Bảng giá thép hộp đen
Còn hàng
Tiêu chuẩn ống thép đen
Độ dày: 0.7 - 12 mm
Kích thước: 12 – 250mm
Chiều dài: 6000 - 12000mm
Ứng dụng: công trình nhà xưởng, cơ khí
Tiêu chuẩn ASTM A53, ASTM A500
Thép hộp đen là loại thép hộp có bề mặt nguyên bản màu đen hoặc xám đen do lớp oxy hóa tự nhiên hình thành trong quá trình cán nóng, chưa qua xử lý mạ kẽm hay sơn phủ. Thép hộp đen được ưa chuộng nhờ độ bền cao, dễ gia công và giá thành rẻ, phù hợp cho các công trình dân dụng, cơ khí, khung nhà xưởng,...Dưới đây là bảng báo giá thép hộp đen chi tiết cập nhật mới nhất từ Thép Mạnh Hưng Phát.
>>>> XEM THÊM: Báo giá thép hộp chất lượng trên thị trường hiện nay
1. Báo giá thép hộp đen cập nhật mới nhất 2026
Dưới đây là bảng giá thép hộp đen cập nhật mới nhất tại Mạnh Hưng Phát:
Báo giá thép hộp đen cỡ lớn đường kính
|
Đường kính (mm) |
Đơn giá (VNĐ) |
|
|
Từ |
Đến |
|
|
168.30 |
219.10 |
16.364 |
|
273.00 |
323.80 |
16.818 |
Bảng báo giá thép hộp đen cỡ lớn theo kích thước
|
Kích thước (mm) |
Đơn giá (VNĐ) |
|
|
Size A |
Size B |
|
|
100.00 |
150.00 |
16.454 |
|
150.00 |
150.00 |
16.454 |
|
100.00 |
200.00 |
16.454 |
|
200.00 |
200.00 |
16.454 |
|
250.00 |
250.00 |
16.818 |
|
200.00 |
300.00 |
16.818 |
Báo giá sắt hộp đen thường độ dày từ 0.7 -> 6.0
|
Độ dày (mm) |
Đơn giá (VNĐ) |
|
|
Từ |
Đến |
|
|
0.70 |
0.70 |
17.273 |
|
0.80 |
1.40 |
17.000 |
|
1.50 |
1.50 |
16.545 |
|
1.60 |
1.80 |
15.909 |
|
2.00 |
4.80 |
15.000 |
|
5.00 |
6.00 |
15.500 |
Báo giá thép hộp đen thường đường kính 141.3
|
Đường kính (VNĐ) |
Đơn giá (VNĐ) |
|
|
Từ |
Đến |
|
|
141.30 |
141.30 |
15.455 |
2. Bảng quy cách ống thép đen
Kích thước trung bình của thép hộp vuông đen là 12x12mm - 250x250mm, độ dày 0.7mm - 12.0 mm. Kích thước này có thể do người đặt yêu cầu hoặc do nhà sản xuất theo quy định để đưa ra thị trường. Nhờ sự đa dạng về kích thước sẽ giúp các chủ đầu tư, nhà thầu xây dựng tiết kiệm chi phí khi xây nhiều công trình lớn nhỏ.
|
Quy cách |
Độ dày |
Kg/cây 6m |
Quy cách |
Độ dày |
Kg/cây 6m |
|
12x12 |
0.7 |
1.47 |
30x30 |
0.3 |
3.76 |
|
0.8 |
1.66 |
40x40 |
0.8 |
5.88 |
|
|
0.9 |
1.85 |
40x40 |
0.9 |
6.6 |
|
|
14x14 |
0.6 |
1.5 |
40x40 |
1.0 |
7.31 |
|
0.7 |
1.74 |
40x40 |
1.1 |
8.02 |
|
|
0.8 |
1.97 |
40x40 |
1.2 |
8.72 |
|
|
0.9 |
2.19 |
40x40 |
1.4 |
10.11 |
|
|
1.0 |
2.41 |
40x40 |
1.5 |
10.8 |
|
|
1.1 |
2.63 |
40x40 |
1.8 |
12.83 |
|
|
1.2 |
2.84 |
40x40 |
2.0 |
14.17 |
|
|
1.4 |
3.323 |
40x40 |
2.5 |
17.43 |
|
|
16x16 |
0.7 |
2 |
40x40 |
3.0 |
20.57 |
|
0.8 |
2.27 |
50x50 |
1.1 |
10.09 |
|
|
0.9 |
2.53 |
50x50 |
1.2 |
10.98 |
|
|
1.0 |
7.79 |
50x50 |
1.4 |
12.74 |
|
|
1.1 |
3.04 |
50x50 |
1.5 |
13.62 |
|
|
1.2 |
3.29 |
50x50 |
1.8 |
16.22 |
|
|
1.4 |
3.85 |
50x50 |
2.0 |
17.94 |
|
|
20x20 |
0.7 |
2.53 |
50x50 |
2.5 |
22.14 |
|
0.8 |
2.87 |
50x50 |
2.8 |
24.6 |
|
|
0.9 |
3.21 |
50x50 |
3.0 |
26.23 |
|
|
1.0 |
3.54 |
50x50 |
4.0 |
34.03 |
|
|
1.1 |
3.87 |
60x60 |
1.2 |
13.24 |
|
|
1.2 |
4.2 |
60x60 |
1.4 |
15.38 |
|
|
1.4 |
4.83 |
60x60 |
1.5 |
16.45 |
|
|
1.8 |
6.05 |
60x60 |
1.8 |
19.61 |
|
|
2.0 |
6.782 |
60x60 |
2.0 |
21.7 |
|
|
25x25 |
1.1 |
4.91 |
90x90 |
2.0 |
33.01 |
|
1.2 |
5.33 |
90x90 |
2.5 |
40.98 |
|
|
1.4 |
6.15 |
90x90 |
2.8 |
45.7 |
|
|
1.8 |
7.75 |
90x90 |
3.0 |
48.83 |
|
|
2.0 |
8.666 |
90x90 |
4.0 |
64.21 |
|
|
30x30 |
1.1 |
5.94 |
100x100 |
5.0 |
88.55 |
|
1.2 |
6.46 |
150x150 |
1.8 |
50.14 |
|
|
1.4 |
7.47 |
150x150 |
2.0 |
55.62 |
|
|
1.5 |
7.9 |
150x150 |
2.5 |
69.24 |
|
|
1.8 |
9.44 |
150x150 |
3.0 |
82.75 |
|
|
2.0 |
10.4 |
150x150 |
4.0 |
109.42 |
|
|
2.5 |
12.95 |
150x150 |
5.0 |
135.65 |
3. Các loại thép hộp đen phổ biến
Thép hộp vuông đen
- Kích thước thấp nhất của sản phẩm thép hộp vuông là 12x12mm và tối đa là 250x250mm.
- Độ dày li từ thấp nhất đến dày nhất của thép vuông là 0.7mm đến 12mm.
- Ứng dụng của hộp vuông là làm khung mái nhà ở, đóng cốt pha, làm khung nhà tiền chế, sử dụng làm khung sườn xe tải…
Hai loại thép đều có thể ứng dụng trong công trình xây dựng
Thép hộp chữ nhật đen
- Kích thước tối thiểu của sản phẩm thép hộp chữ nhật là 13x26mm và tối đa nhất là 200x300mm.
- Độ dày li tương ứng từ nhỏ nhất đến dày nhất là 0.7mm đến 12mm.
- Ứng dụng của loại thép này đó là được sử dụng để làm đồ gia dụng, làm khung sườn xe tải, ứng dụng trong các công trình xây dựng.
XEM THÊM: Bảng giá thép hộp mạ kẽm cập nhật mới nhất 2026
4. Ứng dụng của sắt hộp đen
Sắt hộp đen được ứng dụng rộng rãi nhờ độ bền, chịu lực tốt và chi phí hợp lý, đây là vật liệu phổ biến cho các kết cấu chịu lực, đặc biệt là các bộ phận ít tiếp xúc trực tiếp với môi trường ẩm ướt bên ngoài.
| Xây dựng | Cơ khí | Nội thất |
| Sử dụng làm khung nhà xưởng, nhà tiền chế, xà gồ mái nhà, dầm, cột, kèo chịu lực cho các công trình công nghiệp và dân dụng. Ngoài ra còn có thể làm giàn giáo, hàng rào, cổng, lan can, cầu thang và các kết cấu đỡ khác. |
Dùng để làm khung khi sản xuất máy móc và chế tạo phương tiện giao thông. Làm ống bọc dây dẫn điện, tháp truyền thanh, truyền hình hoặc cáp điện thang máy. |
Sử dụng để chế tạo đồ gia dụng như khung giường, tủ, kệ sách. |
Một lưu ý khi sử dụng sắt hộp đen
Sắt hộp đen có khả năng chống gỉ kém hơn thép hộp mạ kẽm, do đó, nó chủ yếu được dùng cho các hạng mục trong nhà hoặc các bộ phận cần được sơn bảo vệ cẩn thận nếu tiếp xúc với môi trường ngoài trời.
5. Đơn vị cung cấp các loại thép hộp đen uy tín, chất lượng
Thép Mạnh Hưng Phát đơn vị chuyên cung cấp đa dạng mẫu mã các loại thép hộp đen đáng tin cậy hàng đầu trên thị trường từ các thương hiệu uy tín như Hòa Phát, Hoa Sen,... Với cam kết chất lượng sản phẩm đạt chuẩn, nguồn gốc rõ ràng cùng chính sách giá cả cạnh tranh và dịch vụ chăm sóc khách hàng chuyên nghiệp, Mạnh Hưng Phát là sự lựa chọn tối ưu, đảm bảo mang đến giải pháp vật liệu thép hoàn hảo cho mọi công trình, dự án xây dựng của quý khách.
Đội ngũ luôn sẵn sàng tư vấn các loại thép hộp đen miễn phí với giá ưu đãi nhất
Việc nắm được giá cả của thép hộp đen không chỉ giúp bạn mua hàng được nhanh chóng và chính xác mà còn tránh được thua lỗ khi mua hàng. Hy vọng bài viết trên đây đã giải đáp những khúc mắc của bạn về hộp thép đen, nếu còn bất kỳ thắc mắc gì hãy liên hệ chúng tôi để được tư vấn miễn phí.
Thông tin liên hệ:
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ MẠNH HƯNG PHÁT
- Địa chỉ: Số 354 Ngô Gia Tự, Đức Giang, Long Biên, Hà Nội
- Hotline: 0906261855
- Website: thepmanhhungphat.com.vn
- Email: info@thepmanhhungphat.com.vn
>>>> THAM KHẢO THÊM:
- Bảng giá chi tiết Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng mới nhất 2026
- Hướng dẫn cách tính trọng lượng thép hộp chính xác nhất tại Thép Mạnh Hưng Phát

Đội ngũ luôn sẵn sàng tư vấn các loại thép hộp đen miễn phí với giá ưu đãi nhất