Thép hộp vuông là vật liệu có kết cấu rỗng 4 cạnh bằng nhau, nổi bật nhờ khả năng chịu lực vượt trội, độ bền cao và dễ dàng thi công lắp đặt. Đây là giải pháp kinh tế tối ưu cho mọi công trình từ dân dụng, nội thất đến cơ khí chế tạo. Mời quý khách tham khảo chi tiết bảng giá và thông số kỹ thuật mới nhất từ Mạnh Hưng Phát ngay dưới đây.
>>> XEM THÊM: Báo giá thép hộp chất lượng trên thị trường hiện nay
1. Bảng giá sắt hộp vuông, thép hộp vuông đen cập nhật mới nhất hôm nay
Kiểm tra ngay bảng giá thép hộp vuông đen mới nhất tại Thép Mạnh Hưng Phát để nắm rõ chi phí và lựa chọn vật tư phù hợp cho công trình của bạn.
1.1. Bảng giá sắt, thép hộp vuông đen đầy đủ kích thước
Tham khảo ngay bảng giá kèm kích thước sắt hộp vuông đen, được cập nhật liên tục với mức giá cạnh tranh và nguồn hàng luôn sẵn kho Mạnh Hưng Phát.
|
Quy cách |
Độ dày (mm) |
Kg/m |
Đơn giá (đ/kg) |
|
Sắt hộp vuông 12×12 |
0.7 |
1.47 |
17.000 |
|
Sắt hộp vuông 12×12 |
0.8 |
1.66 |
17.000 |
|
Sắt hộp vuông 12×12 |
0.9 |
1.85 |
17.000 |
|
Sắt hộp vuông 12×12 |
1.0 |
2.03 |
17.000 |
|
Sắt hộp vuông 12×12 |
1.2 |
2.21 |
Liên hệ |
|
Sắt hộp vuông 12×12 |
1.4 |
2.29 |
Liên hệ |
|
Sắt hộp vuông 12×12 |
1.5 |
2.72 |
Liên hệ |
|
Sắt hộp vuông 14×14 |
0.7 |
1.74 |
17.000 |
|
Sắt hộp vuông 14×14 |
0.8 |
1.97 |
17.000 |
|
Sắt hộp vuông 14×14 |
0.9 |
2.19 |
17.000 |
|
Sắt hộp vuông 14×14 |
1.0 |
2.41 |
17.000 |
|
Sắt hộp vuông 14×14 |
1.2 |
2.79 |
Liên hệ |
|
Sắt hộp vuông 14×14 |
1.4 |
3.04 |
Liên hệ |
|
Sắt hộp vuông 14×14 |
1.5 |
3.78 |
Liên hệ |
|
Sắt hộp vuông 14×14 |
1.8 |
4.01 |
Liên hệ |
|
Sắt hộp vuông 16×16 |
0.7 |
2.00 |
17.000 |
|
Sắt hộp vuông 16×16 |
0.8 |
2.27 |
17.000 |
|
Sắt hộp vuông 16×16 |
0.9 |
2.53 |
17.000 |
|
Sắt hộp vuông 16×16 |
1.0 |
2.79 |
17.000 |
|
Sắt hộp vuông 16×16 |
1.2 |
3.39 |
Liên hệ |
|
Sắt hộp vuông 16×16 |
1.4 |
3.82 |
Liên hệ |
|
Sắt hộp vuông 16×16 |
1.5 |
4.01 |
Liên hệ |
|
Sắt hộp vuông 20×20 |
0.7 |
2.53 |
17.000 |
|
Sắt hộp vuông 20×20 |
0.8 |
2.53 |
17.000 |
|
Sắt hộp vuông 20×20 |
0.9 |
3.21 |
17.000 |
|
Sắt hộp vuông 20×20 |
1.0 |
3.54 |
17.000 |
|
Sắt hộp vuông 20×20 |
1.2 |
4.80 |
Liên hệ |
|
Sắt hộp vuông 20×20 |
1.4 |
5.14 |
Liên hệ |
|
Sắt hộp vuông 20×20 |
1.5 |
5.65 |
Liên hệ |
|
Sắt hộp vuông 20×20 |
1.8 |
6.05 |
Liên hệ |
|
Sắt hộp vuông 20×20 |
2.0 |
6.63 |
Liên hệ |
|
Sắt hộp vuông 25×25 |
0.7 |
3.19 |
17.000 |
|
Sắt hộp vuông 25×25 |
0.8 |
3.62 |
17.000 |
|
Sắt hộp vuông 25×25 |
0.9 |
4.06 |
17.000 |
|
Sắt hộp vuông 25×25 |
1.0 |
4.48 |
17.000 |
|
Sắt hộp vuông 25×25 |
1.2 |
4.91 |
Liên hệ |
|
Sắt hộp vuông 25×25 |
1.4 |
5.33 |
Liên hệ |
|
Sắt hộp vuông 25×25 |
1.5 |
6.15 |
Liên hệ |
|
Sắt hộp vuông 25×25 |
1.8 |
6.56 |
Liên hệ |
|
Sắt hộp vuông 25×25 |
2.0 |
7.75 |
Liên hệ |
|
Sắt hộp vuông 25×25 |
2.3 |
8.52 |
Liên hệ |
|
Sắt hộp vuông 30×30 |
0.7 |
3.85 |
17.000 |
|
Sắt hộp vuông 30×30 |
0.8 |
4.38 |
17.000 |
|
Sắt hộp vuông 30×30 |
0.9 |
4.90 |
17.000 |
|
Sắt hộp vuông 30×30 |
1.0 |
5.43 |
17.000 |
|
Sắt hộp vuông 30×30 |
1.2 |
5.94 |
Liên hệ |
|
Sắt hộp vuông 30×30 |
1.4 |
6.46 |
Liên hệ |
|
Sắt hộp vuông 30×30 |
1.5 |
7.47 |
Liên hệ |
|
Sắt hộp vuông 30×30 |
1.8 |
7.97 |
Liên hệ |
|
Sắt hộp vuông 30×30 |
2.0 |
9.44 |
Liên hệ |
|
Sắt hộp vuông 30×30 |
2.3 |
10.10 |
Liên hệ |
|
Sắt hộp vuông 30×30 |
2.5 |
11.80 |
Liên hệ |
|
Sắt hộp vuông 30×30 |
2.8 |
12.72 |
Liên hệ |
|
Sắt hộp vuông 30×30 |
3.0 |
14.05 |
Liên hệ |
|
Sắt hộp vuông 30×30 |
3.2 |
14.92 |
Liên hệ |
1.2. Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm đầy đủ kích thước phổ biến hiện nay
Xem ngay bảng giá bán sắt hộp vuông mạ kẽm mạnh hưng phát mới nhất, đầy đủ kích thước phổ thông, giúp bạn dễ dàng chọn lựa đúng quy cách và tối ưu chi phí.
|
Quy cách |
Cây/bó |
Độ dày (mm) |
Trọng lượng (kg/m) |
Giá tiền (đ/kg) |
|
Thép hộp vuông mạ kẽm 100×100 |
16 |
2.0 |
36.78 |
17.000 |
|
Thép hộp vuông mạ kẽm 100×100 |
16 |
2.5 |
45.69 |
17.000 |
|
Thép hộp vuông mạ kẽm 100×100 |
16 |
2.8 |
50.98 |
17.000 |
|
Thép hộp vuông mạ kẽm 100×100 |
16 |
3.0 |
54.49 |
17.000 |
|
Thép hộp vuông mạ kẽm 100×100 |
16 |
3.2 |
57.97 |
17.000 |
|
Thép hộp vuông mạ kẽm 150×150 |
9 |
2.5 |
69.24 |
17.000 |
|
Thép hộp vuông mạ kẽm 150×150 |
9 |
2.8 |
77.36 |
17.000 |
|
Thép hộp vuông mạ kẽm 150×150 |
9 |
3.0 |
82.75 |
17.000 |
|
Thép hộp vuông mạ kẽm 150×150 |
9 |
3.2 |
88.12 |
17.000 |
|
Thép hộp vuông mạ kẽm 150×150 |
9 |
3.5 |
96.14 |
17.000 |
|
Thép hộp vuông mạ kẽm 150×150 |
9 |
2.5 |
69.24 |
17.000 |
|
Thép hộp vuông mạ kẽm 150×150 |
9 |
2.8 |
77.36 |
17.000 |
|
Thép hộp vuông mạ kẽm 150×150 |
9 |
3.0 |
82.75 |
17.000 |
|
Thép hộp vuông mạ kẽm 150×150 |
9 |
3.2 |
88.12 |
17.000 |
|
Thép hộp vuông mạ kẽm 150×150 |
9 |
3.5 |
96.14 |
17.000 |
|
Thép hộp vuông mạ kẽm 200×200 |
4 |
4.0 |
147.10 |
17.000 |
|
Thép hộp vuông mạ kẽm 200×200 |
4 |
4.5 |
164.98 |
17.000 |
|
Thép hộp vuông mạ kẽm 200×200 |
4 |
5.0 |
182.75 |
17.000 |
|
Thép hộp vuông mạ kẽm 200×200 |
4 |
5.5 |
200.40 |
17.000 |
|
Thép hộp vuông mạ kẽm 200×200 |
4 |
6.0 |
217.94 |
17.000 |
|
Thép hộp vuông mạ kẽm 250×250 |
4 |
2.5 |
184.78 |
17.000 |
|
Thép hộp vuông mạ kẽm 250×250 |
4 |
2.8 |
207.37 |
17.000 |
|
Thép hộp vuông mạ kẽm 250×250 |
4 |
3.0 |
229.85 |
17.000 |
|
Thép hộp vuông mạ kẽm 250×250 |
4 |
3.2 |
252.21 |
17.000 |
|
Thép hộp vuông mạ kẽm 250×250 |
4 |
3.5 |
274.46 |
17.000 |
2. Tiêu chuẩn, mác thép và công thức tính trọng lượng thép hộp vuông
Các sản phẩm thép hộp vuông tại Thép Mạnh Hưng Phát được sản xuất theo đa dạng mác thép phổ biến như: SS400, A36, AH36/DH36/EH36, A572 Gr.50–Gr.70, A500 Gr.B–Gr.C, STKR400, STKR490, S235–S235JR–S235JO, S275–S275JO–S275JR, S355–S355JO–S355JR–S355J2H, Q345–Q345A–Q345B–Q345C–Q345D, Q235–Q235A–Q235B–Q235C–Q235D…
Sản phẩm luôn đảm bảo:
- Đầy đủ chứng từ: Hóa đơn, chứng chỉ CO–CQ chính hãng từ nhà sản xuất.
- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng, không rỗ, không sét.
- Được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế: ASTM, JIS, EN, GOST…
- Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Nga, Mỹ, Anh, Việt Nam, Ấn Độ…
Ngoài tiêu chuẩn vật liệu, việc tính đúng trọng lượng thép hộp vuông là rất quan trọng để xác định giá thành và khối lượng thi công. Dưới đây là công thức chuẩn để tính:
Công thức tính trọng lượng thép hộp vuông:
P = (2 × a – 1,5708 × s) × 0,0157 × s
Trong đó:
- a: kích thước cạnh hộp vuông (mm)
- s: độ dày cạnh (mm)
Kích thước thép hộp vuông tối đa là 90mm
3. Các loại sắt hộp vuông theo công nghệ sản xuất
Theo công nghệ sản xuất và xử lý bề mặt, thép hộp vuông được chia thành hai dòng chính: Thép hộp vuông đen và Thép hộp vuông mạ kẽm. Sự khác biệt về lớp phủ quyết định đến độ bền, thẩm mỹ và chi phí của sản phẩm.
3.1 Thép hộp vuông đen
Thép hộp vuông đen là sản phẩm nguyên bản, không có bất kỳ lớp mạ hay bảo vệ nào bên ngoài, chỉ giữ lại màu đen đặc trưng của thép.
- Đặc điểm nổi bật: Giá thành rẻ, cấu trúc chắc chắn, chịu lực và chịu nhiệt tốt.
- Hạn chế: Bề mặt có màu đen, tính thẩm mỹ kém nếu không được sơn phủ. Rất dễ bị oxy hóa và gỉ sét khi tiếp xúc với độ ẩm, nước mưa, hoặc môi trường hóa chất.
- Độ bền: Nếu được sử dụng trong nhà hoặc sơn chống gỉ đúng cách, độ bền có thể đạt 10 - 15 năm.
- Tiêu chí lựa chọn: Phù hợp cho các công trình có ngân sách thấp, các cấu kiện nằm trong nhà, hoặc những chi tiết bắt buộc phải sơn (như khung xe, chi tiết máy).
Thép hộp vuông đen không có lớp mạ kẽm bên ngoài
>>> XEM THÊM:
- Thép vuông đặc chất lượng cao | Bảng quy cách mới nhất
- Báo giá thép hộp chữ nhật cập nhật mới nhất
3.2 Thép hộp vuông mạ kẽm
Thép hộp vuông mạ kẽm là thép hộp đen được phủ một lớp kẽm bảo vệ bên ngoài (bằng phương pháp nhúng nóng hoặc điện phân) để tăng khả năng chống chịu của vật liệu.
- Đặc điểm nổi bật: Bề mặt sáng bóng, tính thẩm mỹ cao, và có khả năng chống ăn mòn vượt trội nhờ lớp mạ kẽm.
- Hạn chế: Giá thành cao hơn thép hộp đen từ 10% - 30% tùy vào độ dày lớp mạ.
- Độ bền: Là giải pháp đầu tư cho tuổi thọ công trình lâu dài, với độ bền thực tế đạt 20 năm đến 50 năm tùy thuộc vào môi trường sử dụng.
- Tiêu chí lựa chọn: Bắt buộc phải sử dụng cho các công trình thường xuyên tiếp xúc với nước, không khí ẩm, sương muối, hóa chất, hoặc khu vực ven biển, nơi thời tiết khắc nghiệt.
Thép hộp hình vuông mạ kẽm chịu được thời tiết khắc nghiệt
Lựa chọn giữa thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm phụ thuộc chủ yếu vào Ngân sách và Điều kiện môi trường lắp đặt: ưu tiên chi phí chọn Thép Đen, ưu tiên độ bền và tuổi thọ chọn Thép Mạ Kẽm.
>>> ĐỌC THÊM: Báo giá các loại thép hộp mạ kẽm nhúng nóng mới nhất 2026
4. Ưu điểm và ứng dụng của sắt hộp vuông
Thép hộp vuông là vật liệu mũi nhọn trong ngành xây dựng và cơ khí nhờ sự kết hợp hoàn hảo giữa độ bền kỹ thuật và hiệu quả kinh tế. Dưới đây là những đặc tính vượt trội và phạm vi ứng dụng đa dạng của sản phẩm này trong thực tiễn:
- Khả năng chịu lực vượt trội: Kết cấu vững chắc giúp sản phẩm chịu được áp lực tải trọng lớn, va đập mạnh và nhiệt độ cao, đảm bảo sự ổn định lâu dài cho mọi công trình.
- Chống ăn mòn hiệu quả (dòng mạ kẽm): Lớp mạ bảo vệ bề mặt giúp thép kháng lại sự oxy hóa từ nước biển, axit và thời tiết khắc nghiệt, nâng cao tuổi thọ công trình lên hàng chục năm.
- Dễ dàng thi công và tạo hình: Tính chất linh hoạt cho phép cắt, hàn, uốn góc với độ chính xác cao, giúp đẩy nhanh tiến độ lắp đặt và tiết kiệm chi phí nhân công.
- Hiệu quả kinh tế cao: Giá thành sản xuất hợp lý cộng với chi phí bảo trì thấp (dễ dàng kiểm tra lỗi bằng mắt thường) giúp tối ưu hóa ngân sách cho chủ đầu tư.
- Xây dựng dân dụng và công nghiệp: Đóng vai trò là "khung xương" cho nhà tiền chế, nhà xưởng, dầm thép, giàn giáo, hệ thống mái che, lan can và cổng rào.
- Hạ tầng kỹ thuật: Là vật tư không thể thiếu trong các công trình công cộng như cầu vượt, nhà ga, bãi đỗ xe, công trình ngầm và hệ thống bảo vệ đường bộ.
- Ngành cơ khí và đóng tàu: Ứng dụng rộng rãi trong sản xuất khung xe ô tô, xe máy, container, đóng tàu thuyền và vỏ các loại máy móc công nghiệp nặng.
- Nội thất và tiện ích đời sống: Sử dụng phổ biến để làm bàn ghế, đồ gia dụng, thiết bị phòng tập gym, biển hiệu quảng cáo và các sân khấu sự kiện ngoài trời.
- Hệ thống đường dẫn: Phù hợp để làm đường ống dẫn nước lạnh, hệ thống thoát nước đô thị hoặc tưới tiêu trong nông nghiệp nhờ khả năng chịu áp lực và độ bền cao.
Được ứng dụng trong ngành đóng tàu, xây dựng
5. Những thương hiệu thép hộp vuông uy tín, chiếm thị phần lớn tại Việt Nam
Thị trường thép hộp trong nước hiện quy tụ nhiều thương hiệu mạnh, có năng lực sản xuất lớn và uy tín cao về chất lượng. Dưới đây là những nhà sản xuất được đánh giá nổi bật, được các đại lý – nhà thầu – chủ đầu tư tin dùng rộng rãi.
- Nguyễn Minh: Thương hiệu lâu năm (1999), sở hữu dây chuyền hiện đại, chuyên thép hộp – thép ống chất lượng cao, phân phối trong nước và xuất khẩu.
- Thép VISA: Doanh nghiệp sản xuất thép đạt chuẩn ISO 9001:2008, sản lượng lớn, cung ứng cho hệ thống đại lý và công trình trên toàn quốc.
- Hòa Phát (nhà cung cấp cho Mạnh Hưng Phát): Thương hiệu thép dẫn đầu Việt Nam, sản phẩm hộp vuông – hộp chữ nhật – ống thép đạt chuẩn quốc tế, nguồn hàng ổn định, chất lượng cao.
- Thép 190: Nhà sản xuất thép hộp uy tín từ năm 2000, sản phẩm được xuất khẩu sang thị trường tiêu chuẩn cao như Mỹ và Úc.
- Thép Nam Hưng: Sản xuất bằng dây chuyền Nhật Bản, nổi bật về độ chính xác kích thước và độ bền, phù hợp nhiều ứng dụng xây dựng – cơ khí.
- Hoa Sen: Tập đoàn lớn tại Đông Nam Á, sản xuất thép hộp – thép ống bằng công nghệ châu Âu, phân phối rộng khắp, chất lượng ổn định.
- Thép Phương Bắc: Đơn vị uy tín tại miền Bắc, cung cấp thép hộp – thép ống đạt tiêu chuẩn kỹ thuật cho ngành xây dựng và công nghiệp.
- Nhà máy Ống thép Soa Việt Hưng (nhà cung cấp cho Mạnh Hưng Phát): Nhà máy sản xuất ống thép – thép hộp công nghệ cao, kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt, cung ứng ổn định cho thị trường và Mạnh Hưng Phát.
6. Thép Mạnh Hưng Phát - Nhà cung cấp thép hộp vuông uy tín, giá tốt tại miền Bắc
Thị trường thép hộp vuông đen và mạ kẽm tại miền Bắc hiện có rất nhiều đơn vị phân phối, khiến khách hàng dễ gặp phải tình trạng mua phải hàng kém chất lượng, ảnh hưởng trực tiếp đến tiến độ và độ bền công trình. Thép Mạnh Hưng Phát là một trong những nhà cung cấp đáng tin cậy, được nhiều doanh nghiệp và nhà thầu lựa chọn nhờ các ưu điểm sau:
- Hàng chuẩn nhà máy, mới 100%, chất lượng ổn định, đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn kỹ thuật trong xây dựng và cơ khí.
- Hồ sơ chứng từ CO–CQ đầy đủ, đảm bảo tính minh bạch và nguồn gốc sản phẩm rõ ràng.
- Giá bán cạnh tranh, giúp tối ưu chi phí vật tư cho mọi loại công trình.
- Hỗ trợ vận chuyển linh hoạt, tiết kiệm thời gian và chi phí cho khách hàng.
- Chính sách chiết khấu cho đơn hàng số lượng lớn và ưu đãi cho khách hàng lâu năm.
- Đội ngũ tư vấn chuyên môn cao, am hiểu thép hộp vuông và nhiều dòng sản phẩm thép khác.

Mạnh Hưng Phát luôn mang đến những sản phẩm thép hộp vuông chuẩn quốc tế
Để nhận báo giá thép hộp vuông đen và mạ kẽm nhanh – chuẩn – mới nhất, quý khách vui lòng liên hệ Thép Mạnh Hưng Phát.
Thông tin liên hệ:
- Địa chỉ: Số 354 Ngô Gia Tự, Đức Giang, Long Biên, Hà Nội
- Hotline: 0906261855
- Website: thepmanhhungphat.com.vn
- Email: info@thepmanhhungphat.com.vn
Chúng tôi cam kết hỗ trợ tận tâm, báo giá chính xác và cung cấp thông tin đầy đủ giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn vật tư phù hợp cho từng hạng mục công trình.
>>> XEM THÊM:
- Bảng báo giá chi tiết thép hộp 40x80 ưu đãi nhất 2026
- Hướng dẫn cách tính trọng lượng thép hộp chính xác nhất
Thép hộp vuông đen không có lớp mạ kẽm bên ngoài
Thép hộp hình vuông mạ kẽm chịu được thời tiết khắc nghiệt
Được ứng dụng trong ngành đóng tàu, xây dựng