Bảng giá và tiêu chuẩn của Thép Ống Đúc mới nhất

Còn hàng

  • Đường kính: Phi 21.2 - phi 610
  • Chiều dài: Ống đúc dài từ 6m - 12m
  • Tiêu chuẩn: ASTM A106 GRB, ASTM A53 GRB, API 5L GRB, A53, x52, X42, A210-C, GOST, JIS, DIN, ANSI, EN, A213-T91, A213-T22
  • Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Nga, Châu Âu, Trung Quốc, VNam
  • Ứng dụng: Nồi hơi áp suất cao, ứng dụng trong xây dựng, dùng dẫn dầu dẫn khí, dẫn hơi, dẫn nước thủy lợi, chế tạo máy móc

Thép ống đúc là loại thép được làm từ những thanh thép tròn và đặc, được sản xuất bằng phương pháp đúc nguyên khối, không sử dụng bất kỳ mối hàn nào dọc theo thân ống. Thép Mạnh Hưng Phát đơn vị chuyên cung cấp các loại ống thép đúc đạt tiêu chuẩn ASTMA106-Grade B, API-5L, GOST, GB/T, DIN, JIS, ASTM A53-Grade B có độ bền cao, đáp ứng nhu cầu khác nhau trong xây dựng các tòa nhà cao tầng, cầu và bệ móng cho đến hệ thống cấp nước và dẫn điện, dẫn khí. Thép ống đúc đa dạng về kích thước và độ dày, có thể được tùy chỉnh để phù hợp với nhu cầu của từng dự án công trình.

Hãy cùng Mạnh Hưng Phát tìm hiểu ngay quy cách thép ống đúc và bảng giá ống thép đúc cập nhật mới nhất.

>>>> TÌM HIỂU THÊM: Báo giá thép ống chất lượng cao mới nhất 2025

1. Bảng tiêu chuẩn ống thép đúc mới nhất 2025

1.1 Bảng tiêu chuẩn thép ống đúc từ DN6 - DN20

Tên hàng hóa

Đường kính

OD (mm)

Độ dày (mm)

Tiêu chuẩn Độ dày

Trọng Lượng (kg/m)

 

DN6

10.3

1.24

SCH10

0,28

1.45

SCH30

0,32

1.73

SCH40

0.37

1.73

SCH.STD

0.37

2.41

SCH80

0.47

2.41

SCH. XS

0.47

DN8

13.7

1.65

SCH10

0,49

1.85

SCH30

0,54

2.24

SCH40

0.63

2.24

SCH.STD

0.63

3.02

SCH80

0.80

3.02

SCH. XS

0.80

DN10

17.1

1.65

SCH10

0,63

1.85

SCH30

0,70

2.31

SCH40

0.84

2.31

SCH.STD

0.84

3.20

SCH80

0.10

3.20

SCH. XS

0.10

DN15

21.3

2.11

SCH10

1.00

2.41

SCH30

1.12

2.77

SCH40

1.27

2.77

SCH.STD

1.27

3.73

SCH80

1.62

3.73

SCH. XS

1.62

4.78

160

1.95

7.47

SCH. XXS

2.55

DN 20

26,7

1,65

SCH5

1,02

2,1

SCH10

1,27

2,87

SCH40

1,69

3,91

SCH80

2,2

7,8

XXS

3,63

>>>> TÌM HIỂU THÊM: Ống thép đúc chịu áp lực chất lượng cao | Bảng giá mới 2025

1.2 Bảng tiêu chuẩn ống thép đúc từ DN25 - DN65

Tên hàng hóa

Đường kính

OD (mm)

Độ dày (mm)

Tiêu chuẩn Độ dày

Trọng Lượng (kg/m)

DN25

33,4

1,65

SCH5

1,29

2,77

SCH10

2,09

3,34

SCH40

2,47

4,55

SCH80

3,24

9,1

XXS

5,45

DN32

42,2

1,65

SCH5

1,65

2,77

SCH10

2,69

2,97

SCH30

2,87

DN40

48,3

1,65

SCH5

1,9

2,77

SCH10

3,11

3,2

SCH30

3,56

DN50

60,3

1,65

SCH5

2,39

2,77

SCH10

3,93

3,18

SCH30

4,48

3,91

SCH40

5,43

DN65

73

2,1

SCH5

3,67

3,05

SCH10

5,26

4,78

SCH30

8,04

DN65

76

2,1

SCH5

3,83

3,05

SCH10

5,48

4,78

SCH30

8,39

5,16

SCH40

9,01

1.3 Bảng ống đúc tiêu chuẩn từ DN80 - DN120

Tên hàng hóa

Đường kính

OD (mm)

Độ dày (mm)

Tiêu chuẩn Độ dày

Trọng Lượng (kg/m)

DN80

88,9

2,11

SCH5

4,51

3,05

SCH10

6,45

4,78

SCH30

9,91

5,5

SCH40

11,31

DN90

101,6

2,11

SCH5

5,17

3,05

SCH10

7,41

4,78

SCH30

11,41

5,74

SCH40

13,56

8,1

SCH80

18,67

16,2

XXS

34,1

DN100

114,3

2,11

SCH5

5,83

3,05

SCH10

8,36

4,78

SCH30

12,9

6,02

SCH40

16,07

DN120

127

6,3

SCH40

18,74

9

SCH80

26,18

DN125

141,3

2,77

SCH5

9,46

3,4

SCH10

11,56

6,55

SCH40

21,76

9,53

SCH80

30,95

DN150

168,3

2,78

SCH5

11,34

3,4

SCH10

13,82

7,11

SCH40

28,25

11

SCH80

42,65

>>>> TÌM HIỂU THÊM: Báo giá ống thép cỡ lớn uy tín, chất lượng mới nhất 2025 

1.4 Bảng ống đúc tiêu chuẩn từ DN200 - DN600

Tên hàng hóa

Đường kính

OD (mm)

Độ dày (mm)

Tiêu chuẩn Độ dày

Trọng Lượng (kg/m)

DN200

219,1

2,769

SCH5

14,77

3,76

SCH10

19,96

6,35

SCH20

33,3

DN250

273,1

3,4

SCH5

22,6

4,2

SCH10

27,84

6,35

SCH20

41,75

DN300

323,9

4,2

SCH5

33,1

4,57

SCH10

35,97

6,35

SCH20

49,7

DN350

355,6

3,962

SCH5s

34,34

4,775

SCH5

41,29

6,35

SCH10

54,67

7,925

SCH20

67,92

DN400

406,4

4,2

ACH5

41,64

4,78

SCH10S

47,32

6,35

SCH10

62,62

DN450

457,2

4,2

SCH 5s

46,9

4,2

SCH 5

46,9

4,78

SCH 10s

53,31

DN500

508

4,78

SCH 5s

59,29

4,78

SCH 5

59,29

5,54

SCH 10s

68,61

DN600

610

5,54

SCH 5s

82,54

5,54

SCH 5

82,54

6,35

SCH 10s

94,48

6,35

SCH 10

94,48

>>>> TÌM HIỂU THÊM: Báo giá ống đúc mạ kẽm update mới nhất 2025

2. Bảng giá thép ống đúc mới nhất

Thông tin về giá ống đúc thép có thể thay đổi liên tục tùy thuộc vào nhiều yếu tố như chất liệu, kích thước, độ dày, xuất xứ và tình trạng thị trường cũng như yếu tố kinh tế, biến động giá nguyên liệu, và nhu cầu thị trường. Dưới đây là bảng báo giá ống đúc thép theo tiêu chuẩn ASTM, JIS, GOST, GB, DIN mới nhất, được cập nhật mới nhất 2025.

STT Đường Kính OD (mm) ĐỘ DÀY (mm) Trọng lượng
(Kg/mét)
Đơn Giá
(vnđ/kg)

Thép ống đúc DN15 Phi 21.3

1 DN15 21.3 2.77 1.27 18000 - 30000
2 DN15 21.3 3.73 1.62 18000 - 30000
3 DN15 21.3 4.78 1.95 18000 - 30000
4 DN15 21.3 7.47 2.55 18000 - 30000

Thép ống đúc DN20 Phi 26.7

5 DN 20 26.7 2.87 1.69 18000 - 30000
6 DN 20 26.7 3.91 2.2 18000 - 30000
7 DN 20 26.7 5.56 2.9 18000 - 30000
8 DN 20 26.7 7.82 3.64 18000 - 30000

Thép ống đúc DN25 Phi 33.4

9 DN25 33.4 3.34 2.5 18000 - 30000
10 DN25 33.4 4.55 3.24 18000 - 30000
11 DN25 33.4 6.35 4.24 18000 - 30000
12 DN25 33.4 09.09 5.45 18000 - 30000

Thép ống đúc DN32 Phi 42.2

13 DN32 42.2 3.56 3.39 18000 - 30000
14 DN32 42.2 4.85 4.47 18000 - 30000
15 DN32 42.2 6.35 5.61 18000 - 30000
16 DN32 42.2 9.7 7.77 18000 - 30000

Thép ống đúc DN40 Phi 48.3

17 DN40 48.3 3.68 04.05 18000 - 30000
18 DN40 48.3 05.08 5.41 18000 - 30000
19 DN40 48.3 7.14 7.25 18000 - 30000
20 DN40 48.3 10.15 9.56 18000 - 30000

Thép ống đúc DN50 Phi 60.3

21 DN50 60.3 3.91 5.44 18000 - 30000
22 DN50 60.3 5.54 7.48 18000 - 30000
23 DN50 60.3 8.74 11.11 18000 - 30000
24 DN50 60.3 11.07 13.44 18000 - 30000

Thép ống đúc DN65 Phi 73

25 DN65 73 5.16 8.63 18000 - 30000
26 DN65 73 07.01 11.41 18000 - 30000
27 DN65 73 9.53 14.92 18000 - 30000
28 DN65 73 14.02 20.39 18000 - 30000
29 DN65 76 4.0 7.1 18000 - 30000
30 DN65 76 5.16 09.01 18000 - 30000
31 DN65 76 07.01 11.92 18000 - 30000
32 DN65 76 14.02 21.42 18000 - 30000

Thép ống đúc DN80 Phi 88.9

33 DN80 88.9 2.11 4.51 18000 - 30000
34 DN80 88.9 03.05 6.45 18000 - 30000
35 DN80 88.9 4.0 8.48 18000 - 30000
36 DN80 88.9 5.49 11.31 18000 - 30000
37 DN80 88.9 7.62 15.23 18000 - 30000
38 DN80 88.9 11.13 21.37 18000 - 30000
39 DN80 88.9 15.24 27.68 18000 - 30000

Thép ống đúc DN90 Phi 101.6

40 DN90 101.6 5.74 13.56 18000 - 30000
41 DN90 101.6 08.08 18.67 18000 - 30000

Thép ống đúc DN100 Phi 114.3

42 DN100 114.3 4.0 10.88 18000 - 30000
43 DN100 114.3 5.0 13.47 18000 - 30000
44 DN100 114.3 06.02 16.08 18000 - 30000
45 DN100 114.3 8.56 22.32 18000 - 30000
46 DN100 114.3 11.1 28.32 18000 - 30000
47 DN100 114.3 13.49 33.54 18000 - 30000

Thép ống đúc DN125 Phi 141.3

48 DN125 141.3 5.0 16.8 18000 - 30000
49 DN125 141.3 6.55 21.77 18000 - 30000
50 DN125 141.3 9.53 30.95 18000 - 30000
51 DN125 141.3 12.7 40.3 18000 - 30000
52 DN125 141.3 15.88 49.12 18000 - 30000

Thép ống đúc DN150 Phi 168.3

53 DN150 168.3 6.35 25.35 18000 - 30000
54 DN150 168.3 7.11 28.26 18000 - 30000
55 DN150 168.3 10.97 42.56 18000 - 30000
56 DN150 168.3 14.27 54.28 18000 - 30000
57 DN150 168.3 18.26 67.56 18000 - 30000

Thép ống đúc DN200 Phi 219.1

58 DN200 219.1 6.35 33.3 18000 - 30000
59 DN200 219.1 07.04 36.8 18000 - 30000
60 DN200 219.1 8.18 42.53 18000 - 30000
61 DN200 219.1 10.31 53.08 18000 - 30000
62 DN200 219.1 12.7 64.64 18000 - 30000
63 DN200 219.1 15.09 75.93 18000 - 30000
64 DN200 219.1 18.26 90.44 18000 - 30000
65 DN200 219.1 20.62 100.92 18000 - 30000
66 DN200 219.1 23.01 111.3 18000 - 30000

Thép ống đúc DN250 Phi 273.1

67 DN250 273.1 6.35 41.77 18000 - 30000
68 DN250 273.1 7.8 51.03 18000 - 30000
69 DN250 273.1 9.27 60.31 18000 - 30000
70 DN250 273.1 12.7 81.55 18000 - 30000
71 DN250 273.1 15.09 96.03 18000 - 30000
72 DN250 273.1 18.26 114.93 18000 - 30000
73 DN250 273.1 21.44 133.1 18000 - 30000
74 DN250 273.1 25.4 155.15 18000 - 30000
75 DN250 273.1 28.58 172.36 18000 - 30000

Thép ống đúc DN300 Phi 323.9

76 DN300 323.9 6.35 49.73 18000 - 30000
77 DN300 323.9 8.38 65.2 18000 - 30000
78 DN300 323.9 9.53 73.88 18000 - 30000
79 DN300 323.9 10.31 79.73 18000 - 30000
80 DN300 323.9 12.7 97.42 18000 - 30000
81 DN300 323.9 14.27 109 18000 - 30000
82 DN300 323.9 17.48 132.1 18000 - 30000
83 DN300 323.9 21.44 159.9 18000 - 30000
84 DN300 323.9 25.4 187 18000 - 30000
85 DN300 323.9 25.58 208.18 18000 - 30000
86 DN300 323.9 33.32 238.8 18000 - 30000

Thép ống đúc DN350 Phi 355.6

87 DN350 355.6 6.35 54.7 18000 - 30000
88 DN350 355.6 7.92 67.92 18000 - 30000
89 DN350 355.6 9.53 81.33 18000 - 30000
90 DN350 355.6 11.13 94.55 18000 - 30000
91 DN350 355.6 15.09 126.7 18000 - 30000
92 DN350 355.6 12.7 107.4 18000 - 30000
93 DN350 355.6 19.05 158.1 18000 - 30000
94 DN350 355.6 23.83 195 18000 - 30000
95 DN350 355.6 27.79 224.7 18000 - 30000
96 DN350 355.6 31.75 253.56 18000 - 30000
97 DN350 355.6 35.71 281.7 18000 - 30000

Thép ống đúc DN400 Phi 406.4

98 DN400 406.4 6.35 62.64 18000 - 30000
99 DN400 406.4 7.92 77.89 18000 - 30000
100 DN400 406.4 9.53 93.27 18000 - 30000
101 DN400 406.4 12.7 123.3 18000 - 30000
102 DN400 406.4 16.66 160.1 18000 - 30000
103 DN400 406.4 21.44 203.5 18000 - 30000
104 DN400 406.4 26.19 245.6 18000 - 30000
105 DN400 406.4 30.96 286.6 18000 - 30000
106 DN400 406.4 36.53 333.19 18000 - 30000
107 DN400 406.4 40.49 365.4 18000 - 30000

Thép ống đúc DN450 Phi 457.2

108 DN450 457.2 6.35 70.57 18000 - 30000
109 DN450 457.2 7.92 87.71 18000 - 30000
110 DN450 457.2 11.13 122.4 18000 - 30000
111 DN450 457.2 9.53 105.2 18000 - 30000
112 DN450 457.2 14.27 155.85 18000 - 30000
113 DN450 457.2 19.05 205.74 18000 - 30000
114 DN450 457.2 12.7 139.2 18000 - 30000
115 DN450 457.2 23.88 254.6 18000 - 30000
116 DN450 457.2 29.36 310.02 18000 - 30000
117 DN450 457.2 34.93 363.6 18000 - 30000
118 DN450 457.2 39.67 408.55 18000 - 30000
119 DN450 457.2 45.24 459.4 18000 - 30000

Thép ống đúc DN500 Phi 508

120 DN500 508 6.35 78.55 18000 - 30000
121 DN500 508 9.53 117.2 18000 - 30000
122 DN500 508 12.7 155.1 18000 - 30000
123 DN500 508 9.53 117.2 18000 - 30000
124 DN500 508 15.09 183.46 18000 - 30000
125 DN500 508 20.62 247.8 18000 - 30000
126 DN500 508 12.7 155.1 18000 - 30000
127 DN500 508 26.19 311.2 18000 - 30000
128 DN500 508 32.54 381.5 18000 - 30000
129 DN500 508 38.1 441.5 18000 - 30000
130 DN500 508 44.45 508.11 18000 - 30000
131 DN500 508 50.01 564.8 18000 - 30000

Thép ống đúc DN600 Phi 609.6

132 DN600 609,6 6.35 94.53 18000 - 30000
133 DN600 609,6 9.53 141.12 18000 - 30000
134 DN600 609,6 14.27 209.61 18000 - 30000
135 DN600 609,6 9.53 141,12 18000 - 30000
136 DN600 609,6 17.48 255.4 18000 - 30000
137 DN600 609,6 24.61 355.3 18000 - 30000
138 DN600 609,6 12.7 187.1 18000 - 30000
139 DN600 609,6 30.96 442.1 18000 - 30000
140 DN600 609,6 38.39 547.7 18000 - 30000
141 DN600 609,6 46.02 640 18000 - 30000
142 DN600 609,6 52.37 720.2 18000 - 30000
143 DN600 609,6 59.54 808.2 18000 - 30000

Lưu ý: Bảng báo giá chỉ mang tính chất tham khảo, giá nguyên vật liệu có thể tăng hoặc giảm tùy vào biến động của thị trường. Để được cung cấp giá chính xác nhất vào thời điểm bạn cần mua, liên hệ ngay địa chỉ mua ống thép đúc tại Hà Nội Hotline: 0906261855 để được tư vấn trực tiếp.

>>>> XEM THÊM: Bảng giá ống thép mạ kẽm cập nhật mới nhất

3. Mạnh Hưng Phát - Địa chỉ cung cấp ống thép đúc chính hãng, giá rẻ 

Công ty CP Thương Mại Và Dịch Vụ Mạnh Hưng Phát là địa chỉ cung cấp các loại ống thép đúc chất lượng cao hiện nay. Với hơn 15 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp các sản phẩm kim khí sắt thép, công ty đã xây dựng được sự uy tín trên thị trường và được nhiều đối tác tin cậy hợp tác.

Mạnh Hưng Phát mang đến những ưu đãi tối nhất cho khách hàng
Mạnh Hưng Phát mang đến những ưu đãi tối nhất cho khách hàng

Chúng tôi cam kết luôn đặt nhu cầu của khách hàng làm trọng tâm, nỗ lực không ngừng nâng cao chất lượng sản phẩm ống thép đúc và đáp ứng các dịch vụ gia công đi kèm. Với đội ngũ nhân viên kỹ năng chuyên nghiệp và nhiệt tình, công ty mong muốn trở thành đối tác tin cậy, bền vững và lâu dài của quý khách hàng. Mạnh Hưng Phát cam kết: 

  • Cung cấp đầy đủ giấy tờ: Hóa đơn, chứng chỉ của nhà sản xuất CO-CQ
  • Cam kết sản phẩm mới 100% đảm bảo bề mặt nhẫn không sét, không rỗ
  • Cam kết cung cấp giá thép ống đúc rẻ nhất thị trường, giao hàng đúng cam kết, chất lượng sản phẩm thép ống đúc đạt yêu cầu
Mạnh Hưng Phát cam kết luôn mang đến sản phẩm chất lượng tốt nhất trên thị trường
Mạnh Hưng Phát cam kết luôn mang đến sản phẩm chất lượng tốt nhất trên thị trường

Trên đây là những thông tin cơ bản về ống thép đúc, các loại thép ống đúc, ứng dụng và lợi ích hiện nay. Với tính chất đa dạng và độ bền cao, thép ống đúc đã trở thành một vật liệu quan trọng và không thể thiếu trong nhiều ngành công nghiệp. Việc hiểu rõ về tính chất và ứng dụng của thép ống đúc sẽ giúp cho các công trình xây dựng và sản xuất được triển khai một cách hiệu quả và tiết kiệm chi phí. Hãy liên hệ Thép Mạnh Hưng Phát để được giải đáp các thắc mắc về sản phẩm và đặt hàng.

Thông tin liên hệ:

zalo