Bảng giá thép hộp đen

Còn hàng

Tiêu chuẩn ống thép đen

Độ dày: 0.7 - 12 mm
Kích thước: 12 – 250mm
Chiều dài: 6000 - 12000mm
Ứng dụng: công trình nhà xưởng, cơ khí
Tiêu chuẩn ASTM A53, ASTM A500

Thép hộp đen là loại thép hộp có bề mặt nguyên bản màu đen hoặc xám đen do lớp oxy hóa tự nhiên hình thành trong quá trình cán nóng, chưa qua xử lý mạ kẽm hay sơn phủ. Thép hộp đen được ưa chuộng nhờ độ bền cao, dễ gia công và giá thành rẻ, phù hợp cho các công trình dân dụng, cơ khí, khung nhà xưởng,... Dưới đây là bảng báo giá thép hộp đen chi tiết cập nhật mới nhất từ Thép Mạnh Hưng Phát.

>>>> XEM THÊM: Báo giá thép hộp chất lượng trên thị trường hiện nay

1. Báo giá thép hộp đen cập nhật mới nhất 2026

Mức giá thép hộp đen thường xuyên có sự điều chỉnh dựa trên tình hình cung cầu, chi phí nguyên vật liệu và quy cách sản phẩm cụ thể. Dưới đây là bảng báo giá thép hộp đen chi tiết theo từng phân loại được cập nhật mới nhất năm 2026 để quý khách hàng và các chủ thầu tiện tham khảo.

1.1. Bảng báo giá thép hộp vuông đen

Giá thép hộp vuông đen hiện nay giao động từ 17.000 VNĐ - 22.500 VNĐ tuỳ thuộc vào từng loại kích thước của thép. Kích thước trung bình của thép hộp vuông đen là 12x12mm - 250x250mm, độ dày 0.7mm - 12 mm. Kích thước này có thể do người đặt yêu cầu hoặc do nhà sản xuất theo quy định để đưa ra thị trường. Nhờ sự đa dạng về kích thước sẽ giúp các chủ đầu tư, nhà thầu xây dựng tiết kiệm chi phí khi xây nhiều công trình lớn nhỏ.

Bảng báo giá thép hộp vuông đen chi tiết 2026
Quy cách (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây 6m) Đơn giá tham khảo (VNĐ/cây)
12x12 0.7 1.47 24.990
0.8 1.66 28.220
0.9 1.85 31.450
14x14 0.6 1.5 25.500
0.7 1.74 29.580
0.8 1.97 33.490
0.9 2.19 37.230
1.0 2.41 40.970
1.1 2.63 44.710
1.2 2.84 48.280
1.4 3.323 56.491
16x16 0.7 2.0 34.000
0.8 2.27 38.590
0.9 2.53 43.010
1.0 7.79 132.430
1.1 3.04 51.680
1.2 3.29 55.930
1.4 3.85 65.450
20x20 0.7 2.53 43.010
0.8 2.87 48.790
0.9 3.21 54.570
1.0 3.54 60.180
1.1 3.87 65.790
1.2 4.2 71.400
1.4 4.83 82.110
1.8 6.05 102.850
2.0 6.782 115.294
25x25 1.1 4.91 83.470
1.2 5.33 90.610
1.4 6.15 104.550
1.8 7.75 131.750
2.0 8.666 147.322
30x30 1.1 5.94 100.980
1.2 6.46 109.820
1.4 7.47 126.990
1.5 7.9 134.300
1.8 9.44 160.480
2.0 10.4 176.800
2.5 12.95 220.150
40x40 0.8 5.88 99.960
0.9 6.6 112.200
1.0 7.31 124.270
1.1 8.02 136.340
1.2 8.72 148.240
1.4 10.11 171.870
1.5 10.8 183.600
1.8 12.83 218.110
2.0 14.17 240.890
2.5 17.43 296.310
3.0 20.57 349.690
50x50 1.1 10.09 171.530
1.2 10.98 186.660
1.4 12.74 216.580
1.5 13.62 231.540
1.8 16.22 275.740
2.0 17.94 304.980
2.5 22.14 376.380
2.8 24.6 418.200
3.0 26.23 445.910
4.0 34.03 578.510
60x60 1.2 13.24 225.080
1.4 15.38 261.460
1.5 16.45 279.650
1.8 19.61 333.370
2.0 21.7 368.900
90x90 2.0 33.01 561.170
2.5 40.98 696.660
2.8 45.7 776.900
3.0 48.83 830.110
4.0 64.21 1.091.570
100x100 5.0 88.55 1.505.350
150x150 1.8 50.14 852.380
2.0 55.62 945.540
2.5 69.24 1.177.080
3.0 82.75 1.406.750
4.0 109.42 1.860.140
5.0 135.65 2.306.050
250x250 4.0 184.78 3.510.820 - 3.700.000
5.0 229.85 4.367.150 - 4.550.000
6.0 274.54 4.274.710 - 4.750.000
8.0 364.74 5.652.970 - 6.200.000
10.0 448.40 7.007.980 - 7.600.000
12.0 532.59 8.339.585 - 10.204.330

(Lưu ý: Bảng báo giá thép hộp đen trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá trị thực tế có thể thay đổi theo biến động thị trường và chưa bao gồm thuế VAT).

XEM THÊM: Báo giá thép hộp vuông mới nhất 2026 rẻ nhất trên thị trường

1.2. Bảng báo giá thép hộp chữ nhật đen

Với thiết kế mặt cắt hình chữ nhật linh hoạt, sản phẩm này thường được ứng dụng để làm dầm móng, xà gồ mái hoặc khung xe tải nhờ khả năng chịu uốn vươn dài tốt. Mời quý khách tham khảo bảng giá sắt hộp đen dạng chữ nhật dưới đây để có cái nhìn tổng quan:

Bảng báo giá thép hộp chữ nhật đen chi tiết 2026
Quy cách (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây 6m) Đơn giá tham khảo (VNĐ/cây)
13 x 26 0.4 1.47 24.990
0.5 1.66 28.220
0.6 1.85 31.450
0.7 2.41 40.970
0.8 2.63 44.710
1.0 3.323 56.491
1.1 3.29 55.930
1.2 3.85 65.450
1.3 4.20 71.400
1.5 4.83 82.110
1.6 5.33 90.610
20 x 40 1.1 5.88 99.960
1.2 6.05 102.850
1.3 6.782 115.294
1.4 7.31 124.270
1.5 7.75 131.750
1.6 8.02 136.340
30 x 60 1.1 8.72 148.240
1.2 9.44 160.480
1.3 10.09 171.530
1.4 10.40 176.800
1.5 10.98 186.660
1.7 12.74 216.580
1.8 13.62 231.540
1.9 14.17 240.890
2.1 15.38 261.460
2.2 16.22 275.740
40 x 80 1.5 16.45 279.650
1.6 17.43 296.310
1.7 17.94 304.980
1.8 19.61 333.370
1.9 20.57 349.690
2.0 21.70 368.900
2.1 22.14 376.380
2.3 24.60 418.200
2.5 26.23 445.910
50 x 100 2.4 33.01 561.170
2.5 34.03 578.510
3.0 40.98 696.660
60 x 120 2.8 45.70 776.900
3.0 48.83 830.110
3.1 50.14 852.380
3.5 55.62 945.540
80 x 120 3.5 64.21 1.091.570
3.8 69.24 1.177.080
100 x 200 2.5 68.5 - 70.0 ~ 1.150.000
3.0 82.5 - 84.5 ~ 1.400.000
4.0 108.0 - 110.0 ~ 1.850.000
5.0 134.0 - 136.0 ~ 2.300.000
150 x 200 3.0 97.0 - 99.0 ~ 1.700.000
4.0 128.0 - 130.0 ~ 2.250.000
5.0 158.0 - 162.0 ~ 2.800.000
6.0 188.0 - 192.0 ~ 3.350.000

(Quý khách mua hàng với số lượng lớn vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận báo giá thép hộp đen kèm mức chiết khấu tốt nhất).

2. Bảng quy cách và trọng lượng ống thép hộp đen cỡ lớn

Đối với các dự án xây dựng cầu đường, nhà xưởng công nghiệp quy mô hoặc kết cấu cơ khí hạng nặng, việc sử dụng hộp thép đen cỡ lớn là giải pháp vật liệu bắt buộc nhằm đảm bảo an toàn chịu tải. Kỹ sư và nhà thầu cần nắm rõ bảng quy cách chi tiết của ống thép hộp đen cỡ lớn dưới đây để tính toán chính xác trọng lượng móng và kết cấu:

Bảng trọng lượng thép hộp (Độ dày từ 2.0mm - 4.5mm)
Kích thước (mm) Cây/Bó 2.0mm 2.5mm 2.8mm 3.0mm 3.5mm 4.0mm 4.5mm
100 x 100 16 36.78 45.69 50.98 54.49 63.17 71.74 80.20
100 x 150 12 - 57.46 64.17 68.62 79.66 90.58 101.40
100 x 200 8 - 69.24 77.36 82.75 96.14 109.42 122.59
150 x 150 9 - 69.24 77.36 82.75 96.14 109.42 122.59
Bảng trọng lượng thép hộp (Độ dày từ 4.0mm - 10.0mm)
Kích thước (mm) Cây/Bó 4.0mm 5.0mm 6.0mm 7.0mm 8.0mm 9.0mm 10.0mm
200 x 200 4 147.10 182.75 217.94 252.68 286.97 320.81 354.19
250 x 250 4 184.78 229.85 274.46 318.62 362.33 405.59 448.39
200 x 300 6 184.78 229.85 274.46 318.62 362.33 405.59 448.39

Việc đối chiếu cẩn thận bảng kích thước này sẽ giúp đơn vị thi công tránh lãng phí vật tư, kiểm soát tốt chất lượng và tuổi thọ của công trình.

Bảng quy chuẩn trọng lượng đối với ống thép vuông, chữ nhật cỡ lớn

3. Các loại thép hộp đen phổ biến

Thép hộp vuông đen

  • Kích thước thấp nhất của sản phẩm thép hộp vuông là 12x12mm và tối đa là 250x250mm.
  • Độ dày li từ thấp nhất đến dày nhất của thép vuông là 0.7mm đến 12mm.
  • Ứng dụng của hộp vuông là làm khung mái nhà ở, đóng cốt pha, làm khung nhà tiền chế, sử dụng làm khung sườn xe tải…

Thép hộp chữ nhật đen

  • Kích thước tối thiểu của sản phẩm thép hộp chữ nhật là 13x26mm và tối đa nhất là 200x300mm.
  • Độ dày li tương ứng từ nhỏ nhất đến dày nhất là 0.7mm đến 12mm.
  • Ứng dụng của loại thép này đó là được sử dụng để làm đồ gia dụng, làm khung sườn xe tải, ứng dụng trong các công trình xây dựng.
Ứng dụng của thép hộp đen vuông và chữ nhật trong công trình xây dựng
Hai loại thép đều có thể ứng dụng trong công trình xây dựng

4. Ứng dụng thép hộp đen, sắt hộp đen

Sắt hộp đen được ứng dụng rộng rãi nhờ độ bền, chịu lực tốt và chi phí hợp lý, đây là vật liệu phổ biến cho các kết cấu chịu lực, đặc biệt là các bộ phận ít tiếp xúc trực tiếp với môi trường ẩm ướt bên ngoài.

  • Xây dựng: Sử dụng làm khung nhà xưởng, nhà tiền chế, xà gồ mái nhà, dầm, cột, kèo chịu lực cho các công trình công nghiệp và dân dụng. Ngoài ra còn có thể làm giàn giáo, hàng rào, cổng, lan can, cầu thang và các kết cấu đỡ khác.
  • Cơ khí: Dùng để làm khung khi sản xuất máy móc và chế tạo phương tiện giao thông. Làm ống bọc dây dẫn điện, tháp truyền thanh, truyền hình hoặc cáp điện thang máy.
  • Nội thất: Sử dụng để chế tạo đồ gia dụng như khung giường, tủ, kệ sách.

Một lưu ý khi sử dụng sắt hộp đen

Sắt hộp đen có khả năng chống gỉ kém hơn thép hộp mạ kẽm, do đó, nó chủ yếu được dùng cho các hạng mục trong nhà hoặc các bộ phận cần được sơn bảo vệ cẩn thận nếu tiếp xúc với môi trường ngoài trời.

Tuy nhiên, do bề mặt thép giữ nguyên bản chất kim loại mà không qua xử lý mạ kẽm, vật liệu này dễ bị oxy hóa nếu tiếp xúc lâu với độ ẩm. Lời khuyên từ các chuyên gia là bạn nên phủ thêm các lớp sơn chống gỉ hoặc sơn tĩnh điện để tăng tối đa độ bền khi thi công ngoài trời.

5. Đơn vị cung cấp các loại thép hộp đen uy tín, chất lượng

Thép Mạnh Hưng Phát đơn vị chuyên cung cấp đa dạng mẫu mã các loại thép hộp đen đáng tin cậy hàng đầu trên thị trường từ các thương hiệu uy tín như Hòa Phát, Hoa Sen,... Với cam kết chất lượng sản phẩm đạt chuẩn, nguồn gốc rõ ràng cùng chính sách giá cả cạnh tranh và dịch vụ chăm sóc khách hàng chuyên nghiệp, Mạnh Hưng Phát là sự lựa chọn tối ưu, đảm bảo mang đến giải pháp vật liệu thép hoàn hảo cho mọi công trình, dự án xây dựng của quý khách.

Đội ngũ nhân viên Thép Mạnh Hưng Phát sẵn sàng tư vấn báo giá thép hộp đen
Đội ngũ luôn sẵn sàng tư vấn các loại thép hộp đen miễn phí với giá ưu đãi nhất

Việc nắm được giá cả của thép hộp đen không chỉ giúp bạn mua hàng được nhanh chóng và chính xác mà còn tránh được thua lỗ khi mua hàng. Hy vọng bài viết trên đây đã giải đáp những khúc mắc của bạn về hộp thép đen, nếu còn bất kỳ thắc mắc gì hãy liên hệ chúng tôi để được tư vấn miễn phí.

Thông tin liên hệ:

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ MẠNH HƯNG PHÁT

zalo