THÉP HÌNH U65/ THÉP U65

Còn hàng

Mạnh Hưng Phát cung cấp thép hình U65/ thép U65 theo tiêu chuẩn JIS G3101, ASTM A36, đa dạng quy cách và nguồn hàng Việt Nam, nhập khẩu.

  • Quy cách: U65x32x2.8x3x6m, U65x30x4x4x6m, U65x34x3.3x3.3x6m.
  • Trọng lượng: 18 – 22 kg/cây 6m.
  • Mác thép: SS400, A36, Q235B, CT3.
  • Ứng dụng: Xây dựng, kết cấu thép, nhà xưởng, cơ khí chế tạo.

Liên hệ 0906 261 855 để nhận báo giá thép U65.

       

Thép hình U65 là dòng thép kết cấu có tiết diện chữ U, chiều cao thân 65mm, được sử dụng phổ biến trong xây dựng, cơ khí, nhà xưởng và các hạng mục cần vật liệu có khả năng chịu lực tốt. Sản phẩm có nhiều quy cách, mác thép và nguồn xuất xứ, đáp ứng các yêu cầu khác nhau của công trình. Mạnh Hưng Phát cung cấp thép U65 trong nước và nhập khẩu, hỗ trợ tư vấn quy cách và báo giá theo nhu cầu thực tế. 

1. Đặc điểm Thép U65/ Thép hình U65

Thép hình U65 là dòng thép kết cấu có mặt cắt ngang dạng chữ U, gồm một phần thân thẳng và hai cánh kéo dài ở hai bên. Sản phẩm được sản xuất theo phương pháp cán nóng, có kết cấu chắc chắn, độ cứng tốt và khả năng chịu lực phù hợp với nhiều hạng mục xây dựng, cơ khí và sản xuất. Nhờ hình dạng tiết diện đặc trưng, thép U65 còn có khả năng hỗ trợ gia cường cho kết cấu theo phương dọc hoặc phương ngang.

Thép hình U65 và mặt cắt tiết diện chữ U65Thép hình U65 và mặt cắt tiết diện chữ U65

Mác thép và tiêu chuẩn thép hình U65 có thể khác nhau tùy vào nguồn hàng và nơi sản xuất. Một số mác thép thường gặp gồm:

  • Thép U65 mác A36: sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A36 của Mỹ.

  • Thép U65 mác Q235B, SS400: thường gặp ở nguồn hàng Trung Quốc, áp dụng các tiêu chuẩn JIS G3101, JIS 3010, SB410.

  • Thép U65 mác SS400: phổ biến ở nguồn hàng Nhật Bản, theo tiêu chuẩn JIS G3101, JIS 3010, SB410.

  • Thép U65 mác CT3: thuộc hệ tiêu chuẩn GOST 380-88, thường gặp ở nguồn hàng Nga.

Xuất xứ thép U65: Sản phẩm trên thị trường có thể có nguồn gốc từ Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan và một số nguồn nhập khẩu khác.

2. Thành phần hóa học của thép U65

Để hiểu rõ hơn về các thông số kỹ thuật của thép U65, hãy cùng tìm hiểu chi tiết quy cách và trọng lượng sản phẩm ngay dưới đây. 

Thành phần hóa học của thép U65

Thành phần hóa học của thép U65

3. Ứng dụng của thép hình U65

Với đặc điểm chắc chắn, chịu lực tốt và thuận tiện cho gia công, thép U65 được sử dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau, chẳng hạn:

  • Sử dụng trong công nghiệp chế tạo, gia công máy móc, thiết bị và các chi tiết kết cấu.

  • Ứng dụng trong thiết bị và phương tiện vận tải như xe tải, đầu kéo và một số bộ phận kết cấu.

  • Làm khung, thanh đỡ, giằng và các chi tiết cần tăng khả năng chịu lực trong xây dựng.

  • Sử dụng trong nông nghiệp để chế tạo dụng cụ, khung và các kết cấu phục vụ sản xuất.

  • Phù hợp với các hạng mục cần tăng độ cứng cho kết cấu theo chiều dọc hoặc chiều ngang.

Thép hình U được sử dụng làm thanh đỡ và gia cường trong kết cấu công trình.Thép hình U được sử dụng làm thanh đỡ và gia cường trong kết cấu công trình.

Tùy vào môi trường sử dụng, thép U65 có thể được lựa chọn với bề mặt thép đen, mạ kẽm, sơn phủ hoặc các phương pháp xử lý bề mặt khác để đáp ứng yêu cầu của từng công trình.

4. Bảng quy cách thép hình U tham khảo

Dưới đây là các quy cách và trọng lượng thép hình U phổ biến, giúp bạn dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng.

Loại thép

Quy cách

Chiều dài (m)

Trọng lượng (kg/m)

Trọng lượng (kg/cây)

Thép hình U49

U49 × 24 × 2.5

6 m

2.33 (kg/m)

14.00 (kg/cây)

Thép hình U50

U50 × 22 × 2.5

6 m

13.50 (kg/cây)

Thép hình U63

U63

6 m

17.00 (kg/cây)

Thép hình U64

U64.3 × 30 × 3.0

6 m

2.83 (kg/m)

16.98 (kg/cây)

Thép hình U65

U65 × 32 × 2.8

6 m

18.00 (kg/cây)

U65 × 30 × 4 × 4

6 m

22.00 (kg/cây)

U65 × 34 × 3.3 × 3.3

6 m

21.00 (kg/cây)

Thép hình U75

U75 × 40 × 3.8

6 m

5.30 (kg/m)

31.80 (kg/cây)

Thép hình U80

U80 × 38 × 2.5 × 3.8

6 m

23.00 (kg/cây)

U80 × 38 × 2.7 × 3.5

6 m

24.00 (kg/cây)

U80 × 38 × 5.7 × 5.5

6 m

38.00 (kg/cây)

U80 × 38 × 5.7

6 m

40.00 (kg/cây)

U80 × 40 × 4.2

6 m

5.08 (kg/m)

30.48 (kg/cây)

U80 × 42 × 4.7 × 4.5

6 m

31.00 (kg/cây)

U80 × 45 × 6

6 m

7.00 (kg/m)

42.00 (kg/cây)

U80 × 38 × 3.0

6 m

3.58 (kg/m)

21.48 (kg/cây)

U80 × 40 × 4.0

6 m

6.00 (kg/m)

36.00 (kg/cây)

Thép hình U100

U100 × 42 × 3.3

6 m

5.17 (kg/m)

31.02 (kg/cây)

U100 × 45 × 3.8

6 m

7.17 (kg/m)

43.02 (kg/cây)

U100 × 45 × 4.8

6 m

43.00 (kg/cây)

U100 × 43 × 3 × 4.5

6 m

33.00 (kg/cây)

U100 × 45 × 5

6 m

46.00 (kg/cây)

U100 × 46 × 5.5

6 m

47.00 (kg/cây)

U100 × 50 × 5.8 × 6.8

6 m

56.00 (kg/cây)

U100 × 42.5 × 3.3

6 m

5.16 (kg/m)

30.96 (kg/cây)

U100 × 42 × 3

6 m

33.00 (kg/cây)

U100 × 42 × 4.5

6 m

42.00 (kg/cây)

U100 × 50 × 3.8

6 m

7.30 (kg/m)

43.80 (kg/cây)

U100 × 50 × 3.8

6 m

7.50 (kg/m)

45.00 (kg/cây)

U100 × 50 × 5

12 m

9.36 (kg/m)

112.32 (kg/cây)

Thép hình U120

U120 × 48 × 3.5 × 4.7

6 m

43.00 (kg/cây)

U120 × 50 × 5.2 × 5.7

6 m

56.00 (kg/cây)

U120 × 50 × 4

6 m

6.92 (kg/m)

41.52 (kg/cây)

U120 × 50 × 5

6 m

9.30 (kg/m)

55.80 (kg/cây)

U120 × 50 × 5

6 m

8.80 (kg/m)

52.80 (kg/cây)

Thép hình U125

U125 × 65 × 6

12 m

13.40 (kg/m)

160.80 (kg/cây)

Thép hình U140

U140 × 56 × 3.5

6 m

54.00 (kg/cây)

U140 × 58 × 5 × 5.6

6 m

66.00 (kg/cây)

U140 × 52 × 4.5

6 m

9.50 (kg/m)

57.00 (kg/cây)

U140 × 5.8 × 6

12 m

12.43 (kg/m)

74.58 (kg/cây)

Thép hình U150

U150 × 75 × 6.5

12 m

18.60 (kg/m)

223.20 (kg/cây)

U150 × 75 × 6.5 (đủ)

12 m

18.60 (kg/m)

223.20 (kg/cây)

Thép hình U160

U160 × 62 × 4.5 × 7.2

6 m

75.00 (kg/cây)

U160 × 64 × 5.5 × 7.5

6 m

84.00 (kg/cây)

U160 × 62 × 6 × 7

12 m

14.00 (kg/m)

168.00 (kg/cây)

U160 × 56 × 5.2

12 m

12.50 (kg/m)

150.00 (kg/cây)

U160 × 58 × 5.5

12 m

13.80 (kg/m)

82.80 (kg/cây)

Thép hình U180

U180 × 64 × 6

12 m

15.00 (kg/m)

180.00 (kg/cây)

U180 × 68 × 7 × 7

12 m

17.50 (kg/m)

210.00 (kg/cây)

U180 × 71 × 6.2 × 7.3

12 m

17.00 (kg/m)

204.00 (kg/cây)

Thép hình U200

U200 × 69 × 5.4

12 m

17.00 (kg/m)

204.00 (kg/cây)

U200 × 71 × 6.5

12 m

18.80 (kg/m)

225.60 (kg/cây)

U200 × 75 × 8.5

12 m

23.50 (kg/m)

282.00 (kg/cây)

U200 × 75 × 9

12 m

24.60 (kg/m)

295.20 (kg/cây)

U200 × 76 × 5.2

12 m

18.40 (kg/m)

220.80 (kg/cây)

U200 × 80 × 7.5 × 11.0

12 m

24.60 (kg/m)

295.20 (kg/cây)

Thép hình U250

U250 × 76 × 6

12 m

22.80 (kg/m)

273.60 (kg/cây)

U250 × 78 × 7

12 m

23.50 (kg/m)

282.00 (kg/cây)

U250 × 78 × 7

12 m

24.60 (kg/m)

295.20 (kg/cây)

Thép hình U300

U300 × 82 × 7

12 m

31.02 (kg/m)

372.24 (kg/cây)

U300 × 82 × 7.5

12 m

31.40 (kg/m)

376.80 (kg/cây)

U300 × 85 × 7.5

12 m

34.40 (kg/m)

412.80 (kg/cây)

U300 × 87 × 9.5

12 m

39.17 (kg/m)

470.04 (kg/cây)

Thép hình U400

U400 × 100 × 10.5

12 m

58.93 (kg/m)

707.16 (kg/cây)

U400 × 100 × 10.5

12 m

48.00 (kg/m)

576.00 (kg/cây)

U400 × 125 × 13

12 m

60.00 (kg/m)

720.00 (kg/cây)

U400 × 175 × 15.5

12 m

76.10 (kg/m)

913.20 (kg/cây)

Thép U65 được sử dụng phổ biến trong các kết cấu thép.

Thép U65 được sử dụng phổ biến trong các kết cấu thép

5. Bảng giá thép U65 cập nhật mới nhất

Thép U65 có chiều cao thân 65mm, trong khi chiều rộng cánh và độ dày thay đổi tùy từng quy cách. Một số quy cách phổ biến gồm:

Quy cách

H (mm)

B (mm)

d (mm)

t (mm)

Barem (kg/m)

Trọng lượng/cây 6m

U65x32x2,8x3x6m

65

32

2,8

3,0

3,00

18 kg

U65x30x4x4x6m

65

30

4

4,0

3,67

22 kg

U65x34x3,3x3,3x6m

65

34

3,3

3,3

3,50

21 kg

Trong đó:

  • H: chiều cao thân thép.

  • B: chiều rộng cánh.

  • d, t: chiều dày theo từng quy cách sản phẩm.

  • 6m: chiều dài cây thép.

Dung sai tham khảo: chiều cao và chiều rộng cánh khoảng ±2mm; dung sai trọng lượng theo chiều dài khoảng ±3–5%. Thông số thực tế cần được đối chiếu theo tiêu chuẩn và nhà sản xuất của từng lô hàng.

6. Phân loại thép U65

Dựa vào phương pháp xử lý bề mặt, thép U65 thường được phân thành 3 dòng chính gồm thép U65 đen, thép U65 mạ kẽm và thép U65 mạ kẽm nhúng nóng. Mỗi loại có đặc điểm và phạm vi sử dụng khác nhau.

6.1. Thép U65 đen

Đây là dòng thép giữ nguyên bề mặt sau quá trình cán nóng, thường có màu xanh đen hoặc xám đen đặc trưng. Sản phẩm có giá thành tương đối tiết kiệm và được sử dụng phổ biến trong các kết cấu thép, khung đỡ, nhà xưởng và gia công cơ khí.

Thép U65 đen với bề mặt xanh đen đặc trưngThép U65 đen với bề mặt xanh đen đặc trưng

6.2. Thép U65 mạ kẽm

Thép U65 được phủ một lớp kẽm trên bề mặt nhằm tăng khả năng bảo vệ vật liệu trước tác động của môi trường. Bề mặt thường có màu xám trắng, phù hợp với các hạng mục cần khả năng chống oxy hóa tốt hơn so với thép U65 đen. Chi phí của loại mạ kẽm thường cao hơn thép đen.

Thép U65 mạ kẽm

Thép U65 mạ kẽm

6.3. Thép U65 mạ kẽm nhúng nóng

Sản phẩm được xử lý bằng cách nhúng thép vào kẽm nóng chảy để tạo lớp phủ bảo vệ trên toàn bộ bề mặt. Lớp mạ giúp tăng khả năng chống ăn mòn, đặc biệt phù hợp với công trình ngoài trời, khu vực ẩm ướt hoặc môi trường có tính ăn mòn cao. Do quy trình xử lý và khả năng bảo vệ bề mặt cao hơn, giá thép U65 nhúng nóng thường cao hơn hai loại còn lại.

7. Mạnh Hưng Phát – Đơn vị cung cấp thép hình  tại Hà Nội

Với gần 20 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thép, Mạnh Hưng Phát cung cấp thép hình U cho các công trình xây dựng, cơ khí và dự án công nghiệp trên toàn quốc. Sản phẩm đa dạng về quy cách, mác thép và nguồn gốc, đáp ứng nhiều yêu cầu sử dụng khác nhau.

  • Đa dạng sản phẩm: Cung cấp thép U với nhiều quy cách, cùng các dòng thép hình H, I, V phục vụ từng nhu cầu thi công.

  • Nguồn hàng tại Hà Nội: 02 kho hàng, thuận tiện kiểm tra và đáp ứng đơn hàng theo nhu cầu.

  • Chứng từ đầy đủ: Hỗ trợ hóa đơn, CO, CQ theo từng lô hàng và yêu cầu của khách hàng.

  • Báo giá theo thực tế: Giá được tính dựa trên quy cách, mác thép, nguồn hàng và số lượng đặt mua.

  • Hỗ trợ giao hàng: Nhận vận chuyển thép đến công trình theo phạm vi và yêu cầu của khách hàng.

  • Tư vấn kỹ thuật: Hỗ trợ kiểm tra thông số, quy cách và lựa chọn loại thép U phù hợp với từng hạng mục.

Mạnh Hưng Phát tiếp nhận yêu cầu theo quy cách, mác thép, nguồn hàng và số lượng cụ thể, từ đó kiểm tra hàng và gửi báo giá phù hợp. Với các dự án cần kiểm soát chất lượng vật liệu, khách hàng có thể yêu cầu cung cấp CO, CQ và hóa đơn đi kèm.

Thép U65 Mạnh Hưng Phát cung cấp đa dạng quy cách.Thép U65 Mạnh Hưng Phát cung cấp đa dạng quy cách

Liên hệ Thép Mạnh Hưng Phát để kiểm tra thép hình U đang có sẵn và nhận báo giá theo số lượng thực tế.

  • Trụ sở: NQ10-30, Khu đô thị sinh thái Vinhomes Riverside 2, Phường Phúc Lợi, Thành phố Hà Nội.

  • Tổng kho kim khí Hà Nội: Số 109 Ngõ 53 Đức Giang, Phường Việt Hưng, Thành phố Hà Nội.

  • Chi nhánh Đông Anh: Km1, Quốc lộ 3, Đông Anh, Hà Nội.

  • Website: thepmanhhungphat.com.vn

  • Email: info@thepmanhhungphat.com.vn

  • Hotline: 0906 261 855

Thép U65 với nhiều quy cách, mác thép và dạng bề mặt có thể đáp ứng đa dạng nhu cầu từ xây dựng, kết cấu đến cơ khí chế tạo. Để lựa chọn đúng sản phẩm, khách hàng nên xác định rõ quy cách, tiêu chuẩn, mác thép và số lượng cần sử dụng. Liên hệ Mạnh Hưng Phát qua hotline 0906 261 855 để được kiểm tra nguồn hàng và nhận báo giá thép U65 phù hợp. 

>>>> SẢN PHẨM LIÊN QUAN:

zalo