Thép U80/Thép hình U80

Còn hàng

Mạnh Hưng Phát cung cấp thép hình U80/thép U80 với đa dạng quy cách và nguồn hàng Việt Nam, nhập khẩu.

  • Quy cách: U80x38x2.5x3.8x6m, U80x38x2.7x3.5x6m, U80x40x4.2x6m.
  • Trọng lượng: Khoảng 21 – 42 kg/cây 6m tùy quy cách.
  • Mác thép: SS400, A36, Q235B, CT3.
  • Ứng dụng: Xây dựng, kết cấu thép, nhà xưởng, cơ khí chế tạo.

Liên hệ 0906 261 855 để nhận báo giá thép U80.

Thép U80 là dòng thép hình có tiết diện chữ U, chiều cao thân 80mm, được sử dụng trong nhiều hạng mục xây dựng, kết cấu thép, cơ khí và sản xuất. Sản phẩm có nhiều quy cách, mác thép và nguồn hàng khác nhau, đáp ứng yêu cầu về kích thước và khả năng chịu lực của từng công trình. Mạnh Hưng Phát cung cấp thép U80 với các quy cách phổ biến, hỗ trợ kiểm tra nguồn hàng và báo giá theo nhu cầu thực tế. 

1. Đặc điểm thép hình U80/ thép U80

Thép hình U80 là thép kết cấu có tiết diện dạng chữ U, gồm phần thân và hai cánh nằm ở hai phía. Sản phẩm được gia công theo phương pháp cán nóng, có kết cấu chắc chắn, độ cứng và khả năng chịu lực tốt. Nhờ đặc điểm tiết diện, thép U80 có thể đáp ứng nhiều nhu cầu trong xây dựng, cơ khí chế tạo và sản xuất.

Mác thép và tiêu chuẩn thép hình U80 phổ biến gồm:

  • Mác A36: thuộc tiêu chuẩn ASTM A36 của Mỹ.

  • Mác Q235B, SS400: thường gặp ở nguồn hàng Trung Quốc, theo JIS G3101, 3010, SB410.

  • Mác SS400: được sử dụng phổ biến với thép có nguồn gốc Nhật Bản, theo JIS G3101, 3010, SB410.

  • Mác CT3: theo tiêu chuẩn GOST 380-88, thường gặp ở nguồn hàng Nga.

Xuất xứ: Thép U80 trên thị trường có thể có nguồn gốc từ Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan và các nguồn nhập khẩu khác.

>>>TÌM HIỂU THÊM: Báo giá thép hình U hôm nay: Bảng giá theo quy cách

2. Ứng dụng của thép hình U80

Với khả năng chịu lực và độ cứng tốt, thép U80 được sử dụng trong nhiều hạng mục như:

  • Công nghiệp chế tạo: gia công máy móc, thiết bị và các bộ phận kết cấu.

  • Giao thông và vận tải: sử dụng cho xe tải, đầu kéo, thiết bị vận chuyển và các chi tiết liên quan.

  • Xây dựng: làm khung, thanh đỡ, giằng và các bộ phận gia cường cho kết cấu.

  • Nông nghiệp: chế tạo dụng cụ, khung và thiết bị phục vụ sản xuất.

  • Cơ khí: sử dụng cho các kết cấu cần tăng độ cứng và khả năng chịu lực theo phương dọc hoặc ngang.

Tùy theo điều kiện sử dụng, thép U80 có thể được lựa chọn với các dạng bề mặt trơn, mạ kẽm, sơn phủ hoặc xử lý chống ăn mòn phù hợp với từng môi trường.

Thép hình U80 được sử dụng trong kết cấu khung nhà xưởng và công trình công nghiệp.

Thép hình U80 được sử dụng trong kết cấu khung nhà xưởng và công trình công nghiệp

3. Quy cách thép chữ U tham khảo

Dưới đây là các quy cách thép U phổ biến, giúp bạn dễ dàng đối chiếu kích thước và lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng.

Loại thép

Quy cách

Chiều dài (m)

Trọng lượng (kg/m)

Trọng lượng (kg/cây)

Thép U49

U49 × 24 × 2.5

6 m

2.33 (kg/m)

14.00 (kg/cây)

Thép U50

U50 × 22 × 2.5

6 m

13.50 (kg/cây)

Thép U63

U63

6 m

17.00 (kg/cây)

Thép U64

U64.3 × 30 × 3.0

6 m

2.83 (kg/m)

16.98 (kg/cây)

Thép U65

U65 × 32 × 2.8

6 m

18.00 (kg/cây)

U65 × 30 × 4 × 4

6 m

22.00 (kg/cây)

U65 × 34 × 3.3 × 3.3

6 m

21.00 (kg/cây)

Thép U75

U75 × 40 × 3.8

6 m

5.30 (kg/m)

31.80 (kg/cây)

Thép U80

U80 × 38 × 2.5 × 3.8

6 m

23.00 (kg/cây)

U80 × 38 × 2.7 × 3.5

6 m

24.00 (kg/cây)

U80 × 38 × 5.7 × 5.5

6 m

38.00 (kg/cây)

U80 × 38 × 5.7

6 m

40.00 (kg/cây)

U80 × 40 × 4.2

6 m

5.08 (kg/m)

30.48 (kg/cây)

U80 × 42 × 4.7 × 4.5

6 m

31.00 (kg/cây)

U80 × 45 × 6

6 m

7.00 (kg/m)

42.00 (kg/cây)

U80 × 38 × 3.0

6 m

3.58 (kg/m)

21.48 (kg/cây)

U80 × 40 × 4.0

6 m

6.00 (kg/m)

36.00 (kg/cây)

Thép U100

U100 × 42 × 3.3

6 m

5.17 (kg/m)

31.02 (kg/cây)

U100 × 45 × 3.8

6 m

7.17 (kg/m)

43.02 (kg/cây)

U100 × 45 × 4.8

6 m

43.00 (kg/cây)

U100 × 43 × 3 × 4.5

6 m

33.00 (kg/cây)

U100 × 45 × 5

6 m

46.00 (kg/cây)

U100 × 46 × 5.5

6 m

47.00 (kg/cây)

U100 × 50 × 5.8 × 6.8

6 m

56.00 (kg/cây)

U100 × 42.5 × 3.3

6 m

5.16 (kg/m)

30.96 (kg/cây)

U100 × 42 × 3

6 m

33.00 (kg/cây)

U100 × 42 × 4.5

6 m

42.00 (kg/cây)

U100 × 50 × 3.8

6 m

7.30 (kg/m)

43.80 (kg/cây)

U100 × 50 × 3.8

6 m

7.50 (kg/m)

45.00 (kg/cây)

U100 × 50 × 5

12 m

9.36 (kg/m)

112.32 (kg/cây)

Thép U120

U120 × 48 × 3.5 × 4.7

6 m

43.00 (kg/cây)

U120 × 50 × 5.2 × 5.7

6 m

56.00 (kg/cây)

U120 × 50 × 4

6 m

6.92 (kg/m)

41.52 (kg/cây)

U120 × 50 × 5

6 m

9.30 (kg/m)

55.80 (kg/cây)

U120 × 50 × 5

6 m

8.80 (kg/m)

52.80 (kg/cây)

Thép U125

U125 × 65 × 6

12 m

13.40 (kg/m)

160.80 (kg/cây)

Thép U140

U140 × 56 × 3.5

6 m

54.00 (kg/cây)

U140 × 58 × 5 × 5.6

6 m

66.00 (kg/cây)

U140 × 52 × 4.5

6 m

9.50 (kg/m)

57.00 (kg/cây)

U140 × 5.8 × 6

12 m

12.43 (kg/m)

74.58 (kg/cây)

Thép U150

U150 × 75 × 6.5

12 m

18.60 (kg/m)

223.20 (kg/cây)

U150 × 75 × 6.5 (đủ)

12 m

18.60 (kg/m)

223.20 (kg/cây)

Thép U160

U160 × 62 × 4.5 × 7.2

6 m

75.00 (kg/cây)

U160 × 64 × 5.5 × 7.5

6 m

84.00 (kg/cây)

U160 × 62 × 6 × 7

12 m

14.00 (kg/m)

168.00 (kg/cây)

U160 × 56 × 5.2

12 m

12.50 (kg/m)

150.00 (kg/cây)

U160 × 58 × 5.5

12 m

13.80 (kg/m)

82.80 (kg/cây)

Thép U180

U180 × 64 × 6

12 m

15.00 (kg/m)

180.00 (kg/cây)

U180 × 68 × 7 × 7

12 m

17.50 (kg/m)

210.00 (kg/cây)

U180 × 71 × 6.2 × 7.3

12 m

17.00 (kg/m)

204.00 (kg/cây)

Thép U200

U200 × 69 × 5.4

12 m

17.00 (kg/m)

204.00 (kg/cây)

U200 × 71 × 6.5

12 m

18.80 (kg/m)

225.60 (kg/cây)

U200 × 75 × 8.5

12 m

23.50 (kg/m)

282.00 (kg/cây)

U200 × 75 × 9

12 m

24.60 (kg/m)

295.20 (kg/cây)

U200 × 76 × 5.2

12 m

18.40 (kg/m)

220.80 (kg/cây)

U200 × 80 × 7.5 × 11.0

12 m

24.60 (kg/m)

295.20 (kg/cây)

Thép U250

U250 × 76 × 6

12 m

22.80 (kg/m)

273.60 (kg/cây)

U250 × 78 × 7

12 m

23.50 (kg/m)

282.00 (kg/cây)

U250 × 78 × 7

12 m

24.60 (kg/m)

295.20 (kg/cây)

Thép U300

U300 × 82 × 7

12 m

31.02 (kg/m)

372.24 (kg/cây)

U300 × 82 × 7.5

12 m

31.40 (kg/m)

376.80 (kg/cây)

U300 × 85 × 7.5

12 m

34.40 (kg/m)

412.80 (kg/cây)

U300 × 87 × 9.5

12 m

39.17 (kg/m)

470.04 (kg/cây)

Thép U400

U400 × 100 × 10.5

12 m

58.93 (kg/m)

707.16 (kg/cây)

Cừ 400 × 100 × 10.5

12 m

48.00 (kg/m)

576.00 (kg/cây)

Cừ 400 × 125 × 13

12 m

60.00 (kg/m)

720.00 (kg/cây)

Cừ 400 × 175 × 15.5

12 m

76.10 (kg/m)

913.20 (kg/cây)

Thép U80 phù hợp làm thanh đỡ, giằng và các bộ phận gia cường trong kết cấu

Thép U80 phù hợp làm thanh đỡ, giằng và các bộ phận gia cường trong kết cấu

>>>TÌM HIỂU THÊM: Thép U65: Quy Cách, Giá Thép Hình U65 Mới Nhất

4. Phân loại thép U80

Dựa trên phương pháp xử lý bề mặt, thép U80 thường được phân thành 3 dòng chính: thép U80 đen, thép U80 mạ kẽm và thép U80 mạ kẽm nhúng nóng. Mỗi loại có đặc điểm bề mặt và khả năng chống ăn mòn khác nhau.

4.1. Thép U80 đen

Thép U80 đen là sản phẩm giữ nguyên bề mặt sau quá trình cán nóng và làm nguội, thường có màu xanh đen hoặc xám đen. Đây là dòng được sử dụng khá phổ biến trong các hạng mục kết cấu, cơ khí và xây dựng nhờ giá thành hợp lý.

Thép U80 đen

Thép U80 đen

4.2. Thép U80 mạ kẽm

Thép U80 mạ kẽm được phủ một lớp kẽm bảo vệ trên bề mặt, giúp sản phẩm có màu xám trắng và tăng khả năng hạn chế oxy hóa so với thép U80 đen. Loại thép này phù hợp với những hạng mục có yêu cầu cao hơn về khả năng bảo vệ bề mặt, đồng thời chi phí thường cao hơn thép U80 đen.

4.3. Thép U80 mạ kẽm nhúng nóng

Đây là loại thép được phủ kẽm bằng phương pháp nhúng vào bể kẽm nóng chảy, tạo lớp bảo vệ trên toàn bộ bề mặt sản phẩm. Thép thường có màu trắng bạc, khả năng chống ăn mòn tốt và phù hợp với công trình ngoài trời, khu vực ẩm ướt hoặc môi trường có độ ăn mòn cao. Do có lớp mạ bảo vệ tốt hơn, thép U80 nhúng nóng thường có giá thành cao nhất trong 3 loại.

Thép U80 mạ kẽm nhúng nóng

Thép U80 mạ kẽm nhúng nóng

5. Mua thép U80 ở đâu uy tín? 

Mạnh Hưng Phát cung cấp đa dạng các quy cách thép hình U80 như U80x38, U80x40, U80x42, đáp ứng nhu cầu sử dụng cho xây dựng, kết cấu thép và cơ khí.

  • Nguồn hàng rõ ràng: Hỗ trợ cung cấp hóa đơn, CO, CQ theo yêu cầu.

  • Chất lượng đảm bảo: Sản phẩm mới, chưa qua sử dụng, bề mặt tương đối phẳng và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của từng lô hàng.

  • Quy cách theo tiêu chuẩn: Thông số và dung sai được kiểm soát theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.

  • Báo giá theo nhu cầu: Đơn giá được cập nhật dựa trên quy cách, mác thép, nguồn hàng và số lượng thực tế.

  • Hỗ trợ giao hàng: Tiếp nhận đơn hàng và sắp xếp giao thép theo tiến độ, địa điểm của khách hàng.

Mạnh Hưng Phát phân phối thép U80 đa dạng quy cách cho nhiều nhu cầu sử dụngMạnh Hưng Phát phân phối thép U80 đa dạng quy cách cho nhiều nhu cầu sử dụng

>>> XEM THÊM: Giá sắt hình hôm nay: Bảng giá H, I, U, V mới nhất

Liên hệ Thép Mạnh Hưng Phát để kiểm tra thép hình U đang có sẵn và nhận báo giá theo số lượng thực tế.

  • Trụ sở: NQ10-30, Khu đô thị sinh thái Vinhomes Riverside 2, Phường Phúc Lợi, Thành phố Hà Nội.

  • Tổng kho kim khí Hà Nội: Số 109 Ngõ 53 Đức Giang, Phường Việt Hưng, Thành phố Hà Nội.

  • Chi nhánh Đông Anh: Km1, Quốc lộ 3, Đông Anh, Hà Nội.

  • Website: https://thepmanhhungphat.com.vn/

  • Email: info@thepmanhhungphat.com.vn

  • Hotline: 0906 261 855

Thép U80 có nhiều lựa chọn về quy cách, mác thép, xuất xứ và xử lý bề mặt, phù hợp với nhiều nhu cầu từ xây dựng, cơ khí đến sản xuất và vận tải. Khi mua, khách hàng nên xác định đúng quy cách, tiêu chuẩn và loại bề mặt theo điều kiện sử dụng. Liên hệ Mạnh Hưng Phát qua hotline 0906 261 855 để kiểm tra nguồn hàng và nhận báo giá thép U80 theo số lượng thực tế.

>>>> SẢN PHẨM LIÊN QUAN:

zalo