Thép hình
Thép hình là dòng thép kết cấu có mặt cắt dạng H, I, U, V, C…, nổi bật với khả năng chịu lực, chống uốn và độ ổn định cao trong mọi loại công trình. Đây là vật liệu được sử dụng rộng rãi trong xây dựng dân dụng, nhà xưởng, cầu đường, cơ khí và nhiều lĩnh vực công nghiệp khác. Mạnh Hưng Phát cung cấp thép hình chất lượng cao, đa dạng chủng loại – kích thước – mác thép, kèm dịch vụ cắt theo yêu cầu. Cùng tìm hiểu bảng giá, đặc điểm nổi bật và ứng dụng chi tiết trong bài chia sẻ dưới đây.
1. Cập nhật bảng giá thép hình hôm nay
Bảng giá thép hình dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo, giá cả sẽ lên xuống từng ngày do sự biến động của thị trường. Nếu quý khách hàng có nhu cầu mua thép hình, vui lòng liên hệ hotline 0906261855 để được cập nhật báo giá mới nhất cùng nhiều ưu đãi hấp dẫn.

Thép hình là loại thép có hình dạng các loại chữ như H, I, U, V, C
1.1 Bảng giá thép hình H (H-Beam)
Thép H là thép hình có hai cánh rộng và dày, nổi bật với khả năng chịu nén, chịu uốn vượt trội hơn các loại khác. Thép hình H được ứng dụng trong dầm, cột công trình lớn, nhà xưởng, cầu đường, kết cấu tải trọng nặng.
Xem bảng giá thép H mới nhất bên dưới:
|
Kích thước tiêu chuẩn (HxB) |
Kích thước mặt cắt (mm) |
Khối lượng đơn vị (Kg/m) |
Giá tiền |
|||
|
H |
B |
t1 |
t2 |
|||
|
Thép H 100 x 55 |
100 |
55 |
4.5 |
|
9.46 |
17.000 |
|
Thép H 100 x 100 |
100 |
100 |
6 |
8 |
17.2 |
17.000 |
|
Thép H 120 x 64 |
120 |
64 |
4.8 |
|
11.5 |
17.000 |
|
Thép H 125 x 125 |
125 |
125 |
6.5 |
9 |
23.8 |
17.000 |
|
Thép H 148 x 100 |
148 |
100 |
6 |
9 |
21.1 |
17.000 |
|
Thép H 150 x 75 |
150 |
75 |
5 |
7 |
14 |
17.000 |
|
Thép H 150 x 150 |
150 |
150 |
7 |
10.7 |
31.5 |
17.000 |
|
Thép H 175 x 175 |
175 |
175 |
7.5 |
11 |
40.4 |
17.000 |
|
Thép H 194 x 150 |
194 |
150 |
6 |
9 |
29.9 |
17.000 |
|
Thép H 200 x 100 |
200 |
100 |
5.5 |
8 |
21.3 |
17.000 |
|
Thép H 200 x 200 |
200 |
200 |
8 |
12 |
49.9 |
17.000 |
|
Thép H 244 x 175 |
244 |
175 |
7 |
11 |
44.1 |
17.000 |
|
Thép H 248 x 124 |
248 |
124 |
5 |
8 |
25.7 |
17.000 |
|
Thép H 250 x 125 |
250 |
125 |
6 |
9 |
29.6 |
17.000 |
|
Thép H 250 x 250 |
250 |
250 |
9 |
14 |
72.4 |
17.000 |
|
Thép H 294 x 200 |
294 |
200 |
8 |
12 |
56.8 |
17.000 |
|
Thép H 300 x 150 |
300 |
150 |
6.5 |
9 |
36.7 |
17.000 |
|
Thép H 300 x 300 |
300 |
300 |
10 |
15 |
94 |
17.000 |
|
Thép H 346x174 |
346 |
174 |
6 |
9 |
41.4 |
17.000 |
|
Thép H 350 x 175 |
350 |
175 |
7 |
11 |
49.6 |
17.000 |
|
Thép H 350 x 350 |
350 |
350 |
12 |
19 |
137 |
17.000 |
|
Thép H 390 x 300 |
390 |
300 |
10 |
16 |
107 |
17.000 |
|
Thép H 400 x 200 |
400 |
200 |
8 |
13 |
66 |
17.000 |
|
Thép H 400 x 400 |
400 |
400 |
13 |
21 |
172 |
17.000 |
1.2 Bảng báo giá sắt hình, thép hình I
Thép hình I có bụng cao, cánh hẹp, tối ưu cho khả năng chịu uốn theo phương đứng và nhẹ hơn thép H ở cùng quy cách. Được dùng cho dầm sàn, khung nhà thép, cột, cầu thép và các kết cấu dân dụng – công nghiệp.
Tham khảo bảng giá thép I dưới đây:
|
Tên & Quy cách |
Độ dài (m) |
Trọng lượng (Kg) |
Giá có VAT (Đ/Kg) |
Tổng giá có VAT (Đ/Cây) |
|
Thép I 100 x 52 x 4 x 5.5 |
6 |
43 |
18.000 |
774.000 |
|
Thép I 120 x 60 x 4.5 x 6.5 |
6 |
52 |
18.000 |
936.000 |
|
Thép I 150 x 72 x 4.5 x 6.5 |
6 |
75 |
20.100 |
1.507.500 |
|
Thép I 150 x 75 x 5 x 7 |
6 |
84 |
22.500 |
1.890.000 |
|
Thép I 198 x 99 x 4 x 7 |
6 |
109,2 |
22.500 |
2.457.000 |
|
Thép I 200 x 100 x 5.5 x 8 |
12 |
255,6 |
22.500 |
5.751.000 |
|
Thép I 248 x 124 x 5 x 8 |
12 |
308,4 |
22.500 |
6.939.000 |
|
Thép I 250 x 125 x 6 x 9 |
12 |
177,6 |
22.500 |
3.996.000 |
|
Thép I 298 x 149 x 5.5 x 8 |
12 |
384 |
22.500 |
8.640.000 |
|
Thép I 300 x 150 x 6.5 x 9 |
12 |
440,4 |
22.500 |
9.909.000 |
|
Thép I 350 x 175 x 7 x 11 |
12 |
595,2 |
22.500 |
13.392.000 |
|
Thép I 396 x 199 x 7 x 11 |
12 |
679,2 |
22.500 |
15.282.000 |
|
Thép I 400 x 200 x 8 x 13 |
12 |
792 |
22.500 |
17.820.000 |
|
Thép I 446 x 199 x 8 x 12 |
12 |
794,4 |
22.500 |
17.874.000 |
|
Thép I 450 x 200 x 9 x 14 |
12 |
912 |
22.500 |
20.520.000 |
|
Thép I 496 x 199 x 9 x 14 |
12 |
954 |
22.500 |
21.465.000 |
|
Thép I 500 x 200 x 10 x 16 |
12 |
1075,2 |
22.500 |
24.192.000 |
|
Thép I 596 x 199 x 10 x 15 |
12 |
1135,2 |
22.500 |
25.542.000 |
|
Thép I 600 x 200 x 11 x 17 |
12 |
1272 |
22.900 |
29.128.800 |
|
Thép I 700 x 300 x 13 x 24 |
12 |
2220 |
Liên hệ |
Liên hệ |
|
Thép I 800 x 300 x 14 x 26 |
12 |
2520 |
Liên hệ |
Liên hệ |
1.3 Bảng giá thép U
Thép U có đáy rộng, dễ gia công, chịu lực tốt ở các kết cấu phụ, linh hoạt hơn so với thép H/I. Ứng dụng trong khung xe, giàn giáo, tháp anten, khung máy và kết cấu phụ trợ.
Xem bảng giá thép U phía dưới:
|
Quy cách |
Kích thước (mm) |
Khối lượng 1m chiều dài (Kg) |
Giá tiền (Kg/đ) |
||
|
H |
B |
D |
|||
|
Thép U 80 |
80 |
40 |
4.5 |
7.05 |
17.000 |
|
Thép U 100 |
100 |
46 50 |
4.5 5.0 |
8.59 9.36 |
17.000 |
|
Thép U 120 |
120 |
52 |
4.8 |
10.40 |
17.000 |
|
Thép U 140 |
140 |
58 |
4.9 |
12.30 |
17.000 |
|
Thép U 150 |
150 |
75 |
6.5 |
18.60 |
17.000 |
|
Thép U 160 |
160 |
64 |
5.0 |
14.20 |
17.000 |
|
Thép U 180 |
180 |
70 |
5.1 |
16.30 |
17.000 |
|
Thép U 200 |
200 |
76 |
5.2 |
18.40 |
17.000 |
|
Thép U 250 |
250 |
90 |
9 |
34.6 |
17.000 |
|
Thép U 300 |
300 |
90 |
9 |
38.1 |
17.000 |
>>>> THAM KHẢO THÊM: Bảng giá thép U mạ kẽm nhúng nóng update mới nhất 2025
1.4 Báo giá thép hình V
Thép V có mặt cắt góc vuông, chịu xoắn, chịu lực liên kết tốt, phù hợp các kết cấu phụ cần độ ổn định cao.
Ứng dụng trong cơ khí, đóng tàu, liên kết kết cấu, công trình ven biển, môi trường ăn mòn.
Tham khảo bảng giá thép V dưới đây:
|
Kích thước mặt cắt tiêu chuẩn (mm) |
Khối lượng theo TC (Kg/m) |
Giá tiền (Kg/đ) |
|
|
A |
t |
||
|
Thép V 30x30 |
3 |
1.36 |
17.000 |
|
Thép V 40x40 |
3 |
1.85 |
17.000 |
|
4 |
2.42 |
17.000 |
|
|
Thép V 50x50 |
3 |
2.32 |
17.000 |
|
4 |
3.05 |
17.000 |
|
|
5 |
3.77 |
17.000 |
|
|
6 |
4.77 |
17.000 |
|
|
Thép V 63x63 |
5 |
4.81 |
17.000 |
|
6 |
5.72 |
17.000 |
|
|
Thép V 65x65 |
5 |
5 |
17.000 |
|
6 |
5.91 |
17.000 |
|
|
7 |
6.76 |
17.000 |
|
|
8 |
7.66 |
17.000 |
|
|
Thép V 70x70 |
5 |
5.38 |
17.000 |
|
6 |
6.39 |
17.000 |
|
|
7 |
7.39 |
17.000 |
|
|
8 |
8.37 |
17.000 |
|
|
Thép V 75x75 |
5 |
5.80 |
17.000 |
|
6 |
6.89 |
17.000 |
|
|
7 |
7.96 |
17.000 |
|
|
8 |
9.02 |
17.000 |
|
|
Thép V 80x80 |
6 |
7.36 |
17.000 |
|
7 |
8.51 |
17.000 |
|
|
8 |
9.65 |
17.000 |
|
|
Thép V 90x90 |
6 |
8.33 |
17.000 |
|
7 |
9.64 |
17.000 |
|
|
8 |
10.90 |
17.000 |
|
|
9 |
12.20 |
17.000 |
|
|
10 |
13.30 |
17.000 |
|
|
Thép V 100x100 |
7 |
10.8 |
17.000 |
|
8 |
12.20 |
17.000 |
|
|
9 |
13.70 |
17.000 |
|
|
10 |
15.1 |
17.000 |
|
|
12 |
17.9 |
17.000 |
|
|
Thép V 120x120 |
8 |
14.70 |
17.000 |
|
10 |
18.20 |
17.000 |
|
|
12 |
21.60 |
17.000 |
|
|
Thép V 130x130 |
9 |
17.90 |
17.000 |
|
10 |
19.70 |
17.000 |
|
|
12 |
23.40 |
17.000 |
|
|
Thép V 150x150 |
10 |
22.9 |
17.000 |
|
12 |
27.30 |
17.000 |
|
|
15 |
33.80 |
17.000 |
|
|
Thép V 175x175 |
12 |
31.80 |
17.000 |
|
15 |
39.40 |
17.000 |
|
|
Thép V 200x200 |
15 |
45.30 |
17.000 |
|
20 |
59.70 |
17.000 |
|
|
25 |
73.60 |
17.000 |
|
>>>> XEM THÊM: Bảng giá thép v mạ kẽm nhúng nóng mới nhất 2025
1.5. Bảng giá thép chữ C ( Xà Gồ)
Thép C (hay còn gọi là xà gồ) nhẹ nhưng cứng, thường mạ kẽm để chống ăn mòn, khác biệt ở khả năng làm xà gồ – khung kèo hiệu quả. Ứng dụng trong nhà thép tiền chế, mái, khung kèo, cột xưởng và cơ khí chế tạo.
Xem bảng giá xà gồ C được cập nhật bên dưới.
|
Loại xà gồ |
Kích thước (mm) |
Độ dày (mm) |
Giá (VNĐ/m) |
| Xà gồ C mạ kẽm | C80 x 40 | 1.5 – 2.5 | 22,000 – 50,000 |
| Xà gồ C mạ kẽm | C150 x 50 | 1.8 – 3.0 | 45,000 – 80,000 |
| Xà gồ C mạ kẽm | C250 x 65 | 2.0 – 2.9 | 70,000 – 160,000 |
| Xà gồ Z mạ kẽm | Z125 x 52 x 58 | 1.5 – 3.0 | 45,000 – 90,000 |
| Xà gồ Z mạ kẽm | Z200 x 65 x 65 | 1.8 – 3.0 | 80,000 – 205,000 |
| Xà gồ thép hộp | 30 x 60 – 50 x 100 | 1.5 – 3.0 | 52,500 – 207,000 (6m/cây) |
| Xà gồ thép hộp nhúng kẽm | 30 x 60 – 50 x 100 | 1.5 – 3.0 | 55,000 – 218,000 (6m/cây) |
2. Những yếu tố ảnh hưởng trực tiếp tới giá thép hình hiện nay
Giá thép hình biến động theo nhiều yếu tố kinh tế – sản xuất – thị trường. Dưới đây là các nhóm tác động chính:
- Giá nguyên liệu đầu vào: Quặng sắt, than cốc, nickel… tăng sẽ kéo theo giá thành thép hình tăng do chi phí luyện kim cao hơn.
- Chi phí sản xuất: Chi phí năng lượng, lao động, vận hành dây chuyền và khấu hao thiết bị đều ảnh hưởng trực tiếp đến giá. Khi chi phí sản xuất tăng, giá thép buộc phải điều chỉnh theo.
- Biến động tỷ giá: Tỷ giá USD/VND thay đổi ảnh hưởng mạnh đến thép nhập khẩu và phôi thép – nguyên nhân phổ biến làm giá tăng hoặc giảm theo thời điểm.
- Chi phí vận chuyển – logistics: Giá xăng dầu, chi phí bốc xếp, vận chuyển từ nhà máy đến đại lý và công trình đều tác động lên giá thép hình.
- Nguồn cung – nhu cầu thị trường: Nhu cầu xây dựng cao hoặc nguồn cung khan hiếm sẽ làm giá thép hình tăng; ngược lại, thị trường trầm lắng khiến giá giảm.
- Yếu tố kỹ thuật – dây chuyền sản xuất: Thép hình yêu cầu công nghệ cán nóng và kiểm định nghiêm ngặt; tiêu chuẩn càng cao thì giá càng lớn.
>>>> THAM KHẢO THÊM: Bảng tra khả năng chịu lực của thép hình | Công thức tính chuẩn
3. Quy trình sản xuất thép hình
Quy trình sản xuất thép hình bao gồm các bước sau đây:
Bước 1: Xử lý quặng
Các nguyên liệu thô bao gồm quặng sắt, quặng viên, quặng thiêu kết hợp cùng với các phụ trợ khác được đưa vào lò nung ở nhiệt độ rất cao để tạo thành dòng kim loại nóng chảy.
Bước 2: Tách tạp chất
Sau khi thu được dòng kim loại nóng chảy, hỗn hợp này được đưa đến các lò hồ quang điện để tách tạp chất và thêm các kim loại khác tùy vào mục đích sản xuất sản phẩm.
Bước 3: Đúc tiếp liệu
Sau khi tách tạp chất, hỗn hợp được đưa tới lò đúc để tạo thành phôi hoặc các sản phẩm khác tuỳ vào đơn đặt hàng.
Bước 4: Cán thép
Các loại phôi được đưa đến bộ phận phù hợp để cán tạo hình và tạo ra sản phẩm cuối cùng.

Quá trình nung kim loại ở nhiệt độ cao
4. Ứng dụng thép hình trong thực tế
Thép hình (H, I, U, V, C, Z…) là vật liệu kết cấu quan trọng trong xây dựng và công nghiệp nhờ độ cứng, khả năng chịu tải và tính ổn định cao. Dưới đây là những ứng dụng phổ biến:
- Xây dựng dân dụng & công nghiệp: Dùng làm dầm, cột, kèo, khung nhà xưởng, nhà kho, nhà cao tầng, nhà thép tiền chế.
- Cầu đường – hạ tầng: Ứng dụng trong dầm cầu, lan can, kết cấu chịu lực của cầu vượt, cầu thép.
- Công nghiệp – cơ khí: Làm khung máy, kết cấu giá đỡ, băng tải, tháp anten, dầm chịu lực trong nhà máy.
- Dầu khí – năng lượng: Dùng trong giàn khoan, kết cấu phụ trợ, khung giá đỡ, hệ thống đường ống.
- Hàng hải – đóng tàu: Ứng dụng trong khung tàu, kết cấu boong, khoang và các chi tiết cần độ bền cao.
- Vận tải – chế tạo xe: Làm khung xe tải, rơ-moóc, container và các chi tiết chịu lực.
Nhờ đặc tính bền chắc và chịu lực tốt, thép hình được ưu tiên dùng cho mọi loại kết cấu. Khi thi công, cần bảo vệ bề mặt bằng sơn, mạ kẽm hoặc nhúng nóng để tăng tuổi thọ và chống ăn mòn trong môi trường sử dụng.

Thép hình được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng
>>>> THAM KHẢO THÊM: Báo giá thép hình mạ kẽm nhúng nóng chất lượng 2025
5. Mua thép hình ở đâu uy tín?
Việc lựa chọn đơn vị cung cấp thép hình uy tín là yếu tố quyết định đến chất lượng công trình và tiến độ thi công. Mạnh Hưng Phát là địa chỉ được nhiều nhà thầu – doanh nghiệp tin tưởng nhờ nguồn hàng chuẩn và dịch vụ chuyên nghiệp.

Mạnh Hưng Phát luôn mang đến những sản phẩm thép hình chất lượng với giá ưu đãi
Liên hệ Mạnh Hưng Phát để được tư vấn miễn phí và hỗ trợ ngay.
- Địa chỉ: Số 354 Ngô Gia Tự, Đức Giang, Long Biên, Hà Nội
- Website: https://thepmanhhungphat.com.vn/
- Email: info@thepmanhhungphat.com.vn
- Hotline: 0906261855
>>>> THAM KHẢO THÊM:
- Tiêu chuẩn thép hình mới nhất các loại U, H, I, L - V hiện nay
- Thép L - bảng giá, bảng quy cách chuẩn từ nhà sản xuất hiện nay