Thép hình

Thép hình (còn gọi là thép định hình hay thép chữ) là loại vật liệu hợp kim sắt và cacbon được đúc và gia công mặt cắt ngang theo hình dáng các chữ cái phổ biến như H, I, U, V, L, C nhằm tối ưu hóa khả năng chịu lực. Nhờ cấu trúc hình học đặc thù kết hợp cùng đặc tính chống oxy hóa cao, thép hình có tuổi thọ lên tới 50 năm và sở hữu độ bền cứng, độ đàn hồi vượt trội so với sắt nguyên chất. Do đáp ứng được các tiêu chuẩn khắt khe về tải trọng, đây là loại vật liệu cốt lõi chuyên dụng trong: thi công kết cấu nhà thép tiền chế, cầu đường, khung kệ kho, cơ khí chế tạo và công nghiệp đóng tàu.

1. Bảng giá các loại thép hình hiện nay

1.1. Bảng giá thép H

Kích thước tiêu chuẩn (HxB)

Kích thước mặt cắt (mm)

Khối lượng

đơn vị

(Kg/m)

Giá tiền
(Kg/đ)

H

B

t1

t2

Thép H 100 x 55

100

55

4.5

 

9.46

17.000

Thép H 100 x 100

100

100

6

8

17.2

17.000

Thép H 120 x 64

120

64

4.8

 

11.5

17.000

Thép H 125 x 125

125

125

6.5

9

23.8

17.000

Thép H 148 x 100

148

100

6

9

21.1

17.000

Thép H 150 x 75

150

75

5

7

14

17.000

Thép H 150 x 150

150

150

7

10.7

31.5

17.000

Thép H 175 x 175

175

175

7.5

11

40.4

17.000

Thép H 194 x 150

194

150

6

9

29.9

17.000

Thép H 200 x 100

200

100

5.5

8

21.3

17.000

Thép H 200 x 200

200

200

8

12

49.9

17.000

Thép H 244 x 175

244

175

7

11

44.1

17.000

Thép H 248 x 124

248

124

5

8

25.7

17.000

Thép H 250 x 125

250

125

6

9

29.6

17.000

Thép H 250 x 250

250

250

9

14

72.4

17.000

Thép H 294 x 200

294

200

8

12

56.8

17.000

Thép H 300 x 150

300

150

6.5

9

36.7

17.000

Thép H 300 x 300

300

300

10

15

94

17.000

Thép H 346x174

346

174

6

9

41.4

17.000

Thép H 350 x 175

350

175

7

11

49.6

17.000

Thép H 350 x 350

350

350

12

19

137

17.000

Thép H 390 x 300

390

300

10

16

107

17.000

Thép H 400 x 200

400

200

8

13

66

17.000

Thép H 400 x 400

400

400

13

21

172

17.000

1.2 Bảng giá thép I 

Tên và Quy cách

Độ dài

(m)

Trọng lượng

(Kg)

Giá có VAT

(Đ/Kg)

Tổng giá có VAT

(Đ/Cây)

Thép I 100 x 52 x 4 x 5.5

6

43

18.000

774.000

Thép I 120 x 60 x 4.5 x 6.5

6

52

18.000

936.000

Thép I 150 x 72 x 4.5 x 6.5

6

75

20.100

1.507.500

Thép I 150 x 75 x 5 x 7

6

84

22.500

1.890.000

Thép I 198 x 99 x 4 x 7

6

109,2

22.500

2.457.000

Thép I 200 x 100 x 5.5 x 8

12

255,6

22.500

5.751.000

Thép I 248 x 124 x 5 x 8

12

308,4

22.500

6.939.000

Thép I 250 x 125 x 6 x 9

12

177,6

22.500

3.996.000

Thép I 298 x 149 x 5.5 x 8

12

384

22.500

8.640.000

Thép I 300 x 150 x 6.5 x 9

12

440,4

22.500

9.909.000

Thép I 350 x 175 x 7 x 11

12

595,2

22.500

13.392.000

Thép I 396 x 199 x 7 x 11

12

679,2

22.500

15.282.000

Thép I 400 x 200 x 8 x 13

12

792

22.500

17.820.000

Thép I 446 x 199 x 8 x 12

12

794,4

22.500

17.874.000

Thép I 450 x 200 x 9 x 14

12

912

22.500

20.520.000

Thép I 496 x 199 x 9 x 14

12

954

22.500

21.465.000

Thép I 500 x 200 x 10 x 16

12

1075,2

22.500

24.192.000

Thép I 596 x 199 x 10 x 15

12

1135,2

22.500

25.542.000

Thép I 600 x 200 x 11 x 17

12

1272

22.900

29.128.800

Thép I 700 x 300 x 13 x 24

12

2220

Liên hệ

Liên hệ

Thép I 800 x 300 x 14 x 26

12

2520

Liên hệ

Liên hệ

1.3 Bảng giá thép U 

Quy cách

Kích thước (mm)

Khối lượng

1m

chiều dài

(Kg)

Giá tiền (Kg/đ)

H

B

D

Thép U 80

80

40

4.5

7.05

17.000

Thép U 100

100

46

50

4.5

5.0

8.59

9.36

17.000

Thép U 120

120

52

4.8

10.40

17.000

Thép U 140

140

58

4.9

12.30

17.000

Thép U 150

150

75

6.5

18.60

17.000

Thép U 160

160

64

5.0

14.20

17.000

Thép U 180

180

70

5.1

16.30

17.000

Thép U 200

200

76

5.2

18.40

17.000

Thép U 250

250

90

9

34.6

17.000

Thép U 300

300

90

9

38.1

17.000

1.4 Bảng giá thép V

Kích thước mặt cắt tiêu chuẩn (mm)

Khối lượng

theo TC

(Kg/m)

Giá tiền (Kg/đ)

A

t

Thép V 30x30

3

1.36

17.000

Thép V 40x40

3

1.85

17.000

4

2.42

17.000

 

Thép V 50x50

3

2.32

17.000

4

3.05

17.000

5

3.77

17.000

6

4.77

17.000

Thép V 63x63

5

4.81

17.000

6

5.72

17.000

 

Thép V 65x65

5

5

17.000

6

5.91

17.000

7

6.76

17.000

8

7.66

17.000

 

Thép V 70x70

5

5.38

17.000

6

6.39

17.000

7

7.39

17.000

8

8.37

17.000

 

Thép V 75x75

5

5.80

17.000

6

6.89

17.000

7

7.96

17.000

8

9.02

17.000

 

Thép V 80x80

6

7.36

17.000

7

8.51

17.000

8

9.65

17.000

 

Thép V 90x90

6

8.33

17.000

7

9.64

17.000

8

10.90

17.000

9

12.20

17.000

10

13.30

17.000

Thép V 100x100

7

10.8

17.000

8

12.20

17.000

9

13.70

17.000

10

15.1

17.000

12

17.9

17.000

Thép V 120x120

8

14.70

17.000

10

18.20

17.000

12

21.60

17.000

Thép V 130x130

9

17.90

17.000

10

19.70

17.000

12

23.40

17.000

Thép V 150x150

10

22.9

17.000

12

27.30

17.000

15

33.80

17.000

Thép V 175x175

12

31.80

17.000

15

39.40

17.000

Thép V 200x200

15

45.30

17.000

20

59.70

17.000

25

73.60

17.000

2. Đặc điểm và ứng dụng của các loại thép hình hiện nay

2.1. Thép hình chữ H

Thép hình H (H-Beam) là loại thép có mặt cắt hình chữ H in hoa với phần cánh và phần bụng có kích thước gần như tương đương nhau.

  • Đặc điểm:

    • Độ cân bằng cao: Thiết kế đối xứng giúp thép H có khả năng chịu lực cực tốt theo cả hai phương ngang và dọc.

    • Độ cứng lớn: Cấu tạo chắc chắn giúp thanh thép không bị vặn xoắn hay biến dạng khi chịu tải trọng cực nặng.

    • Diện tích bề mặt rộng: Giúp phân phối áp lực đều lên toàn bộ kết cấu.

  • Thông số kỹ thuật phổ biến:

    • Quy cách: Từ H100, H150, H200 đến H400... (Ví dụ: H100 x 100 x 6 x 8mm).

    • Mác thép phổ biến: SS400, Q235, A36, S235JR.

    • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m hoặc 12m.

  • Ứng dụng thực tế:

    • Xây dựng khung nhà xưởng công nghiệp, nhà thép tiền chế.

    • Làm trụ cột cho các tòa nhà cao tầng, chung cư.

    • Kết cấu dầm cầu, giàn khoan dầu khí và đóng tàu trọng tải lớn.

2.2. Thép hình chữ I

Thép hình I (I-Beam) thường bị nhầm lẫn với thép H, tuy nhiên phần cánh của thép I thường hẹp hơn và phần bụng có chiều cao lớn hơn đáng kể.

  • Đặc điểm:

    • Trọng lượng tối ưu: Thép I nhẹ hơn thép H cùng chiều cao bụng, giúp giảm tải trọng cho công trình mà vẫn đảm bảo độ bền đứng.

    • Khả năng uốn tốt: Được thiết kế đặc biệt để chịu lực uốn theo phương thẳng đứng.

    • Độ dày bụng: Phần bụng thường dày hơn để tăng cường độ cứng dọc.

  • Thông số kỹ thuật phổ biến:

    • Quy cách: Từ I100, I120, I150 đến I600... (Ví dụ: I150 x 75 x 5 x 7mm).

    • Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A36, JIS G3101, mác thép SS400.

    • Chiều dài: 6m hoặc 12m.

  • Ứng dụng thực tế:

    • Làm dầm ngang, xà gồ trong kết cấu mái nhà.

    • Chế tạo đường ray cẩu trục (Crane beam) trong các nhà máy.

    • Các công trình nhịp lớn yêu cầu khả năng chịu uốn nhưng cần giảm khối lượng vật liệu.

2.3. Thép hình chữ U

Thép hình U (U-Channel) hay còn gọi là thép xà gồ chữ U, có mặt cắt hình chữ U với một phần bụng phẳng và hai cánh vuông góc ở một phía.

  • Đặc điểm:

    • Tính linh hoạt cao: Dễ dàng hàn cắt, gia công và lắp ghép với các vật liệu khác như thép tấm hoặc thép V.

    • Chịu lực rung động tốt: Hình dạng chữ U giúp hấp thụ xung lực và chịu được các rung động mạnh từ máy móc.

    • Bề mặt đa dạng: Có các dòng thép U đen, thép U mạ kẽm điện phân hoặc nhúng nóng để chống gỉ sét.

  • Thông số kỹ thuật phổ biến:

    • Quy cách: U50, U80, U100, U160, U200 đến U300... (Ví dụ: U100 x 46 x 4.5mm).

    • Trọng lượng: Dao động từ vài kg đến hàng chục kg mỗi mét tùy quy cách.

    • Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản.

  • Ứng dụng thực tế:

    • Làm khung sườn xe tải, thùng xe công nông và các thiết bị vận tải.

    • Làm xà gồ mái, khung vách ngăn trong xây dựng dân dụng.

    • Lắp đặt giá đỡ máy móc, kệ kho hàng công nghiệp.

2.4. Thép hình chữ V

Thép hình V (thép góc đều cạnh) có mặt cắt dạng chữ V với hai cạnh vuông góc bằng nhau về chiều dài và độ dày.

  • Đặc điểm:

    • Kết cấu góc vuông tuyệt đối: Tạo ra các mối nối vuông góc vững chắc.

    • Khả năng chịu lực nén: Rất tốt khi được dùng làm các thanh giằng hoặc cột chống phụ trợ.

    • Độ bền môi trường: Thép V mạ kẽm nhúng nóng của chúng tôi có khả năng chống oxy hóa tuyệt vời trong môi trường sương muối và hóa chất.

  • Thông số kỹ thuật phổ biến:

    • Quy cách: V25, V30, V40, V50 đến V200... (Ví dụ: V50 x 50 x 5mm).

    • Độ dày: Từ 2mm đến 25mm.

    • Mác thép tiêu chuẩn: CT3, SS400, A36.

  • Ứng dụng thực tế:

    • Làm khung hàng rào, lan can, cầu thang thoát hiểm.

    • Xây dựng trụ điện cao thế, tháp truyền hình, tháp ăng-ten.

    • Gia cố các góc cạnh trong đóng kiện hàng hóa và làm giá kệ trưng bày.

3. Đơn vị chuyên cung cấp các loại thép hình chất lượng tại Hà Nội

Với bề dày kinh nghiệm trong lĩnh vực kinh doanh sắt thép, Mạnh Hưng Phát tự hào là đối tác chiến lược của nhiều nhà thầu và doanh nghiệp trên toàn quốc. Chúng tôi khẳng định năng lực cạnh tranh thông qua 5 giá trị cốt lõi:

  • Danh mục sản phẩm đa dạng, quy cách đầy đủ: Mạnh Hưng Phát sở hữu hệ sinh thái hàng hóa phong phú, cung cấp hầu hết các loại thép hình (H, I, U, V) và các sản phẩm sắt thép công nghiệp khác. Mọi sản phẩm đều đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng khắt khe, đáp ứng mọi yêu cầu kỹ thuật của công trình.

  • Năng lực lưu kho và cung ứng vượt trội: Hệ thống kho bãi quy mô lớn của chúng tôi luôn duy trì trữ lượng hàng hóa ổn định. Điều này cho phép MHP đáp ứng ngay lập tức các đơn hàng số lượng lớn, đảm bảo tiến độ thi công liên tục cho khách hàng.

  • Chính sách giá tối ưu nhờ lợi thế quy mô: Nhờ năng lực nhập khẩu và thu mua sản lượng lớn trực tiếp từ các nhà máy sản xuất hàng đầu, MHP tối ưu hóa được chi phí đầu vào. Từ đó, chúng tôi cam kết mang đến mức giá cạnh tranh nhất thị trường cùng nhiều chính sách chiết khấu hấp dẫn.

  • Hệ thống vận tải chuyên dụng, chủ động: Chúng tôi sở hữu đội ngũ xe cẩu và xe tải đa trọng tải, sẵn sàng vận chuyển hàng hóa đến tận chân công trình một cách nhanh chóng, an toàn và chuyên nghiệp trên phạm vi toàn quốc.

  • Đội ngũ chuyên viên tư vấn chuyên sâu: Nhân viên bán hàng tại MHP được đào tạo bài bản, am hiểu chi tiết về đặc tính kỹ thuật và ứng dụng của từng loại thép. Chúng tôi không chỉ bán hàng mà còn cung cấp giải pháp vật tư tối ưu, giúp khách hàng tiết kiệm chi phí và đảm bảo tính bền vững cho dự án.

Đơn vị cung cấp thép hình uy tín tại Hà Nội

Đơn vị cung cấp thép hình uy tín tại Hà Nội

Liên hệ Mạnh Hưng Phát để được tư vấn miễn phí và hỗ trợ ngay.

zalo