Thép V mạ kẽm nhúng nóng
Còn hàng
Cam kết chất lượng từ Thép Mạnh Hưng Phát:
- Sản phẩm được bảo hành trực tiếp về độ bền lớp mạ.
- Đảm bảo bề mặt kẽm đạt độ thẩm mỹ cao, không bong tróc, bám dính cực tốt.
- Hỗ trợ đầy đủ chứng chỉ xuất xưởng, CO/CQ từ nhà máy.
Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn:
- Dải quy cách linh hoạt: Cung cấp đầy đủ từ size nhỏ V20 đến size lớn V100.
- Độ dày đa dạng: Từ 1.5mm đến 10mm, đáp ứng mọi yêu cầu chịu lực.
- Chiều dài linh hoạt: Cây tiêu chuẩn 6m/12m hoặc gia công cắt theo yêu cầu bản vẽ.
- Nguồn gốc xuất xứ: Hàng nội địa chất lượng cao và hàng nhập khẩu chính ngạch (Nhật Bản, Trung Quốc...).
Công nghệ và Tiêu chuẩn lớp mạ:
- Phương pháp: Nhúng nóng hoàn toàn trong bể kẽm nhiệt độ cao.
- Độ dày lớp mạ kẽm: Đạt từ 40 – 120 (µm) tùy theo độ dày phôi thép.
- Tiêu chuẩn quốc tế: Tuân thủ nghiêm ngặt ASTM A123 (Hoa Kỳ) – đảm bảo khả năng chống rỉ sét lên đến hàng chục năm.
Thép V mạ kẽm nhúng nóng là loại thép định hình có mặt cắt ngang hình chữ V, được bảo vệ toàn diện bằng cách phủ một lớp kẽm dày thông qua quy trình nhúng trực tiếp vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ khoảng 450°C. Lớp hợp kim kẽm này tạo ra một màng chắn chống ăn mòn và rỉ sét vượt trội, giúp vật liệu đạt độ bền cơ học cao và kéo dài tuổi thọ lên đến 50 - 70 năm ngay cả trong điều kiện khắc nghiệt.
1. Bảng giá sắt V mạ kẽm, thép V mạ kẽm nhúng nóng mới nhất
1.1 Báo giá thép V mạ kẽm Hòa Phát
Bảng báo giá thép V nhúng nóng tới từ thương hiệu Hoà Phát mới nhất được cập nhật mới nhất 2026:
|
Tên sản phẩm |
Trọng lượng |
Khối lượng (Kg/m) |
Giá tiền (Kg/đ) |
Thành tiền |
|
3 |
1.36 |
13.700 |
18.632 | |
|
3 |
1.85 |
13.700 | 25.345 | |
|
4 |
2.42 |
13.700 | 33.154 | |
|
3 |
2.32 |
13.700 | 31.784 | |
|
4 |
3.05 |
13.700 | 41.785 | |
|
5 |
3.77 |
13.700 | 51.649 | |
|
6 |
4.77 |
13.700 | 65.349 | |
|
Thép V 63x63 |
5 |
4.81 |
13.700 | 65.897 |
|
6 |
5.72 |
13.700 | 78.775 | |
|
Thép V 65x65 |
5 |
5 |
13.700 | 68.500 |
|
6 |
5.91 |
13.700 | 80.967 | |
|
7 |
6.76 |
13.700 | 92.612 | |
|
8 |
7.66 |
13.700 | 104.942 | |
|
Thép V 70x70 |
5 |
5.38 |
13.700 | 73.706 |
|
6 |
6.39 |
13.700 | 87.543 | |
|
7 |
7.39 |
13.700 | 101.243 | |
|
8 |
8.37 |
13.700 | 114.669 | |
|
Thép V 75x75 |
5 |
5.80 |
13.700 | 79.460 |
|
6 |
6.89 |
13.700 | 94.393 | |
|
7 |
7.96 |
13.700 | 109.052 | |
|
8 |
9.02 |
13.700 | 123.574 | |
|
Thép V 80x80 |
6 |
7.36 |
13.700 | 100.832 |
|
7 |
8.51 |
13.700 | 116.587 | |
|
8 |
9.65 |
13.700 | 132.205 | |
|
Thép V 90x90 |
6 |
8.33 |
13.700 | 114.121 |
Lưu ý:
- Bảng giá thép hình V mạ kẽm đã bao gồm thuế VAT 10%.
- Sản phẩm đảm bảo đúng kích thước và độ dày theo quy cách.
- Giá bán được tính dựa trên trọng lượng thực tế qua cân hoặc barem.
- Sản phẩm có sẵn trong kho và có thể giao hàng ngay.
- Phương thức thanh toán linh hoạt, bao gồm chuyển khoản hoặc thanh toán bằng tiền mặt.
- Chúng tôi hỗ trợ giao hàng đến tận chân công trình.
- Cung cấp giấy tờ và chứng chỉ chất lượng, cũng như nguồn gốc (CO, CQ) từ nhà máy.
- Dung sai sản phẩm tuân theo quy định của nhà máy, khoảng +-5%.
1.2 Báo giá thép V mạ kẽm An Khánh
Dưới đây là bảng giá thép V, sắt V mạ kẽm nhúng nóng mới nhất 2026 nhà sản xuất thép lớn An Khánh.
|
Quy cách |
Độ dày |
Trọng lượng (Kg/cây) |
Giá bán (VNĐ/kg) |
|
Thép hình V63x63 |
5 |
28 |
13.800 |
|
Thép hình V63x63 |
6 |
33 |
13.800 |
|
Thép hình V70x70 |
5 |
31 |
13.800 |
|
Thép hình V70x70 |
6 |
38 |
13.800 |
|
Thép hình V70x70 |
7 |
44 |
13.800 |
|
Thép hình V75x75 |
5 |
33 |
13.800 |
|
Thép hình V75x75 |
6 |
39 |
13.800 |
|
Thép hình V75x75 |
7 |
47.5 |
13.800 |
|
Thép hình V75x75 |
8 |
52 |
13.800 |
|
Thép hình V80x80 |
6 |
44 |
13.800 |
|
Thép hình V80x80 |
7 |
48 |
13.800 |
|
Thép hình V80x80 |
8 |
57 |
13.800 |
|
Thép hình V90x90 |
6 |
47 |
13.800 |
|
Thép hình V90x90 |
7 |
55 |
13.800 |
|
Thép hình V90x90 |
8 |
64 |
13.800 |
|
Thép hình V90x90 |
9 |
70 |
13.800 |
|
Thép hình V100x100 |
7 |
63 |
13.800 |
|
Thép hình V100x100 |
8 |
70.5 |
13.800 |
|
Thép hình V100x100 |
9 |
80 |
13.800 |
|
Thép hình V100x100 |
10 |
85 |
13.800 |
|
Thép hình V120x120 |
8 |
172 |
13.800 |
|
Thép hình V120x120 |
10 |
210 |
13.800 |
|
Thép hình V120x120 |
12 |
250 |
13.800 |
|
Thép hình V130x130 |
10 |
230 |
13.800 |
|
Thép hình V130x130 |
12 |
270 |
13.800 |
1.3 Báo giá thép V mạ kẽm nhúng nóng VinaOne
|
Quy cách |
Độ dày |
Trọng lượng (Kg/cây) |
Giá bán (VNĐ/kg) |
|
Thép hình V63x63 |
5 |
28 |
13.700 |
|
Thép hình V63x63 |
6 |
33 |
13.700 |
|
Thép hình V70x70 |
5 |
31 |
13.700 |
|
Thép hình V70x70 |
6 |
38 |
13.700 |
|
Thép hình V70x70 |
7 |
44 |
13.700 |
|
5 |
33 |
13.700 |
|
|
Thép hình V75x75 |
6 |
39 |
13.700 |
|
Thép hình V75x75 |
7 |
47.5 |
13.700 |
|
Thép hình V75x75 |
8 |
52 |
13.700 |
|
Thép hình V80x80 |
6 |
44 |
13.700 |
|
Thép hình V80x80 |
7 |
48 |
13.700 |
|
Thép hình V80x80 |
8 |
57 |
13.700 |
|
Thép hình V90x90 |
6 |
47 |
13.700 |
|
Thép hình V90x90 |
7 |
55 |
13.700 |
|
Thép hình V90x90 |
8 |
64 |
13.700 |
|
Thép hình V90x90 |
9 |
70 |
13.700 |
|
Thép hình V100x100 |
7 |
63 |
13.700 |
|
Thép hình V100x100 |
8 |
70.5 |
13.700 |
|
Thép hình V100x100 |
9 |
80 |
13.700 |
|
Thép hình V100x100 |
10 |
85 |
13.700 |
|
Thép hình V120x120 |
8 |
172 |
13.700 |
|
Thép hình V120x120 |
10 |
210 |
13.700 |
|
Thép hình V120x120 |
12 |
250 |
13.700 |
|
Thép hình V130x130 |
10 |
230 |
13.700 |
|
Thép hình V130x130 |
12 |
270 |
13.700 |
2. Ưu điểm của thép V mã kẽm nhúng nóng
- Thép V nhúng nóng là một loại thép đặc chắc, chịu lực tốt và có khả năng chống lại các tác nhân gây hại từ môi trường như axit, nhiệt độ và hóa chất.
- Có tuổi thọ dài hơn so với sản phẩm thép đen.
- Có thể chống lại sự ăn mòn của những dung dịch hóa chất và axit, có độ cứng cao đồng thời không bị gỉ sét, đồng thời có thể chịu được độ rung chuyển mạnh.
- Được ứng dụng rộng rãi trong các dự án công trình làm nhà máy hóa chất, đường ống dẫn nước, dầu khí và ngành khí đốt.
- Ngoài ra, giá thép V nhúng nóng luôn được đánh giá là ổn định trên thị trường.
Thép V mạ kẽm có khả năng chống lại các tác nhân gây hại từ môi trường
3. Thép V mạ kẽm nhúng nóng được ứng dụng như thế nào >
Nhờ khả năng chịu lực ấn tượng, thép V mạ kẽm nhúng nóng được ứng dụng chuyên dụng làm kết cấu chịu lực cho các công trình ngoài trời, môi trường ven biển, khu vực hóa chất và các dự án công nghiệp nặng. Bên cạnh đó, sắt thép hình V mạ kẽm nhúng nóng còn được sử dụng như linh kiện trong sản xuất máy móc công nghiệp và nông nghiệp.
Cọc tiếp địa sử dụng thép V mạ kẽm
4. Bảng quy cách thép hình V mạ kẽm nóng
Dưới đây là bảng quy cách chi tiết của thép V mạ kẽm nhúng nóng:
|
Kích thước mặt cắt tiêu chuẩn (Standard sectional imension)(mm) |
Khối lượng theo TC Unit mass (Kg/m) |
Dung sai kích thước hình học (Tolerrance Geometrical) |
|||||
|
Chiều rộng cánh (Leg length) (mm) |
Chiều dày (Thickness) |
||||||
|
A |
t |
Đen 6 (6 max) |
Trên 6 đen 10 (Over 6 upto incl 10) |
||||
|
30x30 |
3 |
1.36 |
+_ 1.5 |
+ 0.2 _ 0.4 |
+ 0.3 _ 0.5 |
||
|
40x40 |
3 |
1.85 |
|||||
|
4 |
2.42 |
||||||
|
50x50 |
3 |
2.32 |
|||||
|
4 |
3.05 |
||||||
|
5 |
3.77 |
||||||
|
6 |
4.77 |
||||||
|
63x63 |
5 |
4.81 |
|||||
|
6 |
5.72 |
||||||
|
65x65 |
5 |
5 |
|||||
|
6 |
5.91 |
||||||
|
7 |
6.76 |
+ 0.2 _ 0.5 |
+ 0.3 _ 0.6 |
||||
|
8 |
7.66 |
||||||
|
70x70 |
5 |
5.38 |
+ 0.2 _ 0.4 |
+ 0.3 _ 0.5 |
|||
|
6 |
6.39 |
||||||
|
7 |
7.39 |
+ 0.2 _ 0.5 |
+ 0.3 _ 0.6 |
||||
|
8 |
8.37 |
||||||
|
75x75 |
5 |
5.80 |
+ 0.2 _ 0.4 |
+ 0.3 _ 0.5 |
|||
|
6 |
6.89 |
||||||
|
7 |
7.96 |
+ 0.2 _ 0.5 |
+ 0.3 _ 0.6 |
||||
|
8 |
9.02 |
||||||
|
80x80 |
6 |
7.36 |
+ 0.2 _ 0.4 |
+ 0.3 _ 0.5 |
|||
|
7 |
8.51 |
+ 0.2 _ 0.5 |
+ 0.3 _ 0.6 |
||||
|
8 |
9.65 |
||||||
|
90x90 |
6 |
8.33 |
+ 0.2 _ 0.4 |
+ 0.3 _ 0.5 |
|||
5. Tại sao nên mua thép V mạ kẽm nhúng nóng Mạnh Hưng Phát
Nếu bạn đang tìm kiếm các sản phẩm thép V nhúng nóng chất lượng cao, thì Công Ty Mạnh Hưng Phát là một địa chỉ đáng tin cậy. Chúng tôi cung cấp cho khách hàng nhiều loại thép khác nhau với đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất. Tất cả sản phẩm đều mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không gỉ sét, đảm bảo đáp ứng được dung sai theo quy định của nhà máy sản xuất.
Mạnh Hưng Phát cam kết đem đến cho khách hàng sản phẩm với giá tốt nhất và đảm bảo giao hàng đúng tiến độ thi công cùng chất lượng hàng hóa yêu cầu. Với sự đa dạng về chủng loại và tiêu chuẩn sản phẩm, Mạnh Hưng Phát là đối tác lý tưởng cho các dự án xây dựng, cơ khí công nghiệp, dẫn dầu, dẫn khí, đường hơi và nhiều lĩnh vực khác.
Mạnh Hưng Phát là nhà phân phối thép của tập đoàn Hòa Phát
Thông tin liên hệ:
- Địa chỉ: Số 354 Ngô Gia Tự, Đức Giang, Long Biên, Hà Nội
- Website: https://thepmanhhungphat.com.vn/
- Email:info@thepmanhhungphat.com.vn
- Hotline: 0906261855
Thép V mạ kẽm có khả năng chống lại các tác nhân gây hại từ môi trường
Cọc tiếp địa sử dụng thép V mạ kẽm
Mạnh Hưng Phát là nhà phân phối thép của tập đoàn Hòa Phát