Thép hình I
Còn hàng
Chiều cao: 100-900mm
Chiều dài cánh: 55 – 300mm
Chiều dài: 6000 - 12000mm
Sử dụng trong thi công, gia công ép cọc móng nhà xưởng, kết cấu thép tiền chế...
Mác thép đạt tiêu chuẩn của thép U như:
– Mác thép của Mỹ: A36 đạt tiêu chuẩn là ATSM A36
– Mắc thép Trung Quốc: Q235B, SS400 .. đạt tiêu chuẩn JIS G3101, 3010, SB410
Thép hình I (I beam steel) là loại thép kết cấu có dạng chữ I, nổi bật với khả năng chịu lực cao, độ ổn định tốt và quy cách đa dạng, phù hợp cho nhiều hạng mục xây dựng – cơ khí. Nhờ cấu trúc cánh – bụng tối ưu, thép I được ưa chuộng trong các công trình yêu cầu tải trọng lớn và độ bền lâu dài. Mạnh Hưng Phát hiện cung cấp thép hình I chính hãng, đầy đủ kích thước và chứng chỉ chất lượng. Mời bạn xem bảng giá mới nhất và các đặc điểm quan trọng trong nội dung dưới đây.
>>>> TÌM HIỂU THÊM: Báo giá thép hình H, I, U V uy tín, chất lượng hiện nay
1. Bảng giá thép hình I chính hãng mới nhất 2025
Xem bảng giá thép chữ i mới nhất tại đây:
|
Quy cách sản phẩm |
Chiều dày cánh t (mm) |
bán kính lượn bụng R (mm) |
Bán kính lượn cánh |
Diện tích mặt cắt ngang MCN (cm²) |
Trọng lượng (Kg/m) |
Đơn giá (VNĐ/kg) |
Thành tiền (VNĐ/m) |
Chiều dài cây (m) |
Xuất xứ – Thương hiệu |
|
Thép I100 × 55 × 4.5 |
7.2 |
7.0 |
2.5 |
12.0 |
9.46 |
19.000 |
179.740 |
6 / 12 |
Việt Nam – Hòa Phát / Posco |
|
Thép I120 × 64 × 4.8 |
7.3 |
7.5 |
3.0 |
14.7 |
11.50 |
19.000 |
218.500 |
6 / 12 |
Trung Quốc / Nhật |
|
Thép I140 × 73 × 4.9 |
7.5 |
8.0 |
3.0 |
17.4 |
13.70 |
19.500 |
267.150 |
6 / 12 |
Việt Nam – Hòa Phát |
|
Thép I160 × 81 × 5.0 |
7.8 |
8.5 |
3.5 |
20.2 |
15.90 |
19.500 |
310.050 |
6 / 12 |
Nhật / Hàn Quốc |
|
Thép I180 × 90 × 5.1 |
8.1 |
9.0 |
3.5 |
23.4 |
18.40 |
19.500 |
358.800 |
6 / 12 |
Trung Quốc |
|
Thép I180 × 100 × 5.1 |
8.3 |
9.0 |
3.5 |
25.4 |
19.90 |
20.000 |
398.000 |
6 / 12 |
Việt Nam |
|
Thép I200 × 100 × 5.2 |
8.4 |
9.5 |
4.0 |
26.8 |
21.30 |
20.000 |
426.000 |
6 / 12 |
Hòa Phát / Posco |
|
Thép I200 × 110 × 5.2 |
8.6 |
9.5 |
4.0 |
28.9 |
22.70 |
20.000 |
454.000 |
6 / 12 |
Trung Quốc |
|
Thép I220 × 110 × 5.4 |
8.7 |
10.0 |
4.0 |
30.6 |
24.00 |
20.500 |
492.000 |
6 / 12 |
Việt Nam |
|
Thép I220 × 120 × 5.4 |
8.9 |
10.0 |
4.0 |
32.8 |
25.80 |
20.500 |
528.900 |
6 / 12 |
Nhật |
|
Thép I240 × 115 × 5.6 |
9.5 |
10.5 |
4.0 |
34.8 |
27.30 |
20.500 |
560.000 |
6 / 12 |
Hòa Phát |
|
Thép I240 × 125 × 5.6 |
9.8 |
10.5 |
4.0 |
37.5 |
29.40 |
20.500 |
602.700 |
6 / 12 |
Trung Quốc |
|
Thép I248 × 124 |
– |
– |
– |
– |
25.70 |
21.000 |
539.700 |
6 / 12 |
Nhật – JFE |
|
Thép I250 × 125 |
– |
– |
– |
– |
29.60 |
21.000 |
621.600 |
6 / 12 |
Hàn Quốc |
|
Thép I270 × 125 × 6.0 |
9.8 |
11.0 |
4.5 |
40.2 |
31.50 |
21.000 |
661.500 |
6 / 12 |
Hòa Phát |
|
Thép I270 × 135 × 6.0 |
10.2 |
11.0 |
4.5 |
43.2 |
33.90 |
21.000 |
711.900 |
6 / 12 |
Trung Quốc |
|
Thép I294 × 200 |
– |
– |
– |
– |
56.80 |
22.000 |
1.249.600 |
6 / 12 |
Nhật Bản |
|
Thép I300 × 135 × 6.5 |
10.2 |
12.0 |
5.0 |
46.5 |
36.50 |
21.000 |
766.500 |
6 / 12 |
Việt Nam |
|
Thép I300 × 145 × 6.5 |
10.7 |
12.0 |
5.0 |
49.9 |
39.20 |
21.000 |
823.200 |
6 / 12 |
Hàn Quốc |
|
Thép I300 × 150 |
– |
– |
– |
– |
36.70 |
22.000 |
807.400 |
6 / 12 |
Trung Quốc |
|
Thép I330 × 140 × 7.0 |
11.2 |
13.0 |
5.0 |
53.8 |
42.20 |
21.500 |
908.300 |
6 / 12 |
Nhật |
|
Thép I346 × 174 |
– |
– |
– |
– |
41.40 |
22.000 |
910.800 |
6 / 12 |
Nhật – JFE |
|
Thép I350 × 175 |
– |
– |
– |
– |
49.60 |
22.000 |
1.091.200 |
6 / 12 |
Trung Quốc |
|
Thép I360 × 145 × 7.5 |
12.3 |
14.0 |
6.0 |
61.9 |
48.60 |
22.000 |
1.069.200 |
6 / 12 |
Việt Nam |
|
Thép I390 × 300 |
– |
– |
– |
– |
107.00 |
22.000 |
2.354.000 |
6 / 12 |
Hàn Quốc |
|
Thép I400 × 155 × 8.3 |
13.0 |
15.0 |
6.0 |
72.6 |
57.00 |
22.000 |
1.254.000 |
6 / 12 |
Nhật |
|
Thép I400 × 200 |
– |
– |
– |
– |
66.00 |
22.000 |
1.452.000 |
6 / 12 |
Trung Quốc |
|
Thép I450 × 160 × 9.0 |
14.2 |
16.0 |
7.0 |
84.7 |
66.50 |
22.000 |
1.463.000 |
6 / 12 |
Việt Nam |
|
Thép I450 × 200 |
– |
– |
– |
– |
76.00 |
22.000 |
1.672.000 |
6 / 12 |
Hàn Quốc |
|
Thép I500 × 170 × 10.0 |
15.2 |
17.0 |
7.0 |
100.0 |
78.50 |
22.000 |
1.727.000 |
6 / 12 |
Trung Quốc |
|
Thép I500 × 200 |
– |
– |
– |
– |
89.60 |
22.000 |
1.971.000 |
6 / 12 |
Nhật |
|
Thép I550 × 180 × 11.0 |
16.5 |
18.0 |
7.0 |
118.0 |
92.60 |
22.000 |
2.037.000 |
6 / 12 |
Việt Nam |
|
Thép I600 × 190 × 12.0 |
17.8 |
20.0 |
8.0 |
138.0 |
108.00 |
22.000 |
2.376.000 |
6 / 12 |
Trung Quốc |
Đây là bảng giá tham khảo, do biến động giá thị trường thay đổi hàng ngày nên Quý khách vui lòng liên hệ với Mạnh Hưng Phát số hotline 0906261855 để được báo giá chính xác nhất!
Tiêu chuẩn, mác thép và thông số:
- Thép hình I được sản xuất với nhiều quy cách từ nhỏ đến lớn như: I100, I120, I150, I200, I250, I300, I350, I400, I450, I500, I600 và các kích thước đặc thù như I194, I248, I346, I390.
- Xuất sứ: Nga, Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Mỹ, Đài Loan và Việt Nam, tùy từng nhà máy và tiêu chuẩn áp dụng.
- Các tiêu chuẩn kỹ thuật thường gặp gồm: GOST 380-88, JIS G3101/JISG3010, SB410, ASTM, DIN, EN, ANSI – mỗi tiêu chuẩn quy định khác nhau về dung sai và cơ tính.
- Mác thép sử dụng phổ biến: ASTM A36, JIS SS400, Q345B, A572 Gr50, S355/S355JR/S355JO, S275/S275JR/S275JO, S235/S235JR/S235JO.
- Mác thép theo từng quốc gia:
• Nga: CT3 theo GOST 380-88
• Nhật: SS400 theo JIS G3101, SB410
• Trung Quốc: SS400, Q345B
• Mỹ: A36 theo ASTM A36 - Thành phần hóa học (C, Mn, Si, S, P…) thay đổi theo tiêu chuẩn, tác động trực tiếp đến độ bền kéo, độ cứng, độ giãn dài và khả năng chịu uốn của thép hình I.
- Khi lựa chọn thép I, cần kiểm tra kỹ độ dày cánh – bụng, độ thẳng, mác thép, tiêu chuẩn sản xuất và chứng chỉ CO/CQ để bảo đảm đúng chất lượng kỹ thuật.
>>>> THAM KHẢO NGAY: Thép U cao cấp, chất lượng | Bảng quy cách mới nhất hiện nay
2. Các yếu tố ảnh hưởng đến giá thép hình I
Dưới đây là những yếu tố phổ biến ảnh hưởng đến giá thép hình i
- Tiêu chuẩn sản xuất (JIS, ASTM, EN, GOST…): mỗi tiêu chuẩn quy định khác nhau về dung sai, cơ tính, độ bền kéo, độ giãn dài – tạo sự khác biệt về chất lượng và giá.
- Mác thép sử dụng (SS400, Q345B, A36, S355…): mác thép càng cao thì khả năng chịu lực càng tốt, giá càng lớn.
- Nguồn gốc – xuất xứ: thép Nhật, Hàn, Châu Âu thường có giá cao hơn; thép Trung Quốc, Việt Nam phổ biến hơn và giá cạnh tranh.
- Thương hiệu – nhà máy sản xuất: các nhà máy lớn như Yamato, Posco, Hòa Phát, Nghi Sơn, Tung Ho có mức giá khác nhau dù cùng quy cách.
- Chi phí vận chuyển – logistics: thép I nặng, cồng kềnh; chi phí vận tải, bốc dỡ, khoảng cách từ nhà máy đến công trình ảnh hưởng trực tiếp đến giá cuối.
- Nguồn cung – nhu cầu thị trường: khi thị trường thép biến động, giá phôi thép tăng hoặc nguồn cung giảm thì giá thép I thay đổi theo ngày.
- Tình trạng tồn kho từng thời điểm: khi hàng khan hiếm thì đơn giá tăng; khi tồn kho lớn thì giá có thể giảm mạnh.
- Yêu cầu đơn hàng đặc biệt: cắt quy cách, mạ kẽm, kiểm định chất lượng, chứng chỉ CO/CQ… đều làm chi phí tăng thêm.
- Chi phí tài chính – tỷ giá: thép nhập khẩu chịu tác động từ USD, vận chuyển biển và thuế nhập khẩu.

Các yếu tố ảnh hưởng đến giá thép hình I
>>>> XEM THÊM: Thép hình là gì? Tìm hiểu các loại thép hình phổ biến hiện nay
3. Các loại thép chữ I phổ biến hiện nay
Để đáp ứng các nhu cầu và ứng dụng ngày càng đa dạng của thép hình chữ i, hiện nay các nhà sản xuất đã cho ra thị trường nhiều loại sản phẩm thép i với các kích thước khác nhau. Dưới đây là 3 loại thép chữ I được sử dụng phổ biến nhất hiện nay: thép hình i đúc, thép chữ i mạ kẽm và thép hình chữ i mạ kẽm nhúng nóng.
3.1 Thép hình I đúc
Thép hình i đúc là một loại thép hình chữ i được sử dụng nhiều nhất và phổ biến hiện nay. Là loại sản phẩm thép hình được sản xuất theo quy trình cán, đúc hiện đại, cho ra sản phẩm thép đạt tiêu chuẩn quốc tế về chất lượng, độ bền và khả năng chịu tải vượt trội.

Thép hình chữ i đúc là loại được sử dụng nhiều nhất
3.2 Thép chữ I mạ kẽm
Với phương pháp sử dụng lớp mạ kẽm bên ngoài để bảo vệ lớp kim loại thép bên trong không bị ăn mòn, rỉ sét khỏi các tác động của thời tiết, môi trường bên ngoài, thép mạ kẽm hình chữ i có những ưu điểm vượt trội. Với bề mặt sáng bóng, độ cứng hoàn toàn tuyệt đối, loại thép hình i mạ kẽm này có khả năng chống ăn mòn hiệu quả và tăng độ cứng vượt trội cho bề mặt.

Thép chữ i được mạ kẽm có những ưu điểm vượt trội
Đặc biệt, với những đặc tính vô cùng chất lượng như vậy, giá thành của sản phẩm lại không quá cao, phù hợp với kinh tế của đại đa số người dân Việt Nam hiện nay.
3.3 Thép hình chữ I mạ kẽm nhúng nóng
Thép hình chữ i mạ kẽm nhúng nóng là loại thép được phủ một lớp kẽm lên bề mặt sản phẩm bằng cách nhúng chúng vào lò mạ kẽm nóng chảy trong bể mạ ở nhiệt độ cao. Quá trình này giúp kẽm vào bề mặt một lượng vừa đủ và sau đó, thép i được xử lý nhúng nóng mạ kẽm.

Thép i mạ kẽm nhúng nóng có tính bền cao
Kẽm sẽ phản ứng với thép để tạo thành màng hợp kim nhiều lớp, giúp cho thép hình i mạ kẽm nhúng nóng có tính bền rất cao. Lớp mạ nhúng nóng bảo vệ thép khỏi bị oxy hóa và rỉ sét trong quá trình sử dụng.
>>>> XEM NGAY: Báo giá thép hình mạ kẽm nhúng nóng chất lượng 2025
4. Phân biệt thép hình I và thép H
Thép hình I và thép chữ H có cấu tạo mặt cắt khác nhau, dẫn đến sự khác biệt rõ rệt về khả năng chịu lực và phạm vi ứng dụng, bảng dưới đây giúp bạn nhận diện nhanh hai loại thép này.
| Tiêu chí | Thép hình I (I-beam) | Thép chữ H (H-beam / Wide Flange) |
| Hình dạng mặt cắt |
Có dạng chữ I: bụng (web) cao, cánh (flange) hẹp
|
Dạng chữ H: bụng dày – cao, cánh rộng và dày hơn
|
| Độ dày cánh | Mỏng hơn, thường thuôn (vát) dần về mép | Dày hơn, hai cánh song song và đều nhau |
| Độ dày bụng | Mỏng hơn thép H | Dày và vững hơn |
| Khả năng chịu lực | Chịu uốn tốt theo phương mạnh nhưng kém ổn định xoắn | Khả năng chịu lực tổng thể tốt hơn, đặc biệt với tải trọng lớn |
| Khả năng chống xoắn | Kém hơn do cánh hẹp | Rất tốt nhờ cánh rộng và đều |
| Khối lượng | Nhẹ hơn thép H cùng quy cách | Nặng hơn → độ chịu tải cao hơn |
| Ứng dụng đặc trưng | Dầm cầu trục nhẹ, dầm sàn, khung nhà nhỏ – trung bình | Kết cấu công nghiệp nặng, nhà xưởng lớn, nhà thép tiền chế, cầu vượt |
| Tính kinh tế | Tiết kiệm chi phí hơn | Giá cao hơn nhưng bù lại khả năng chịu lực lớn |
| Thẩm mỹ kết cấu | Thanh mảnh, phù hợp kết cấu kiến trúc không yêu cầu tải lớn | Cấu trúc vững, phù hợp công trình yêu cầu độ an toàn cao |
5. Ưu điểm và ứng dụng thép hình chữ I
Thép hình chữ I sở hữu nhiều đặc tính nổi bật, và mỗi ưu điểm đều mang lại giá trị ứng dụng rõ ràng trong thực tế thi công. Dưới đây là mối liên hệ giữa từng ưu điểm và cách chúng được sử dụng trong các công trình:
- Khả năng chịu lực cao nhờ cấu trúc cánh – bụng tối ưu: Dùng làm dầm chịu tải, cột khung nhà xưởng, nhà thép tiền chế, kết cấu sàn và giàn mái.
- Độ cứng – độ ổn định tốt, hạn chế cong vênh khi chịu tải trọng lớn: Thi công cầu đường, kết cấu giao thông, khung nâng hạ, hệ thống chống đỡ công nghiệp.
- Tuổi thọ dài, chống ăn mòn tốt (đặc biệt dòng thép I mạ kẽm): Công trình ngoài trời, công trình ven biển, kho bãi, nhà máy hóa chất, công trình có môi trường ẩm.
- Quy cách đa dạng, đáp ứng nhiều nhu cầu thiết kế: Linh hoạt cho các hạng mục lớn – nhỏ, từ kết cấu dân dụng (dầm, sàn, tầng lửng) đến công nghiệp (nhà xưởng, nhà kho, nhà máy).
- Dễ cắt, hàn, liên kết và gia công: Chế tạo cơ khí, khung xe tải, sàn xe, chi tiết chịu lực, kết cấu máy móc.
- Khối lượng phân bổ hợp lý, dễ thi công – lắp dựng: Lắp dựng nhanh trong các dự án nhà thép tiền chế, hệ thống kệ kho hàng, tháp nâng.
- Tính đồng nhất cao nhờ sản xuất bằng công nghệ cán nóng: Phù hợp cho công trình yêu cầu độ chính xác, độ ổn định và khả năng chịu tải lâu dài.
Độ bền và tính chịu uốn tốt: Làm khung che chắn, giàn mái, đường ray, hệ thống vận chuyển hàng hóa, hầm mỏ.

Thép i được ứng dụng nhiều trong thi công
>>>> THAM KHẢO THÊM: Bảng giá thép v mạ kẽm nhúng nóng mới nhất 2023
6. Gợi ý đơn vị cung cấp thép hình I chất lượng
Việc lựa chọn đúng nhà cung cấp thép hình I sẽ giúp đảm bảo chất lượng vật liệu, tiến độ thi công và tối ưu chi phí cho dự án. Trong số những đơn vị uy tín trên thị trường, Mạnh Hưng Phát là lựa chọn nổi bật nhờ nguồn hàng ổn định, dịch vụ chuyên nghiệp và giá cả cạnh tranh.
Lợi ích nhận được khi chọn Mạnh Hưng Phát:
- Cung cấp đầy đủ thép hình I từ I100 đến I600, luôn có sẵn số lượng lớn trong kho.
- Sản phẩm đạt tiêu chuẩn JIS – ASTM – EN, kèm chứng chỉ CO/CQ rõ ràng.
- Giá cạnh tranh, báo giá nhanh theo thời điểm thị trường.
- Giao hàng toàn quốc, hỗ trợ linh hoạt cho công trình dân dụng và công nghiệp.
- Đội ngũ tư vấn kỹ thuật am hiểu vật liệu, hỗ trợ chọn đúng quy cách cho từng hạng mục.
- Uy tín nhiều năm trong cung ứng thép xây dựng – cơ khí, được nhiều nhà thầu tin dùng.
Thông tin liên hệ:
- Địa chỉ trụ sở chính: Số nhà 30, đường Nguyệt Quế 10, Khu Vinhomes The Harmony, Phường Phúc Đồng, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội
VPGD/Kho: Tổng kho kim khí số 2, Số 109/53 Đức Giang, Long Biên, Hà Nội - Hotline: 0906261855
- Website: thepmanhhungphat.com.vn
- Email: info@thepmanhhungphat.com.vn
>>>> XEM THÊM:
- Thép H là gì? Bảng quy cách mới nhất hiện nay
- Tiêu chuẩn thép hình mới nhất các loại U, H, I, L - V hiện nay
- Thép L - bảng giá, bảng quy cách chuẩn từ nhà sản xuất hiện nay
- Bảng giá thép V mới nhất 2024 chất lượng chuẩn sản xuất

