Thép hình U
Còn hàng
Chiều dài: 6000mm
Chiều rộng: 49 - 400mm
Ứng dụng: Sử dụng trong các công trình như nhà xưởng tiền chế, thùng xe, dầm cầu trục, bàn cân..
Mác thép đạt tiêu chuẩn của thép U như:
– Mác thép của Mỹ: A36 đạt tiêu chuẩn là ATSM A36
– Mắc thép Trung Quốc: Q235B, SS400 .. đạt tiêu chuẩn JIS G3101, 3010, SB410
Thép hình U (U Channel Steel) là loại thép kết cấu có mặt cắt dạng chữ U, sở hữu độ cứng vững cao, chịu lực tốt và hạn chế rung động trong quá trình sử dụng. Nhờ đặc tính bền bỉ và ổn định, thép chữ U được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí, chế tạo khung kèo và các công trình công nghiệp. Cùng Mạnh Hưng Phát tìm hiểu chi tiết hơn về giá thép U, đặc điểm nổi bật và ứng dụng thực tế qua nội dung dưới đây.
>>>> TÌM HIỂU THÊM: Báo giá thép hình H, I, U V uy tín, chất lượng hiện nay
1. Bảng quy cách và báo giá thép U đúc mới nhất 2025
Xem ngay bảng báo giá thép U chi tiết dưới đây:
|
STT |
Quy cách thép U |
Barem (kg/m) |
Đơn giá (VNĐ/kg) |
Giá cây 6m (VNĐ/cây) |
Giá cây 12m (VNĐ/cây) |
|
1 |
U80×40×4.0 |
7,05 |
14.000 |
592.200 |
1.184.400 |
|
2 |
U100×46×4.5 |
8,59 |
14.000 |
721.560 |
1.443.120 |
|
3 |
U100×50×5.0 |
9,36 |
14.000 |
786.240 |
1.572.480 |
|
4 |
U120×52×4.8 |
10,40 |
14.000 |
873.600 |
1.747.200 |
|
5 |
U140×58×4.9 |
12,30 |
14.700 |
1.084.860 |
2.169.720 |
|
6 |
U150×75×6.5 |
18,60 |
14.800 |
1.651.680 |
3.303.360 |
|
7 |
U160×64×5.0 |
14,20 |
14.700 |
1.252.440 |
2.504.880 |
|
8 |
U180×70×5.1 |
16,30 |
14.700 |
1.437.660 |
2.875.320 |
|
9 |
U200×76×5.2 |
18,40 |
14.700 |
1.622.880 |
3.245.760 |
|
10 |
U250×90×9.0 |
34,60 |
15.000 |
3.114.000 |
6.228.000 |
|
11 |
U300×90×9.0 |
38,10 |
15.000 |
3.429.000 |
6.858.000 |
Lưu ý:
- Bảng giá thép U chưa bao gồm thuế VAT 10%
- Bảng giá có thể thay đổi tại thời điểm bạn đọc bài viết và chỉ mang tính chất tham khảo.
- Mua đơn hàng với số lượng lớn sẽ nhận được chiết khấu cao hơn.
- Hỗ trợ thanh toán sau khi nhận và kiểm tra sản phẩm.
- Hỗ trợ vận chuyển sản phẩm tới công trình yêu cầu.
>>>> XEM NGAY:
- Báo giá thép hình mạ kẽm nhúng nóng chất lượng 2025
- Thép hình là gì? Tìm hiểu các loại thép hình phổ biến hiện nay
2. Tiêu chuẩn và mác thép hình chữ U
Thép chữ U (U Channel Steel) được sản xuất theo nhiều hệ tiêu chuẩn quốc tế nhằm đảm bảo độ bền, kích thước chính xác và khả năng chịu lực cho các kết cấu xây dựng – cơ khí.

Thép U là một loại thép kết cấu được thiết kế với mặt cắt hình chữ U
Tiêu chuẩn sản xuất thép chữ U
Các tiêu chuẩn sau được sử dụng phổ biến để kiểm soát chất lượng và quy cách thép U:
- JIS G3192 (Nhật Bản): tiêu chuẩn thép hình cán nóng cho U50 – U300.
- ASTM A36 / ASTM A572 (Mỹ): quy định cơ tính thép kết cấu chịu tải trọng lớn.
- EN 10025 (Châu Âu): tiêu chuẩn thép cường độ cao dùng trong kết cấu công nghiệp.
- TCVN 7571 / TCVN 1651 (Việt Nam): tiêu chuẩn thép hình và thép kết cấu phổ biến trong nước.
- GOST (Nga): hệ tiêu chuẩn cho thép kết cấu và thép hình U truyền thống.
Mác thép sử dụng cho thép chữ U
Mỗi thị trường sẽ sử dụng các mác thép khác nhau, quyết định cường độ, khả năng hàn và ứng dụng của sản phẩm.
- A36 (Mỹ): thép kết cấu thông dụng, độ bền ổn định.
- SS400 (Nhật – Trung): thép cán nóng, dễ hàn, dùng nhiều trong dân dụng – công nghiệp.
- Q235B (Trung Quốc): thép carbon có độ dẻo tốt, phù hợp gia công – chế tạo.
- S235 – S275 – S355 (EN – Châu Âu): nhóm thép cường độ cao cho các kết cấu tải trọng lớn.
- CT3 (Nga – Việt Nam): thép kết cấu phổ thông, dễ gia công và giá thành hợp lý.
>>>> XEM NGAY:
- Bảng giá thép U mạ kẽm nhúng nóng update mới nhất
- Bảng giá thép v mạ kẽm nhúng nóng mới nhất
3. Ứng dụng của thép hình chữ U
Sở hữu độ cứng vững cao, khả năng chống vặn xoắn, chịu nhiệt tốt và dễ gia công, thép chữ U đáp ứng hiệu quả yêu cầu về kết cấu – tải trọng – độ bền trong nhiều loại công trình. Nhờ những đặc tính này, thép U được ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực sau:
- Kết cấu xây dựng: Với độ cứng và tính ổn định cao, thép U phù hợp để làm dầm phụ, xà gồ, khung nhà xưởng, khung nhà tiền chế và các hạng mục chịu tải liên tục.
- Công trình công nghiệp: Khả năng chống vặn xoắn giúp thép U hoạt động bền vững trong dầm cầu trục, hệ băng tải, sàn thao tác, giàn giáo và các kết cấu kỹ thuật yêu cầu độ an toàn cao.
- Giao thông – vận tải: Tính bền chắc và chống biến dạng cho phép thép U được dùng trong thùng xe tải, rơ-moóc, khung gầm và giá đỡ trong ngành vận tải nặng.
- Hạ tầng – điện lực: Khả năng chịu nhiệt – chống cháy và độ bền ổn định khiến thép U phù hợp cho cột điện, kết cấu trạm biến áp và các hạng mục phụ trợ của hệ thống truyền tải.
- Cơ khí chế tạo: Tính dễ gia công giúp thép U được dùng rộng rãi trong chế tạo khung máy, bàn cân, đồ gá, khung chịu lực và thiết bị dây chuyền sản xuất.
- Dân dụng – thương mại: Độ bền và tuổi thọ cao giúp thép U trở thành lựa chọn cho máng cáp, giá kệ công nghiệp, nội thất kim loại và các sản phẩm gia dụng có yêu cầu chịu tải.

Thép chữ U thích hợp xây dựng nhà xưởng tiền chế
>>>> THAM KHẢO THÊM:
- Thép hình H là gì? Bảng quy cách mới nhất hiện nay
- Báo giá thép hình mạ kẽm nhúng nóng chất lượng
4. So sánh nhanh thép U và thép C
Thép U và thép C đều là thép hình dùng trong xây dựng – cơ khí, nhưng mỗi loại sở hữu cấu tạo và đặc tính riêng, phù hợp với những nhóm ứng dụng khác nhau. Bảng dưới đây giúp bạn nhận diện rõ các điểm khác biệt chính.
Bảng so sánh nhanh thép U và thép C:
|
Tiêu chí |
Thép U |
Thép C |
| Hình dạng tiết diện |
Dạng chữ U, hai cạnh song song, đáy cong nhẹ
|
Dạng chữ C, hai cạnh có gân hoặc mép cuộn tăng cứng
|
| Khả năng chịu lực | Chịu uốn, chịu nén và chịu tải dọc tốt; chống vặn xoắn khá | Chịu lực đồng đều hơn nhờ mép gân; chống xoắn tốt hơn thép U |
| Độ cứng – độ ổn định | Cứng vững, phù hợp kết cấu chịu tải trung bình – nặng | Cứng hơn thép U ở cùng độ dày, phù hợp kết cấu dài và chịu tải lớn |
| Khối lượng | Nặng hơn thép C cùng kích thước | Nhẹ hơn, giúp giảm tải trọng công trình |
| Khả năng gia công | Dễ hàn, dễ cắt, ít cong vênh | Gia công tốt, mép gân có thể làm phức tạp một số thao tác uốn |
| Khả năng chống ăn mòn | Tốt (thường là thép cán nóng, có thể mạ kẽm) | Tốt, đặc biệt khi dùng thép C mạ kẽm hoặc thép C tiêu chuẩn cao |
| Ứng dụng phổ biến | Dầm xà gồ, kết cấu nhà thép, băng tải, giá đỡ, cơ khí chế tạo | Khung nhà thép nhẹ, xà gồ C, cột trụ, kèo mái, khung máy, hệ thống giá đỡ |
| Tính kinh tế | Giá phù hợp cho công trình vừa – lớn | Tối ưu chi phí nhờ trọng lượng nhẹ, dễ lắp dựng |
| Độ thẩm mỹ | Hình dạng đơn giản | Hình dạng cân đối, mép gân tạo thẩm mỹ cao hơn |
5. Lý do nên mua thép U đúc tại Mạnh Hưng Phát
Mạnh Hưng Phát là địa chỉ tin cậy cho khách hàng có nhu cầu mua thép U đúc chất lượng cao, với lợi thế về nguồn hàng, giá cả và dịch vụ.
- Hàng chuẩn, đúng tiêu chuẩn kỹ thuật: thép U được nhập từ các nhà máy uy tín, đầy đủ chứng chỉ CO – CQ, kiểm định nghiêm ngặt trước khi xuất kho.
- Đa dạng quy cách, đáp ứng số lượng lớn: Cung cấp đủ các dòng U80 – U300, phù hợp mọi nhu cầu từ dân dụng đến công nghiệp nặng.
- Giá cạnh tranh – ổn định: Mạnh Hưng Phát sở hữu nguồn hàng lớn, giúp tối ưu giá và cam kết báo giá minh bạch.
- Giao hàng nhanh 24/24: Hệ thống xe vận tải chủ động, hỗ trợ giao gấp, giao theo tiến độ công trình.
- Dịch vụ tư vấn & gia công theo yêu cầu: Hỗ trợ cắt – hàn – gia công chính xác theo bản vẽ.
- Uy tín được khẳng định: Được nhiều doanh nghiệp xây dựng, nhà thầu và xưởng cơ khí tin tưởng lựa chọn trong nhiều năm.

Các loại thép U tại Mạnh Hưng Phát luôn sẵn sàng để phục vụ nhu cầu của khách hàng
Thông tin liên hệ:
- Địa chỉ trụ sở chính: Số nhà 30, đường Nguyệt Quế 10, Khu Vinhomes The Harmony, Phường Phúc Đồng, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội
VPGD/Kho: Tổng kho kim khí số 2, Số 109/53 Đức Giang, Long Biên, Hà Nội - Website: https://thepmanhhungphat.com.vn/
- Email:info@thepmanhhungphat.com.vn
- Hotline: 0906261855
>>>> XEM THÊM:
- Tiêu chuẩn thép hình mới nhất các loại U, H, I, L - V hiện nay
- Thép I là gì? Tìm hiểu về ứng dụng, kích thước chuẩn hiện nay
- Bảng giá thép V mới nhất 2023 chất lượng chuẩn sản xuất

