Thép hình V (Thép góc, thép L)

Còn hàng

Thép hình V (hay còn gọi là thép góc V, thép L, sắt V) là dòng thép kết cấu được sử dụng rộng rãi trong xây dựng và cơ khí nhờ khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và đa dạng quy cách. Một số thông tin kỹ thuật cơ bản của sản phẩm gồm:

  • Quy cách phổ biến: V30, V40, V50, V63, V65, V70, V75, V80, V90, V100, V120, V125, V130, V150, V175, V200, V250.
  • Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3101:2015, JIS G3106:2015, TCVN 7571-16:2017.
  • Mác thép: SS400, SM490, Q235, Q345 và các mác thép theo yêu cầu.
  • Xuất xứ: Việt Nam, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Malaysia.
  • Ứng dụng: Nhà thép tiền chế, nhà xưởng, cầu đường, kết cấu thép, đóng tàu, cơ khí chế tạo và các công trình công nghiệp.

1. Tiêu chuẩn thép hình V

Thép hình V (hay còn gọi là thép góc V, Thép L, sắt hình V,..) là dòng thép kết cấu có tiết diện hình chữ V, được sản xuất bằng phương pháp cán nóng với khả năng chịu lực tốt, độ cứng cao và dễ gia công. Sản phẩm được sử dụng phổ biến trong xây dựng nhà thép tiền chế, nhà xưởng, kết cấu cầu đường, cơ khí chế tạo, đóng tàu và nhiều công trình công nghiệp khác.

  • Các quy cách thép hình V thông dụng gồm: V30, V40, V50, V63, V65, V70, V75, V80, V90, V100, V120, V125, V130, V150, V175, V200, V250..., đáp ứng đa dạng yêu cầu thiết kế và thi công của từng hạng mục.

  • Xuất xứ: Việt Nam, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Malaysia.

  • Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3101:2015, JIS G3106:2015, TCVN 7571-16:2017.

  • Mác thép: SS400, SM490, Q235, Q345 và các mác thép theo yêu cầu.

Bản vẽ cấu tạo và hình ảnh thực tế của thép hình V 

Ưu điểm và ứng dụng

Thép hình V có độ cứng và khả năng chịu tải cao, chống biến dạng tốt, thuận tiện cho việc cắt, hàn và gia công cơ khí. Với các sản phẩm thép V mạ kẽm, khả năng chống ăn mòn và chống gỉ được nâng cao, phù hợp với những công trình ngoài trời hoặc môi trường có độ ẩm cao.

Nhờ đặc tính bền chắc và đa dạng quy cách, thép hình V được ứng dụng rộng rãi trong kết cấu nhà thép tiền chế, nhà xưởng, cầu đường, giằng liên kết, cột điện, tháp truyền tải, khung máy, giá đỡ thiết bị, đóng tàu, chế tạo cơ khí và nhiều công trình công nghiệp khác.

2. Bảng quy cách thép góc V chi tiết

Thép V được sản xuất với nhiều quy cách và độ dày khác nhau nhằm đáp ứng đa dạng yêu cầu về khả năng chịu lực và ứng dụng trong thực tế. Dưới đây là bảng quy cách thép góc V phổ biến, bao gồm kích thước mặt cắt, chiều dày và khối lượng tiêu chuẩn, giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu thi công và gia công cơ khí.

Bảng quy cách thép góc V chi tiết - MHPBảng quy cách thép góc V chi tiết - MHP

Lưu ý: Khối lượng trong bảng được tính theo tiêu chuẩn sản xuất, có thể có sai số cho phép theo quy định của từng nhà sản xuất và tiêu chuẩn áp dụng.

3. 5 loại sắt chữ V phổ biến hiện nay

Ngoài quy cách tiêu chuẩn, thép hình V còn được phân thành nhiều loại khác nhau dựa trên phương pháp xử lý bề mặt và vật liệu chế tạo. Mặc dù có cùng quy cách kích thước như V30, V40, V50, V63, V75, V100, V120, V150... nhưng mỗi loại sẽ có đặc tính, khả năng chống ăn mòn và phạm vi ứng dụng riêng, phù hợp với từng yêu cầu công trình. 

3.1. Thép hình V đen

Thép V đen là sản phẩm được cán nóng và giữ nguyên bề mặt sau khi sản xuất, không trải qua quá trình mạ bảo vệ. Nhờ giá thành hợp lý và khả năng chịu lực tốt, thép V đen được sử dụng phổ biến trong xây dựng dân dụng, gia công cơ khí, chế tạo khung kết cấu, giá đỡ và các hạng mục không yêu cầu khả năng chống ăn mòn cao.

Thép hình V đen cán nóng với nhiều quy cách

3.2. Thép góc V inox

Thép V inox được sản xuất từ thép không gỉ, nổi bật với khả năng chống oxy hóa, chống ăn mòn và chịu nhiệt tốt. Bề mặt sáng bóng, tính thẩm mỹ cao cùng khả năng gia công linh hoạt giúp sản phẩm được ứng dụng trong các công trình ngoài trời, ngành thực phẩm, hóa chất, cơ khí chính xác và kiến trúc trang trí.

Một số quy cách phổ biến của thép V inox:

  • Kích thước cạnh: 30 – 300 mm.

  • Chiều dài: 6.000 – 12.000 mm.

  • Độ dày: 1.5 – 10 mm.

3.3. Thép V mạ kẽm điện phân

Thép V mạ kẽm điện phân được phủ một lớp kẽm mỏng bằng phương pháp điện phân, giúp cải thiện khả năng chống gỉ và tăng tuổi thọ sản phẩm. Bề mặt thép sáng, mịn và có tính thẩm mỹ cao, thích hợp sử dụng trong các công trình trong nhà hoặc môi trường có mức độ ăn mòn trung bình.

3.4. Thép V mạ kẽm nhúng nóng

Thép V mạ kẽm nhúng nóng được phủ lớp kẽm dày bằng cách nhúng toàn bộ sản phẩm vào bể kẽm nóng chảy. Lớp phủ bám chắc trên bề mặt giúp thép chống oxy hóa và ăn mòn hiệu quả, phù hợp với các công trình ngoài trời, khu vực ven biển, nhà máy, cầu đường và kết cấu thép thường xuyên tiếp xúc với môi trường khắc nghiệt.

Thép hình V mạ kẽm nhúng nóng, chống ăn mòn và chịu lực tốt 

3.5. Thép chữ V lỗ

Thép V lỗ là loại thép góc được gia công sẵn các lỗ trên thân thép với khoảng cách đồng đều, thuận tiện cho việc lắp ghép mà không cần khoan hoặc hàn bổ sung. Sản phẩm thường được sử dụng để chế tạo kệ kho, kệ siêu thị, giá đỡ thiết bị, hệ thống lưu trữ và nhiều ứng dụng trong công nghiệp.

Một số quy cách thông dụng:

  • Chiều dài: 2 m, 2,4 m, 3 m.

  • Độ dày: 1.5 mm, 1.8 mm, 2 mm.

  • Kích thước phổ biến: V30×30, V40×40, V30×50, V40×60, V40×80.

Thép V lỗ được sản xuất thông qua các công đoạn như cắt thép theo quy cách, dập lỗ, tạo hình chữ V, xử lý bề mặt và hoàn thiện bằng sơn hoặc mạ tùy theo yêu cầu sử dụng, giúp đảm bảo độ chính xác và tính đồng bộ của sản phẩm.

4. Bảng tra giá thép hình V chi tiết tại Mạnh Hưng Phát

Thép Mạnh Hưng Phát hiện phân phối thép góc Đại Việt và VIC Metal với nhiều quy cách, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng và nhu cầu thi công trên toàn quốc.

STT

Quy cách

Kích thước A × t (mm)

Khối lượng (kg/m)

Dung sai cánh A (mm)

Dung sai chiều dày t (mm)

Đơn giá (VNĐ/kg)

Thương hiệu / Xuất xứ

1

L30×30×3

30 × 3

1.36

±1.5

+0.2 / -0.4

15.500

Đại Việt / VIC Metal

2

L40×40×3

40 × 3

1.85

±1.5

+0.2 / -0.4

14.200

Đại Việt / VIC Metal

3

L40×40×4

40 × 4

2.42

±1.5

+0.2 / -0.4

14.200

Đại Việt / VIC Metal

4

L50×50×3

50 × 3

2.32

±1.5

+0.2 / -0.4

14.200

Đại Việt / VIC Metal

5

L50×50×4

50 × 4

3.05

±1.5

+0.2 / -0.4

14.200

Đại Việt / VIC Metal

6

L50×50×5

50 × 5

3.77

±1.5

+0.3 / -0.5

14.200

Đại Việt / VIC Metal

7

L63×63×5

63 × 5

4.81

±1.5

+0.3 / -0.5

14.200

Đại Việt / VIC Metal

8

L63×63×6

63 × 6

5.72

±1.5

+0.3 / -0.5

14.200

Đại Việt / An Khánh

9

L75×75×5

75 × 5

5.80

±1.5

+0.3 / -0.5

14.200

Đại Việt / An Khánhl

10

L75×75×6

75 × 6

6.89

±1.5

+0.3 / -0.5

14.200

Đại Việt / An Khánhl

11

L75×75×7

75 × 7

7.96

±1.5

+0.2 / -0.5

14.200

Đại Việt / An Khánh

12

L75×75×8

75 × 8

9.02

±1.5

+0.2 / -0.5

14.200

Đại Việt / An Khánh

13

L75×75×9

75 × 9

Liên hệ

±1.5

+0.2 / -0.5

14.200

Đại Việt / An Khánh

14

L80×80×6

80 × 6

7.36

±1.5

+0.3 / -0.5

14.600

Đại Việt / An Khánh

15

L80×80×7

80 × 7

8.51

±1.5

+0.2 / -0.5

14.600

Đại Việt / An Khánh

16

L80×80×8

80 × 8

9.65

±1.5

+0.2 / -0.5

14.600

Đại Việt / An Khánh

17

L90×90×6

90 × 6

8.33

±1.5

+0.3 / -0.5

14.600

Đại Việt / An Khánh

18

L90×90×7

90 × 7

9.64

±1.5

+0.2 / -0.5

14.600

Đại Việt / An Khánh

19

L90×90×8

90 × 8

10.90

±1.5

+0.2 / -0.5

14.600

Đại Việt / An Khánh

20

L90×90×9

90 × 9

12.20

±1.5

+0.2 / -0.5

14.600

Đại Việt / An Khánh

21

L90×90×10

90 × 10

13.30

±1.5

+0.3 / -0.5

14.600

Đại Việt / An Khánh

22

L100×100×7

100 × 7

10.80

±2.0

+0.2 / -0.5

14.600

Đại Việt / An Khánh

23

L100×100×8

100 × 8

12.20

±2.0

+0.2 / -0.5

14.600

Đại Việt / An Khánh

24

L100×100×9

100 × 9

13.70

±2.0

+0.2 / -0.5

14.600

Đại Việt / An Khánh

25

L100×100×10

100 × 10

15.10

±2.0

+0.3 / -0.6

14.600

Đại Việt / An Khánh

26

L100×100×12

100 × 12

17.90

±2.0

+0.3 / -0.6

14.600

An Khánh

27

L120×120×8

120 × 8

14.70

±2.0

+0.2 / -0.5

15.600

An Khánh

28

L120×120×10

120 × 10

18.20

±2.0

+0.3 / -0.6

15.600

An Khánh

29

L120×120×12

120 × 12

21.60

±2.0

+0.3 / -0.6

15.600

An Khánh

30

L130×130×9

130 × 9

17.90

±2.0

+0.2 / -0.5

15.600

An Khánh

31

L130×130×10

130 × 10

19.70

±2.0

+0.3 / -0.6

15.600

An Khánh

32

L130×130×12

130 × 12

23.40

±2.0

+0.3 / -0.6

15.600

An Khánh

33

L150×150×10

150 × 10

22.90

±2.0

+0.3 / -0.6

15.600

An Khánh

34

L150×150×12

150 × 12

27.30

±2.0

+0.3 / -0.6

15.600

An Khánh

35

L150×150×15

150 × 15

33.80

±2.0

+0.4 / -0.7

15.600

An Khánhl

36

L175×175×12

175 × 12

31.80

±3.0

+0.3 / -0.6

Liên hệ

An Khánh

37

L175×175×15

175 × 15

39.40

±3.0

+0.4 / -0.7

Liên hệ

An Khánh

38

L200×200×15

200 × 15

45.30

±3.0

+0.4 / -0.7

Liên hệ

An Khánh

39

L200×200×20

200 × 20

59.70

±3.0

+0.4 / -0.8

Liên hệ

An Khánh

40

L200×200×25

200 × 25

73.60

±3.0

+0.4 / -0.8

Liên hệ

An Khánh


5. Mạnh Hưng Phát – Đối tác cung cấp thép hình chất lượng tại Hà Nội

Được thành lập từ năm 2007, Mạnh Hưng Phát là đơn vị chuyên phân phối các sản phẩm thép hình, đáp ứng nhu cầu của nhiều nhà thầu, doanh nghiệp cơ khí và chủ đầu tư trên toàn quốc. Với nguồn hàng ổn định cùng dịch vụ chuyên nghiệp, chúng tôi cam kết mang đến giải pháp vật tư chất lượng cho mọi công trình.

  • Đối tác phân phối của nhiều thương hiệu thép uy tín như Hòa Phát, Posco SS Vina, Thép Phương Bắc, Sao Việt, Tonmat và nhiều nhà sản xuất trong nước, nhập khẩu khác.

  • Cung cấp đa dạng các dòng thép H, thép I, thép U, thép V với nhiều quy cách, mác thép và xuất xứ, đáp ứng từ công trình dân dụng đến dự án công nghiệp.

  • Hệ thống 02 tổng kho tại Hà Nội, luôn duy trì nguồn hàng sẵn có, đáp ứng nhanh các đơn hàng số lượng lớn và giao đúng tiến độ.

  • Báo giá minh bạch, sản phẩm đầy đủ chứng từ CO/CQ, hóa đơn VAT và chính sách hỗ trợ dành cho khách hàng mua số lượng lớn.

  • Vận chuyển tận công trình trên toàn quốc, đồng thời tư vấn lựa chọn quy cách, mác thép và giải pháp vật tư phù hợp với từng hạng mục.

Liên hệ Mạnh Hưng Phát để được tư vấn miễn phí và nhận báo giá thép hình mới nhất.

  • Trụ sở: NQ10-30, Khu đô thị sinh thái Vinhomes Riverside 2, Phường Phúc Lợi, Thành phố Hà Nội.

  • Tổng kho kim khí Hà Nội (Chi nhánh Đức Giang): Số 109 Ngõ 53 Đức Giang, Phường Việt Hưng, Thành phố Hà Nội.

  • Chi nhánh Đông Anh: Km1, Quốc lộ 3, Đông Anh, Hà Nội.

  • Website: https://thepmanhhungphat.com.vn/

  • Email: info@thepmanhhungphat.com.vn

  • Hotline: 0906 261 855

zalo