Thép U mạ kẽm là dòng thép kết cấu được phủ lớp kẽm bảo vệ, giúp tăng khả năng chống ăn mòn và kéo dài tuổi thọ khi sử dụng ngoài trời hoặc trong môi trường ẩm. Mạnh Hưng Phát cung cấp thép U mạ điện phân và thép U mạ kẽm nhúng nóng với đầy đủ quy cách U49–U400, báo giá mới nhất, đáp ứng tiêu chuẩn JIS G3101, ASTM A36 và ASTM A123. Cùng tìm hiểu thêm về ưu điểm và các ứng dụng nổi bật của loại thép này trong bài viết dưới đây.
>>>> TÌM HIỂU THÊM: Báo giá thép hình H, I, U V uy tín, chất lượng hiện nay
1. Thông số kỹ thuật (mặc định)
- Tên gọi khác: Thép U mạ kẽm, thép hình U mạ kẽm, thép chữ U mạ kẽm, thép U mạ kẽm nhúng nóng, thép U mạ kẽm điện phân (mạ lạnh), Galvanized U Channel .
- Quy cách: U49–U400.
- Tiêu chuẩn thép: JIS G3101, ASTM A36.
- Mác thép: CT3, SS400, A36, GOST.
- Độ dày: 2.5–15.5 mm.
- Chiều dài: 6 m và 12 m.
- Xuất xứ: Việt Nam, Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản.
- Loại mạ: Mạ kẽm nhúng nóng và mạ kẽm điện phân (mạ lạnh).
- Độ dày lớp mạ: 40–120 µm.
- Tiêu chuẩn mạ kẽm: ASTM A123.
- Đơn vị phân phối: Mạnh Hưng Phát.
Thép U mạ kẽm có khả năng chịu lực rất tốt
>>>> XEM NGAY: Báo giá thép hình mạ kẽm nhúng nóng chất lượng
2. Ưu điểm nổi bật của thép U mạ kẽm
So với thép U đen, thép hình U mạ kẽm sở hữu nhiều ưu điểm về độ bền, khả năng chống ăn mòn và hiệu quả sử dụng lâu dài. Dưới đây là những lợi thế nổi bật của dòng sản phẩm này.
- Chống ăn mòn vượt trội: Lớp mạ kẽm giúp bảo vệ bề mặt thép khỏi độ ẩm, nước mưa, hóa chất và môi trường oxy hóa, hạn chế gỉ sét hiệu quả.
- Độ bền và tuổi thọ cao: Duy trì khả năng chịu lực và chất lượng bề mặt trong thời gian dài, đặc biệt ở môi trường ngoài trời.
- Giảm chi phí bảo trì: Ít phải sơn chống gỉ hoặc bảo dưỡng định kỳ, giúp tiết kiệm chi phí vận hành.
- Phù hợp với môi trường khắc nghiệt: Hoạt động tốt tại khu vực ven biển, nơi có độ ẩm cao hoặc tiếp xúc với hơi muối và hóa chất.
- Ứng dụng linh hoạt: Phù hợp cho nhà thép tiền chế, nhà xưởng, giá đỡ pin năng lượng mặt trời, cột điện, lan can, hàng rào và nhiều hạng mục kết cấu thép khác.
- Hiệu quả kinh tế lâu dài: Chi phí đầu tư ban đầu cao hơn thép U đen nhưng mang lại giá trị sử dụng bền vững trong nhiều năm.
3. Các loại thép U mạ kẽm phổ biến hiện nay
Thép U mạ kẽm trên thị trường hiện nay chủ yếu được chia thành 2 loại dựa trên phương pháp xử lý bề mặt. Mỗi loại có đặc điểm và phạm vi ứng dụng khác nhau, phù hợp với từng yêu cầu công trình.
3.1. Thép U mạ điện phân (mạ lạnh)
Thép U mạ điện phân là loại thép U được phủ một lớp kẽm bằng phương pháp mạ điện, tạo bề mặt sáng bóng và có tính thẩm mỹ cao.
- Bề mặt nhẵn, đồng đều và sáng đẹp.
- Lớp mạ mỏng, phù hợp với môi trường ít chịu tác động của thời tiết.
- Thường được sử dụng cho kết cấu trong nhà, hạng mục trang trí, cơ khí dân dụng và nội thất.
- Chi phí thấp hơn so với thép U mạ kẽm nhúng nóng.
3.2. Thép U mạ kẽm nhúng nóng
Thép U mạ kẽm nhúng nóng được xử lý bằng cách nhúng toàn bộ sản phẩm vào bể kẽm nóng chảy, tạo lớp mạ bám chắc trên bề mặt thép.
- Lớp mạ dày, độ bám dính cao và khả năng chống ăn mòn vượt trội.
- Phù hợp với môi trường ngoài trời, khu vực có độ ẩm cao, ven biển hoặc tiếp xúc với hóa chất.
- Được ứng dụng rộng rãi trong nhà xưởng, nhà thép tiền chế, cột điện, giá đỡ pin năng lượng mặt trời và các công trình kết cấu thép yêu cầu tuổi thọ cao.
Thép U mạ kẽm nhúng nóng và mạ kẽm điện phân phù hợp cho công trình
4. Bảng lượng kẽm bám theo tiêu chuẩn trên thép hình U mạ kẽm
Lượng kẽm bám trên thép hình U mạ kẽm nhúng nóng thường được phân loại theo các cấp mạ từ Z05 đến Z27. Các thông số dưới đây thể hiện lượng kẽm bám trung bình trên hai mặt, lượng kẽm tại một điểm đo và độ dày lớp mạ tham khảo. Dung sai của các thông số là ±5%.
|
Tiêu chuẩn mạ |
Lượng kẽm bám trung bình trên 2 mặt (3 điểm) (g/m²) |
Lượng kẽm bám trên 2 mặt tại 1 điểm (g/m²) |
Độ dày lớp mạ tham khảo (µm) |
|
Z05 |
50 |
43 |
40–120 |
|
Z06 |
60 |
51 |
40–120 |
|
Z08 |
80 |
68 |
40–120 |
|
Z10 |
100 |
85 |
40–120 |
|
Z12 |
120 |
102 |
40–120 |
|
Z18 |
180 |
153 |
40–120 |
|
Z20 |
200 |
170 |
40–120 |
|
Z22 |
220 |
187 |
40–120 |
|
Z25 |
250 |
213 |
40–120 |
|
Z27 |
275 |
234 |
40–120 |
Ý nghĩa các cấp mạ Z
- Z05–Z10: Phù hợp với môi trường trong nhà hoặc điều kiện ít chịu tác động của thời tiết.
- Z12–Z20: Thích hợp cho kết cấu thép ngoài trời, nhà xưởng, khung mái và công trình dân dụng.
- Z22–Z27: Khuyến nghị sử dụng cho môi trường có độ ẩm cao, ven biển hoặc khu vực công nghiệp nhằm tăng khả năng chống ăn mòn và kéo dài tuổi thọ công trình.
5. Bảng giá thép hình U xi kẽm (mạ lạnh)
Giá thép U xi kẽm (mạ lạnh) dưới đây áp dụng cho thép U Trung Quốc, chưa bao gồm VAT 10%. Giá có thể thay đổi theo số lượng đặt hàng, độ dày và thời điểm nhập hàng.
|
Quy cách thép U (mm) |
Độ dày (mm) |
Trọng lượng (kg/cây) |
Đơn giá (VNĐ/kg) |
Xuất xứ |
|
Thép U50 × 25 xi kẽm |
2.5 – 3.0 |
~20 – 22 |
Liên hệ |
Trung Quốc |
|
Thép U65 × 30 xi kẽm |
3.0 |
~28 – 30 |
Liên hệ |
Trung Quốc |
|
Thép U80 × 40 xi kẽm |
3.5 – 4.0 |
~40 – 45 |
18.000 VNĐ/kg |
Trung Quốc |
|
Thép U100 × 45 xi kẽm |
4.0 – 4.5 |
~50 – 55 |
18.000 VNĐ/kg |
Trung Quốc |
|
Thép U120 × 50 xi kẽm |
4.5 – 5.0 |
~65 – 75 |
18.200 VNĐ/kg |
Trung Quốc |
|
Thép U140 × 60 xi kẽm |
5.0 – 6.0 |
~80 – 90 |
18.800 VNĐ/kg |
Trung Quốc |
|
Thép U150 × 75 xi kẽm |
6.0 |
~120 – 140 |
18.800 VNĐ/kg |
Trung Quốc |
|
Thép U160 xi kẽm |
6.0 – 6.5 |
~140 – 160 |
18.800 VNĐ/kg |
Trung Quốc |
|
Thép U180 xi kẽm |
6.0 – 7.0 |
~160 – 180 |
18.800 VNĐ/kg |
Trung Quốc |
|
Thép U200 × 80 xi kẽm |
6.5 – 7.0 |
~180 – 210 |
18.800 VNĐ/kg |
Trung Quốc |
|
Thép U250 × 90 xi kẽm |
7.0 – 8.0 |
~280 – 300 |
18.800 VNĐ/kg |
Trung Quốc |
|
Thép U300 × 100 xi kẽm |
8.0 – 9.0 |
~400 – 420 |
19.000 VNĐ/kg |
Trung Quốc |
-
Liên hệ Mạnh Hưng Phát – 0906 261 855 để nhận báo giá mới nhất và chiết khấu theo số lượng.
6. Bảng giá thép hình U mạ kẽm nhúng nóng
Bảng giá dưới đây áp dụng cho thép U mạ kẽm nhúng nóng Trung Quốc, chưa bao gồm VAT 10%. Giá có thể thay đổi theo quy cách, độ dày lớp mạ, số lượng đặt hàng và thời điểm nhập hàng.
|
Tên sản phẩm |
Quy cách |
Khối lượng (kg/m) |
Đơn giá (VNĐ/kg) |
Xuất xứ |
|
Thép U49 mạ kẽm nhúng nóng |
U49 × 24 × 2.5 × 6m |
2.33 |
Liên hệ |
Trung Quốc |
|
Thép U50 mạ kẽm nhúng nóng |
U50 × 22 × 2.5 × 3 × 6m |
2.25 |
Liên hệ |
Trung Quốc |
|
Thép U63 mạ kẽm nhúng nóng |
U63 × 6m |
2.83 |
Liên hệ |
Trung Quốc |
|
Thép U64 mạ kẽm nhúng nóng |
U64.3 × 30 × 3.0 × 6m |
2.83 |
Liên hệ |
Trung Quốc |
|
Thép U65 mạ kẽm nhúng nóng |
U65 × 32 × 2.8 × 3 × 6m |
3.00 |
Liên hệ |
Trung Quốc |
|
U65 × 30 × 4 × 4 × 6m |
3.67 |
Liên hệ |
Trung Quốc |
|
|
U65 × 34 × 3.3 × 3.3 × 6m |
3.50 |
Liên hệ |
Trung Quốc |
|
|
Thép U75 mạ kẽm nhúng nóng |
U75 × 40 × 3.8 × 6m |
5.30 |
Liên hệ |
Trung Quốc |
|
Thép U80 mạ kẽm nhúng nóng |
U80 × 38 × 2.5 × 3.8 × 6m |
3.83 |
21.000 VNĐ/kg |
Trung Quốc |
|
U80 × 38 × 2.7 × 3.5 × 6m |
4.00 |
21.000 VNĐ/kg |
Trung Quốc |
|
|
U80 × 38 × 5.7 × 5.5 × 6m |
9.50 |
21.000 VNĐ/kg |
Trung Quốc |
|
|
U80 × 38 × 5.7 × 6m |
10.00 |
21.000 VNĐ/kg |
Trung Quốc |
|
|
U80 × 40 × 4.2 × 6m |
5.08 |
21.000 VNĐ/kg |
Trung Quốc |
|
|
U80 × 42 × 4.7 × 4.5 × 6m |
5.17 |
21.000 VNĐ/kg |
Trung Quốc |
|
|
U80 × 45 × 6 × 6m |
7.00 |
21.000 VNĐ/kg |
Trung Quốc |
|
|
U80 × 38 × 3.0 × 6m |
3.58 |
21.000 VNĐ/kg |
Trung Quốc |
|
|
U80 × 40 × 4.0 × 6m |
6.00 |
21.000 VNĐ/kg |
Trung Quốc |
|
|
Thép U100 mạ kẽm nhúng nóng |
U100 × 42 × 3.3 × 6m |
5.17 |
21.000 VNĐ/kg |
Trung Quốc |
|
U100 × 45 × 3.8 × 6m |
7.17 |
21.000 VNĐ/kg |
Trung Quốc |
|
|
U100 × 45 × 4.8 × 5 × 6m |
7.17 |
21.000 VNĐ/kg |
Trung Quốc |
|
|
U100 × 43 × 3 × 4.5 × 6m |
5.50 |
21.000 VNĐ/kg |
Trung Quốc |
|
|
U100 × 45 × 5 × 6m |
7.67 |
21.000 VNĐ/kg |
Trung Quốc |
|
|
U100 × 46 × 5.5 × 6m |
7.83 |
21.000 VNĐ/kg |
Trung Quốc |
|
|
U100 × 50 × 5.8 × 6.8 × 6m |
9.33 |
21.000 VNĐ/kg |
Trung Quốc |
|
|
U100 × 42.5 × 3.3 × 6m |
5.16 |
21.000 VNĐ/kg |
Trung Quốc |
|
|
U100 × 42 × 3 × 6m |
5.50 |
21.000 VNĐ/kg |
Trung Quốc |
|
|
U100 × 42 × 4.5 × 6m |
7.00 |
21.000 VNĐ/kg |
Trung Quốc |
|
|
U100 × 50 × 3.8 × 6m |
7.30 |
21.000 VNĐ/kg |
Trung Quốc |
|
|
U100 × 50 × 3.8 × 6m |
7.50 |
21.000 VNĐ/kg |
Trung Quốc |
|
|
U100 × 50 × 5 × 12m |
9.36 |
21.000 VNĐ/kg |
Trung Quốc |
|
|
Thép U120 mạ kẽm nhúng nóng |
U120 × 48 × 3.5 × 4.7 × 6m |
7.17 |
21.200 VNĐ/kg |
Trung Quốc |
|
U120 × 50 × 5.2 × 5.7 × 6m |
9.33 |
21.200 VNĐ/kg |
Trung Quốc |
|
|
U120 × 50 × 4 × 6m |
6.92 |
21.200 VNĐ/kg |
Trung Quốc |
|
|
U120 × 50 × 5 × 6m |
9.30 |
21.200 VNĐ/kg |
Trung Quốc |
|
|
U120 × 50 × 5 × 6m |
8.80 |
21.200 VNĐ/kg |
Trung Quốc |
|
|
Thép U125 mạ kẽm nhúng nóng |
U125 × 65 × 6 × 12m |
13.40 |
Liên hệ |
Trung Quốc |
|
Thép U140 mạ kẽm nhúng nóng |
U140 × 56 × 3.5 × 6m |
9.00 |
21.800 VNĐ/kg |
Trung Quốc |
|
U140 × 58 × 5 × 6.5 × 6m |
11.00 |
21.800 VNĐ/kg |
Trung Quốc |
|
|
U140 × 52 × 4.5 × 6m |
9.50 |
21.800 VNĐ/kg |
Trung Quốc |
|
|
U140 × 5.8 × 6 × 12m |
12.43 |
21.800 VNĐ/kg |
Trung Quốc |
|
|
Thép U150 mạ kẽm nhúng nóng |
U150 × 75 × 6.5 × 12m |
18.60 |
21.800 VNĐ/kg |
Trung Quốc |
|
Thép U160 mạ kẽm nhúng nóng |
U160 × 62 × 4.5 × 7.2 × 6m |
12.50 |
21.800 VNĐ/kg |
Trung Quốc |
|
U160 × 64 × 5.5 × 7.5 × 6m |
14.00 |
21.800 VNĐ/kg |
Trung Quốc |
|
|
U160 × 62 × 6 × 7 × 12m |
14.00 |
21.800 VNĐ/kg |
Trung Quốc |
|
|
U160 × 56 × 5.2 × 12m |
12.50 |
21.800 VNĐ/kg |
Trung Quốc |
|
|
U160 × 58 × 5.5 × 12m |
13.80 |
21.800 VNĐ/kg |
Trung Quốc |
|
|
Thép U180 mạ kẽm nhúng nóng |
U180 × 64 × 6.0 × 12m |
15.00 |
21.800 VNĐ/kg |
Trung Quốc |
|
U180 × 68 × 7 × 12m |
17.50 |
21.800 VNĐ/kg |
Trung Quốc |
|
|
U180 × 71 × 6.2 × 7.3 × 12m |
17.00 |
21.800 VNĐ/kg |
Trung Quốc |
|
|
Thép U200 mạ kẽm nhúng nóng |
U200 × 69 × 5.4 × 12m |
17.00 |
21.800 VNĐ/kg |
Trung Quốc |
|
U200 × 71 × 6.5 × 12m |
18.80 |
21.800 VNĐ/kg |
Trung Quốc |
|
|
U200 × 75 × 8.5 × 12m |
23.50 |
21.800 VNĐ/kg |
Trung Quốc |
|
|
U200 × 75 × 9 × 12m |
24.60 |
21.800 VNĐ/kg |
Trung Quốc |
|
|
U200 × 76 × 5.2 × 12m |
18.40 |
21.800 VNĐ/kg |
Trung Quốc |
|
|
U200 × 80 × 7.5 × 11.0 × 12m |
24.60 |
21.800 VNĐ/kg |
Trung Quốc |
|
|
Thép U250 mạ kẽm nhúng nóng |
U250 × 76 × 6 × 12m |
22.80 |
21.800 VNĐ/kg |
Trung Quốc |
|
U250 × 78 × 7 × 12m |
23.50 |
21.800 VNĐ/kg |
Trung Quốc |
|
|
U250 × 78 × 7.5 × 12m |
24.60 |
21.800 VNĐ/kg |
Trung Quốc |
|
|
Thép U300 mạ kẽm nhúng nóng |
U300 × 82 × 7 × 12m |
31.02 |
22.000 VNĐ/kg |
Trung Quốc |
|
U300 × 82 × 7.5 × 12m |
31.40 |
22.000 VNĐ/kg |
Trung Quốc |
|
|
U300 × 85 × 7.5 × 12m |
34.40 |
22.000 VNĐ/kg |
Trung Quốc |
|
|
U300 × 87 × 9.5 × 12m |
39.17 |
22.000 VNĐ/kg |
Trung Quốc |
|
|
Thép U400 mạ kẽm nhúng nóng |
U400 × 100 × 10.5 × 12m |
58.93 |
Liên hệ |
Trung Quốc |
|
U400 × 100 × 10.5 × 12m |
48.00 |
Liên hệ |
Trung Quốc |
|
|
U400 × 125 × 13 × 12m |
60.00 |
Liên hệ |
Trung Quốc |
|
|
U400 × 175 × 15.5 × 12m |
76.10 |
Liên hệ |
Trung Quốc |
Liên hệ Mạnh Hưng Phát – 0906 261 855 để nhận báo giá mới nhất và chiết khấu theo số lượng.
>>>XEM THÊM: Thép hình U: Quy cách, trọng lượng và bảng giá mới nhất
7. So sánh thép U mạ điện phân và thép U mạ kẽm nhúng nóng
Thép U mạ điện phân (mạ lạnh) và thép U mạ kẽm nhúng nóng đều được phủ lớp kẽm để tăng khả năng chống gỉ, tuy nhiên hai loại khác nhau về công nghệ xử lý bề mặt, độ dày lớp mạ, độ bền và phạm vi ứng dụng. Bảng dưới đây giúp bạn dễ dàng lựa chọn loại phù hợp với từng công trình.
|
Tiêu chí |
Thép U mạ điện phân (mạ lạnh) |
Thép U mạ kẽm nhúng nóng |
|
Phương pháp mạ |
Phủ lớp kẽm bằng công nghệ điện phân |
Nhúng thép vào bể kẽm nóng chảy khoảng 450°C |
|
Độ dày lớp mạ |
5–25 µm |
50–120 µm |
|
Khả năng chống ăn mòn |
Trung bình |
Rất cao |
|
Tuổi thọ ngoài trời |
Khoảng 1–5 năm |
Khoảng 20–50 năm |
|
Độ bám của lớp mạ |
Bám cơ học |
Liên kết luyện kim, bám chắc |
|
Khả năng chống trầy xước |
Dễ trầy |
Khó bong tróc hơn |
|
Bề mặt |
Sáng bóng, tính thẩm mỹ cao |
Màu xám bạc, bề mặt hơi nhám |
|
Giá thành |
Thấp hơn |
Cao hơn |
|
Ứng dụng phù hợp |
Công trình trong nhà, nội thất, cơ khí dân dụng |
Nhà xưởng, nhà thép tiền chế, cột điện, kết cấu ngoài trời, khu vực ven biển hoặc môi trường hóa chất |
|
Khi nào nên chọn? |
Khi cần bề mặt sáng đẹp, sử dụng trong nhà, ít tiếp xúc với mưa nắng và ưu tiên chi phí tiết kiệm. |
Khi công trình đặt ngoài trời, làm việc trong môi trường ẩm, hơi muối hoặc hóa chất và yêu cầu tuổi thọ sử dụng lâu dài. |
8. Ứng dụng thực tế thép U mạ kẽm
Sự đa dạng trong xây dựng, sản phẩm thép hình chữ U mạ kẽm trở nên quan trọng trong nhiều ngành khác nhau:
- Xây dựng cơ sở hạ tầng, đặc biệt trong việc tạo khung thép cho các công trình như nhà tiền chế, nhà xưởng, và cầu đường. Nhờ tính bền vững và khả năng chịu lực cao, thép này đảm bảo công trình ổn định, bền vững theo thời gian.
- Trong ngành công nghiệp cơ khí và chế tạo, thép U mạ kẽm đóng vai trò quan trọng trong sản xuất linh kiện và thiết bị. Lớp kẽm bảo vệ không chỉ chống ăn mòn tốt mà còn giúp kéo dài tuổi thọ và duy trì chất lượng sản phẩm trong môi trường khắc nghiệt.
Thép U mạ kẽm được sử dụng cho công trình xây dựng
- Thiết kế và sản xuất nội thất cùng khung sườn xe. Vật liệu này cho phép tạo ra các sản phẩm độc đáo, vừa đảm bảo thẩm mỹ, vừa đáp ứng độ bền và an toàn.
- Lắp ráp tủ kệ, khung hàng rào, lan can và nhà kho. Điều này khẳng định tính linh hoạt và ứng dụng đa dạng của thép U mạ kẽm trong việc tạo không gian lưu trữ và kết cấu an toàn, chắc chắn.
9. Mua thép U mạ kẽm chất lượng, uy tín tại Mạnh Hưng Phát
Thành lập từ năm 2007, Mạnh Hưng Phát có gần 20 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phân phối kim khí sắt thép, đáp ứng nhu cầu cung ứng vật tư cho các công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng trên toàn quốc.
Đối với thép U mạ kẽm, Mạnh Hưng Phát cung cấp đầy đủ quy cách U49–U400, nguồn hàng từ Việt Nam, Hàn Quốc, Nhật Bản và Trung Quốc, hỗ trợ giao hàng theo tiến độ và số lượng lớn. Doanh nghiệp từng tham gia cung ứng vật tư cho các dự án như Thủy điện Sơn La, Cầu Thanh Trì và là đối tác phân phối của Ống thép Hòa Phát, Gang Thép Thái Nguyên.
Liên hệ Hotline 0906 261 855 để nhận báo giá mới nhất và tư vấn lựa chọn quy cách thép U mạ kẽm phù hợp với công trình.
Mạnh Hưng Phát - Đại lý phân phối thép hình uy tín
Tùy theo yêu cầu công trình, bạn có thể lựa chọn thép U mạ điện phân hoặc thép U mạ kẽm nhúng nóng để tối ưu độ bền và chi phí sử dụng. Liên hệ Hotline 0906 261 855 để Mạnh Hưng Phát tư vấn quy cách phù hợp và cập nhật báo giá mới nhất.
Thông tin liên hệ
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ MẠNH HƯNG PHÁT
-
Trụ sở: NQ10-30, Khu đô thị sinh thái Vinhomes Riverside 2, Phường Phúc Lợi, Thành phố Hà Nội.
-
Tổng kho kim khí Hà Nội: Số 109 Ngõ 53 Đức Giang, Phường Việt Hưng, Thành phố Hà Nội.
-
Chi nhánh Đông Anh: Km1, Quốc lộ 3, Đông Anh, Hà Nội.
-
Website: thepmanhhungphat.com.vn
-
Email: info@thepmanhhungphat.com.vn
-
Hotline: 0906 261 855
>>> THAM KHẢO THÊM QUY CÁCH THÉP U:
| Thép hình U50 | Thép hình U60 |
| Thép hình U65 | Thép hình U80 |
| Thép hình U100 | Thép hình U120 |
| Thép hình U140 | Thép hình U150 |
| Thép hình U160 | Thép hình U180 |
| Thép hình U200 | Thép hình U250 |
| Thép hình U300 |
Thép U mạ kẽm có khả năng chịu lực rất tốt
Thép U mạ kẽm được sử dụng cho công trình xây dựng