nguyệt Quế 10, Khu Vinhomes The Harmony, Phường Phúc Đồng, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội
- VPGD/Kho: Tổng kho kim khí số 2, Số 109/53 Đức Giang, Long Biên, Hà Nội
- Website: https://thepmanhhungphat.com.vn/
- Email:info@thepmanhhungphat.com.vn
- Hotline: 0906261855
>>>> XEM THÊM: