Thép v mạ kẽm nhúng nóng
Còn hàng
- Kích thước: V25, V50, V100, V150…
- Nguồn gốc: Trung Quốc, Hàn Quốc
- Độ dày: 2 – 15 mm
- Chiều dài: 6 mét, 12 mét
- Mác thép: JIS G3302 – Nhật Bản, ASTM A653/A653M – Hoa Kỳ, AS 1397 – Úc
Thép V mạ kẽm gồm 2 loại: Thép V mạ kẽm nhúng nóng và Thép V mạ kẽm điện phân là loại vật liệu được sản xuất từ thép hình V, được thực hiện thông qua quy trình mạ kẽm nhúng nóng hoặc mạ kẽm điện phân, giúp chống ăn mòn vượt trội và độ chịu lực ấn tượng, trở thành lựa chọn lý tưởng cho nhiều dự án. Để tìm hiểu chi tiết về dòng thép V mạ kẽm này và cập nhật bảng giá mới nhất năm tại Mạnh Hưng Phát, đừng bỏ lỡ bài viết dưới đây!
>>>> TÌM HIỂU THÊM: Báo giá thép hình H, I, U V uy tín, chất lượng hiện nay
1. Bảng giá sắt V mạ kẽm, thép V mạ kẽm nhúng nóng mới nhất
1.1 Báo giá thép V mạ kẽm Hòa Phát
Hiện nay, trên thị trường về ngành sắt thép đang có xu hướng giảm so với các quý gần đấy. Đặc biệt, trong tháng 3 năm 2025 giá thép của các nhà sản xuất lớn như Hòa Phát, Việt Ý, Đông Á giảm sau chỉ còn 13.700 đồng. Sau đây là bảng báo giá thép V nhúng nóng mới nhất được cập nhật vào tháng 4 năm 2025:
|
Tên sản phẩm |
Trọng lượng |
Khối lượng (Kg/m) |
Giá tiền (Kg/đ) |
Thành tiền |
|
Thép V 30x30 |
3 |
1.36 |
13.700 |
18.632 |
|
Thép V 40x40 |
3 |
1.85 |
13.700 | 25.345 |
|
4 |
2.42 |
13.700 | 33.154 | |
|
Thép V 50x50 |
3 |
2.32 |
13.700 | 31.784 |
|
4 |
3.05 |
13.700 | 41.785 | |
|
5 |
3.77 |
13.700 | 51.649 | |
|
6 |
4.77 |
13.700 | 65.349 | |
|
Thép V 63x63 |
5 |
4.81 |
13.700 | 65.897 |
|
6 |
5.72 |
13.700 | 78.775 | |
|
Thép V 65x65 |
5 |
5 |
13.700 | 68.500 |
|
6 |
5.91 |
13.700 | 80.967 | |
|
7 |
6.76 |
13.700 | 92.612 | |
|
8 |
7.66 |
13.700 | 104.942 | |
|
Thép V 70x70 |
5 |
5.38 |
13.700 | 73.706 |
|
6 |
6.39 |
13.700 | 87.543 | |
|
7 |
7.39 |
13.700 | 101.243 | |
|
8 |
8.37 |
13.700 | 114.669 | |
|
Thép V 75x75 |
5 |
5.80 |
13.700 | 79.460 |
|
6 |
6.89 |
13.700 | 94.393 | |
|
7 |
7.96 |
13.700 | 109.052 | |
|
8 |
9.02 |
13.700 | 123.574 | |
|
Thép V 80x80 |
6 |
7.36 |
13.700 | 100.832 |
|
7 |
8.51 |
13.700 | 116.587 | |
|
8 |
9.65 |
13.700 | 132.205 | |
|
Thép V 90x90 |
6 |
8.33 |
13.700 | 114.121 |
Lưu ý:
- Bảng giá thép hình V mạ kẽm đã bao gồm thuế VAT 10%.
- Sản phẩm đảm bảo đúng kích thước và độ dày theo quy cách.
- Giá bán được tính dựa trên trọng lượng thực tế qua cân hoặc barem.
- Sản phẩm có sẵn trong kho và có thể giao hàng ngay.
- Phương thức thanh toán linh hoạt, bao gồm chuyển khoản hoặc thanh toán bằng tiền mặt.
- Chúng tôi hỗ trợ giao hàng đến tận chân công trình.
- Cung cấp giấy tờ và chứng chỉ chất lượng, cũng như nguồn gốc (CO, CQ) từ nhà máy.
- Dung sai sản phẩm tuân theo quy định của nhà máy, khoảng +-5%.
>>>> XEM NGAY: Báo giá thép hình mạ kẽm nhúng nóng chất lượng 2025
1.2 Báo giá thép V mạ kẽm An Khánh
Dưới đây là bảng giá thép V, sắt V mạ kẽm nhúng nóng mới nhất 2025 nhà sản xuất thép lớn An Khánh.
|
Quy cách |
Độ dày |
Trọng lượng Kg/cây |
Giá bán VNĐ/kg |
|
Thép hình V63x63 |
5 |
28 |
13.800 |
|
Thép hình V63x63 |
6 |
33 |
13.800 |
|
Thép hình V70x70 |
5 |
31 |
13.800 |
|
Thép hình V70x70 |
6 |
38 |
13.800 |
|
Thép hình V70x70 |
7 |
44 |
13.800 |
|
Thép hình V75x75 |
5 |
33 |
13.800 |
|
Thép hình V75x75 |
6 |
39 |
13.800 |
|
Thép hình V75x75 |
7 |
47.5 |
13.800 |
|
Thép hình V75x75 |
8 |
52 |
13.800 |
|
Thép hình V80x80 |
6 |
44 |
13.800 |
|
Thép hình V80x80 |
7 |
48 |
13.800 |
|
Thép hình V80x80 |
8 |
57 |
13.800 |
|
Thép hình V90x90 |
6 |
47 |
13.800 |
|
Thép hình V90x90 |
7 |
55 |
13.800 |
|
Thép hình V90x90 |
8 |
64 |
13.800 |
|
Thép hình V90x90 |
9 |
70 |
13.800 |
|
Thép hình V100x100 |
7 |
63 |
13.800 |
|
Thép hình V100x100 |
8 |
70.5 |
13.800 |
|
Thép hình V100x100 |
9 |
80 |
13.800 |
|
Thép hình V100x100 |
10 |
85 |
13.800 |
|
Thép hình V120x120 |
8 |
172 |
13.800 |
|
Thép hình V120x120 |
10 |
210 |
13.800 |
|
Thép hình V120x120 |
12 |
250 |
13.800 |
|
Thép hình V130x130 |
10 |
230 |
13.800 |
|
Thép hình V130x130 |
12 |
270 |
13.800 |
1.3 Báo giá thép V mạ kẽm nhúng nóng VinaOne
|
Quy cách |
Độ dày |
Trọng lượng Kg/cây |
Giá bán VNĐ/kg |
|
Thép hình V63x63 |
5 |
28 |
13.700 |
|
Thép hình V63x63 |
6 |
33 |
13.700 |
|
Thép hình V70x70 |
5 |
31 |
13.700 |
|
Thép hình V70x70 |
6 |
38 |
13.700 |
|
Thép hình V70x70 |
7 |
44 |
13.700 |
|
Thép hình V75x75 |
5 |
33 |
13.700 |
|
Thép hình V75x75 |
6 |
39 |
13.700 |
|
Thép hình V75x75 |
7 |
47.5 |
13.700 |
|
Thép hình V75x75 |
8 |
52 |
13.700 |
|
Thép hình V80x80 |
6 |
44 |
13.700 |
|
Thép hình V80x80 |
7 |
48 |
13.700 |
|
Thép hình V80x80 |
8 |
57 |
13.700 |
|
Thép hình V90x90 |
6 |
47 |
13.700 |
|
Thép hình V90x90 |
7 |
55 |
13.700 |
|
Thép hình V90x90 |
8 |
64 |
13.700 |
|
Thép hình V90x90 |
9 |
70 |
13.700 |
|
Thép hình V100x100 |
7 |
63 |
13.700 |
|
Thép hình V100x100 |
8 |
70.5 |
13.700 |
|
Thép hình V100x100 |
9 |
80 |
13.700 |
|
Thép hình V100x100 |
10 |
85 |
13.700 |
|
Thép hình V120x120 |
8 |
172 |
13.700 |
|
Thép hình V120x120 |
10 |
210 |
13.700 |
|
Thép hình V120x120 |
12 |
250 |
13.700 |
|
Thép hình V130x130 |
10 |
230 |
13.700 |
|
Thép hình V130x130 |
12 |
270 |
13.700 |
>>>> KHÁM PHÁ THÊM: Báo giá ống thép mạ kẽm nhúng nóng chính hãng mới nhất 2025
2. Ưu điểm của thép V mã kẽm nhúng nóng
- Thép V nhúng nóng là một loại thép đặc chắc, chịu lực tốt và có khả năng chống lại các tác nhân gây hại từ môi trường như axit, nhiệt độ và hóa chất.
- Có tuổi thọ dài hơn so với sản phẩm thép đen.
- Có thể chống lại sự ăn mòn của những dung dịch hóa chất và axit, có độ cứng cao đồng thời không bị gỉ sét, đồng thời có thể chịu được độ rung chuyển mạnh.
- Được ứng dụng rộng rãi trong các dự án công trình làm nhà máy hóa chất, đường ống dẫn nước, dầu khí và ngành khí đốt.
- Ngoài ra, giá thép V nhúng nóng luôn được đánh giá là ổn định trên thị trường.
Thép V mạ kẽm có khả năng chống lại các tác nhân gây hại từ môi trường
>>>> THAM KHẢO NGAY: Báo giá thép hình mạ kẽm chất lượng, uy tín mới nhất 2025
3. Ứng dụng của thép V mạ kẽm nhúng nóng
Với sự ổn định về giá thành và khả năng chịu lực tốt, thép V mạ kẽm nhúng nóng là một loại vật liệu được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau.
- Với đặc tính chắc, bền và chịu lực tốt, thích hợp để sử dụng trong các công trình ven biển, thủy điện, công trình cao tốc, cột điện cao thế, phần khung của các cọc tiếp địa chống sét và nhiều loại sản phẩm gia dụng khác.
- Bên cạnh đó, sắt thép hình V mạ kẽm nhúng nóng còn được sử dụng như linh kiện trong sản xuất máy móc công nghiệp và nông nghiệp.
Cọc tiếp địa sử dụng thép V mạ kẽm
>>>> XEM THÊM: Thép hình là gì? Tìm hiểu các loại thép hình phổ biến hiện nay
4. Bảng quy cách thép hình V mạ kẽm nóng
Dưới đây là bảng quy cách chi tiết của thép V mạ kẽm nhúng nóng:
|
Kích thước mặt cắt tiêu chuẩn Standard sectional imension (mm) |
Khối lượng theo TC Unit mass (Kg/m) |
Dung sai kích thước hình học Tolerrance Geometrical |
|||||
|
Chiều rộng cánh Leg length (mm) |
Chiều dày Thickness |
||||||
|
A |
t |
Đen 6 6 max |
Trên 6 đen 10 Over 6 upto incl 10 |
||||
|
30x30 |
3 |
1.36 |
+_ 1.5 |
+ 0.2 _ 0.4 |
+ 0.3 _ 0.5 |
|
|
|
40x40 |
3 |
1.85 |
|||||
|
4 |
2.42 |
||||||
|
50x50 |
3 |
2.32 |
|||||
|
4 |
3.05 |
||||||
|
5 |
3.77 |
||||||
|
6 |
4.77 |
||||||
|
63x63 |
5 |
4.81 |
|||||
|
6 |
5.72 |
||||||
|
65x65 |
5 |
5 |
|||||
|
6 |
5.91 |
||||||
|
7 |
6.76 |
|
+ 0.2 _ 0.5 |
+ 0.3 _ 0.6 |
|||
|
8 |
7.66 |
||||||
|
70x70 |
5 |
5.38 |
+ 0.2 _ 0.4 |
+ 0.3 _ 0.5 |
|
||
|
6 |
6.39 |
||||||
|
7 |
7.39 |
|
+ 0.2 _ 0.5 |
+ 0.3 _ 0.6 |
|||
|
8 |
8.37 |
||||||
|
75x75 |
5 |
5.80 |
+ 0.2 _ 0.4 |
+ 0.3 _ 0.5 |
|
||
|
6 |
6.89 |
||||||
|
7 |
7.96 |
|
+ 0.2 _ 0.5 |
+ 0.3 _ 0.6 |
|||
|
8 |
9.02 |
||||||
|
80x80 |
6 |
7.36 |
+ 0.2 _ 0.4 |
+ 0.3 _ 0.5 |
|
||
|
7 |
8.51 |
|
+ 0.2 _ 0.5 |
+ 0.3 _ 0.6 |
|||
|
8 |
9.65 |
||||||
|
90x90 |
6 |
8.33 |
+ 0.2 _ 0.4 |
+ 0.3 _ 0.5 |
|
||
>>>> THAM KHẢO THÊM: Thép H là gì? Bảng quy cách mới nhất hiện nay
5. Tại sao nên mua thép V mạ kẽm nhúng nóng Mạnh Hưng Phát
Nếu bạn đang tìm kiếm các sản phẩm thép V nhúng nóng chất lượng cao, thì Công Ty Mạnh Hưng Phát là một địa chỉ đáng tin cậy. Chúng tôi cung cấp cho khách hàng nhiều loại thép khác nhau với đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất. Tất cả sản phẩm đều mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không gỉ sét, đảm bảo đáp ứng được dung sai theo quy định của nhà máy sản xuất.
Mạnh Hưng Phát cam kết đem đến cho khách hàng sản phẩm với giá tốt nhất và đảm bảo giao hàng đúng tiến độ thi công cùng chất lượng hàng hóa yêu cầu. Với sự đa dạng về chủng loại và tiêu chuẩn sản phẩm, Mạnh Hưng Phát là đối tác lý tưởng cho các dự án xây dựng, cơ khí công nghiệp, dẫn dầu, dẫn khí, đường hơi và nhiều lĩnh vực khác.
Mạnh Hưng Phát là nhà phân phối thép của tập đoàn Hòa Phát
Thông tin liên hệ:
- Địa chỉ: Số 354 Ngô Gia Tự, Đức Giang, Long Biên, Hà Nội
- Website: https://thepmanhhungphat.com.vn/
- Email:info@thepmanhhungphat.com.vn
- Hotline: 0906261855
>>>> XEM THÊM:
Thép V mạ kẽm có khả năng chống lại các tác nhân gây hại từ môi trường
Cọc tiếp địa sử dụng thép V mạ kẽm
Mạnh Hưng Phát là nhà phân phối thép của tập đoàn Hòa Phát