Thép tròn là dòng sản phẩm then chốt trong công trình xây dựng, cơ khí chế tạo và công nghiệp nặng. Tùy vào mục đích sử dụng, thép tròn được sản xuất với nhiều chủng loại, mác thép và quy cách khác nhau, ảnh hưởng trực tiếp đến độ bền, khả năng gia công và chi phí đầu tư. Cùng Mạnh Hưng Phát tìm hiểu thông tin chi tiết
1. Thép tròn đặc trơn là gì?
Thép tròn đặc (hay còn gọi là thép cây tròn trơn) là dòng sản phẩm thép có dạng thanh dài, mặt cắt hình tròn đồng nhất. Loại thép này có bề mặt trơn nhẵn, bóng mịn, giúp dễ dàng hơn trong việc mạ kẽm hoặc sơn phủ bảo vệ.
2. Phân loại thép tròn
Trên thị trường hiện nay, thép tròn chủ yếu được chia thành hai nhóm chính: thép tròn đặc (láp tròn) và thép tròn trơn xây dựng. Việc phân biệt rõ hai loại này sẽ giúp bạn tránh nhầm lẫn khi đặt hàng, đặc biệt trong các hạng mục cơ khí hoặc kết cấu chịu lực.
2.1. Thép tròn đặc (Láp tròn)
Thép tròn đặc là loại thép có tiết diện tròn, đúc đặc hoàn toàn, bề mặt trơn nhẵn và độ đồng tâm cao. Sản phẩm thường được sản xuất từ phôi thép chất lượng, trải qua quá trình cán nóng hoặc cán nguội, đảm bảo cơ lý tính ổn định.
Thế mạnh nổi bật của thép tròn đặc:
- Độ bền cao, chịu lực và chịu xoắn tốt
- Dễ gia công cơ khí: tiện, phay, doa, mài
- Độ thẳng và độ tròn tâm cao, hạn chế rung lắc khi đưa lên máy
Chính vì vậy, thép tròn đặc được sử dụng phổ biến trong cơ khí chế tạo, làm trục truyền động, bánh răng, bu lông cường độ cao và các chi tiết máy yêu cầu độ chính xác lớn.

Thép tròn - Mạnh Hưng Phát
2.2. Thép tròn trơn (thép tròn xây dựng)
Thép tròn trơn cũng có hình dạng thanh tròn nhưng không yêu cầu cao về độ chính xác cơ khí như thép tròn đặc. Loại thép này thường có mác thép phổ thông, dễ hàn cắt và phù hợp với các hạng mục kết cấu thông dụng.
Đặc điểm chính của thép tròn trơn:
- Dễ thi công, dễ hàn nối
- Giá thành thấp hơn so với thép tròn đặc
- Phù hợp cho xây dựng dân dụng và công nghiệp
Thép tròn trơn được sử dụng nhiều trong lan can, tay vịn, khung cửa, bu lông neo, kết cấu phụ và các hạng mục không yêu cầu gia công chính xác.
2.3. Bảng so sánh nhanh thép tròn đặc và thép tròn trơn
| Tiêu chí | Thép tròn đặc | Thép tròn trơn |
|---|---|---|
| Kết cấu | Đặc hoàn toàn | Đặc, yêu cầu kỹ thuật thấp hơn |
| Độ chính xác | Cao, đồng tâm tốt | Trung bình |
| Gia công cơ khí | Rất phù hợp | Hạn chế |
| Ứng dụng chính | Cơ khí chế tạo, máy móc | Xây dựng, kết cấu |
| Giá thành | Cao hơn | Kinh tế hơn |
Nếu công trình của bạn cần tiện - phay - chế tạo chi tiết máy, hãy ưu tiên thép tròn đặc. Ngược lại, với hạng mục xây dựng thông thường, thép tròn trơn là lựa chọn tiết kiệm và hợp lý.
3. Các mác thép phổ biến và thông số kỹ thuật (H2)
Việc lựa chọn đúng mác thép tròn quyết định trực tiếp đến độ bền, khả năng gia công và tuổi thọ của công trình hay chi tiết máy. Dưới đây là những mác thép tròn được sử dụng phổ biến nhất hiện nay tại Thép Mạnh Hùng Phát, phù hợp cho cả xây dựng lẫn cơ khí chế tạo.
3.1. Thép tròn đặc S45C / C45
S45C (theo tiêu chuẩn JIS) hay C45 (theo DIN) là dòng thép cacbon trung bình, được sử dụng rất rộng rãi trong ngành cơ khí.
Thông số cơ bản:
- Hàm lượng cacbon: khoảng 0,42 – 0,48%
- Độ cứng và độ bền cao hơn thép thường
- Có thể tôi, ram để nâng cao cơ tính
Ứng dụng thực tế:
- Trục truyền động, trục máy
- Bánh răng, chốt, bu lông chịu lực
- Chi tiết máy cần độ cứng và độ bền ổn định
Với các xưởng cơ khí vừa và nhỏ, S45C là lựa chọn hợp lý giữa hiệu suất và chi phí.
3.2. Thép tròn hợp kim SCM440
SCM440 là thép hợp kim Cr–Mo, chuyên dùng cho các chi tiết làm việc trong điều kiện tải trọng lớn và môi trường khắc nghiệt.
Đặc tính nổi bật:
- Chịu mài mòn và chịu nhiệt tốt
- Độ bền kéo và độ bền mỏi cao
- Khả năng làm việc ổn định khi tôi - ram
Ứng dụng:
- Trục máy tải nặng
- Linh kiện máy công nghiệp
- Ngành cơ khí chính xác, khuôn mẫu
SCM440 thường được các nhà máy lớn và dự án yêu cầu kỹ thuật cao ưu tiên sử dụng.
3.3. Thép tròn SS400 / CT3
SS400 (JIS) và CT3 là nhóm thép cacbon thấp, phổ biến nhất trong xây dựng và kết cấu thông thường.
Ưu điểm:
- Dễ hàn, dễ cắt
- Dễ thi công, gia công đơn giản
- Giá thành kinh tế
Ứng dụng:
- Kết cấu nhà xưởng
- Bu lông neo, khung thép
- Các hạng mục không yêu cầu chịu tải động lớn
Xem thêm:
- Báo giá thép hình H, I, U V uy tín, chất lượng hiện nay
- Thép L - bảng giá, bảng quy cách chuẩn từ nhà sản xuất hiện nay
4. Bảng tra quy cách và trọng lượng thép tròn
Trong thực tế thi công và gia công cơ khí, bảng barem thép tròn là công cụ được tra cứu thường xuyên nhất. Việc nắm rõ trọng lượng giúp bạn dự toán chính xác khối lượng, hạn chế thất thoát và tránh mua dư vật tư.
4.1. Bảng quy cách của một số loại thép tròn đặc thông dụng
Thép tròn đặc được cung cấp với dải đường kính rất rộng, từ φ10 đến φ600, đáp ứng đa dạng nhu cầu từ cơ khí chính xác đến công nghiệp nặng.
|
STT |
Quy cách |
Trọng lượng (kg/m) |
STT |
Quy cách |
Trọng lượng (kg/m) |
|
1 |
Thép tròn đặc D6 |
0.22 |
46 |
Thép tròn đặc D155 |
148.12 |
|
2 |
Thép tròn đặc D8 |
0.39 |
47 |
Thép tròn đặc D160 |
157.83 |
|
3 |
Thép tròn đặc D10 |
0.62 |
48 |
Thép tròn đặc D170 |
178.18 |
|
4 |
Thép tròn đặc D12 |
0.89 |
49 |
Thép tròn đặc D180 |
199.76 |
|
5 |
Thép tròn đặc D14 |
1.21 |
50 |
Thép tròn đặc D190 |
222.57 |
|
6 |
Thép tròn đặc D16 |
1.58 |
51 |
Thép tròn đặc D200 |
246.62 |
|
7 |
Thép tròn đặc D18 |
2.00 |
52 |
Thép tròn đặc D210 |
271.89 |
|
8 |
Thép tròn đặc D20 |
2.47 |
53 |
Thép tròn đặc D220 |
298.40 |
|
9 |
Thép tròn đặc D22 |
2.98 |
54 |
Thép tròn đặc D230 |
326.15 |
|
10 |
Thép tròn đặc D24 |
3.55 |
55 |
Thép tròn đặc D240 |
355.13 |
|
11 |
Thép tròn đặc D25 |
3.85 |
56 |
Thép tròn đặc D250 |
385.34 |
|
12 |
Thép tròn đặc D26 |
4.17 |
57 |
Thép tròn đặc D260 |
416.78 |
|
13 |
Thép tròn đặc D28 |
4.83 |
58 |
Thép tròn đặc D270 |
449.46 |
|
14 |
Thép tròn đặc D30 |
5.55 |
59 |
Thép tròn đặc D280 |
483.37 |
|
15 |
Thép tròn đặc D32 |
6.31 |
60 |
Thép tròn đặc D290 |
518.51 |
|
16 |
Thép tròn đặc D34 |
7.13 |
61 |
Thép tròn đặc D300 |
554.89 |
|
17 |
Thép tròn đặc D35 |
7.55 |
62 |
Thép tròn đặc D310 |
592.49 |
|
18 |
Thép tròn đặc D36 |
7.99 |
63 |
Thép tròn đặc D320 |
631.34 |
|
19 |
Thép tròn đặc D38 |
8.90 |
64 |
Thép tròn đặc D330 |
671.41 |
|
20 |
Thép tròn đặc D40 |
9.86 |
65 |
Thép tròn đặc D340 |
712.72 |
|
21 |
Thép tròn đặc D42 |
10.88 |
66 |
Thép tròn đặc D350 |
755.26 |
|
22 |
Thép tròn đặc D44 |
11.94 |
67 |
Thép tròn đặc D360 |
799.03 |
|
23 |
Thép tròn đặc D45 |
12.48 |
68 |
Thép tròn đặc D370 |
844.04 |
|
24 |
Thép tròn đặc D46 |
13.05 |
69 |
Thép tròn đặc D380 |
890.28 |
|
25 |
Thép tròn đặc D48 |
14.21 |
70 |
Thép tròn đặc D390 |
937.76 |
|
26 |
Thép tròn đặc D50 |
15.41 |
71 |
Thép tròn đặc D400 |
986.46 |
|
27 |
Thép tròn đặc D52 |
16.67 |
72 |
Thép tròn đặc D410 |
1,036.40 |
|
28 |
Thép tròn đặc D55 |
18.65 |
73 |
Thép tròn đặc D420 |
1,087.57 |
|
29 |
Thép tròn đặc D60 |
22.20 |
74 |
Thép tròn đặc D430 |
1,139.98 |
|
30 |
Thép tròn đặc D65 |
26.05 |
75 |
Thép tròn đặc D450 |
1,248.49 |
|
31 |
Thép tròn đặc D70 |
30.21 |
76 |
Thép tròn đặc D455 |
1,276.39 |
|
32 |
Thép tròn đặc D75 |
34.68 |
77 |
Thép tròn đặc D480 |
1,420.51 |
|
33 |
Thép tròn đặc D80 |
39.46 |
78 |
Thép tròn đặc D500 |
1,541.35 |
|
34 |
Thép tròn đặc D85 |
44.54 |
79 |
Thép tròn đặc D520 |
1,667.12 |
|
35 |
Thép tròn đặc D90 |
49.94 |
80 |
Thép tròn đặc D550 |
1,865.03 |
|
36 |
Thép tròn đặc D95 |
55.64 |
81 |
Thép tròn đặc D580 |
2,074.04 |
|
37 |
Thép tròn đặc D100 |
61.65 |
82 |
Thép tròn đặc D600 |
2,219.54 |
|
38 |
Thép tròn đặc D110 |
74.60 |
83 |
Thép tròn đặc D635 |
2,486.04 |
|
39 |
Thép tròn đặc D120 |
88.78 |
84 |
Thép tròn đặc D645 |
2,564.96 |
|
40 |
Thép tròn đặc D125 |
96.33 |
85 |
Thép tròn đặc D680 |
2,850.88 |
|
41 |
Thép tròn đặc D130 |
104.20 |
86 |
Thép tròn đặc D700 |
3,021.04 |
|
42 |
Thép tròn đặc D135 |
112.36 |
87 |
Thép tròn đặc D750 |
3,468.03 |
|
43 |
Thép tròn đặc D140 |
120.84 |
88 |
Thép tròn đặc D800 |
3,945.85 |
|
44 |
Thép tròn đặc D145 |
129.63 |
89 |
Thép tròn đặc D900 |
4,993.97 |
|
45 |
Thép tròn đặc D150 |
138.72 |
90 |
Thép tròn đặc D1000 |
6,165.39 |
Lưu ý: Trọng lượng tính theo kg/m, áp dụng cho thép tròn đặc cán nóng tiêu chuẩn.
4.2. Công thức tính khối lượng thép tròn đặc
Các nguồn thông tin hiện tại liệt kê khá nhiều cách tính, tuy nhiên về bản chất, những công thức đó được phát triển từ 2 công thức chính:
|
STT |
Công thức tính |
Ví dụ áp dụng |
|
Cách 1 |
Trọng lượng = OD x OD x 0.00617 Trong đó: OD (Out Diameter): Đường kính ngoài (đơn vị: mm) |
Ví dụ: Tính trọng lượng sắt tròn trơn phi 12 (D12) OD = 12 Trọng lượng = 12 x 12 x 0.00617 = 0.888 (kg/m) |
|
Cách 2 |
Trọng lượng = R x R / 40.5 Trong đó: R (radius): bán kính (R = OD/2) (đơn vị: mm) |
Ví dụ: Tính trọng lượng sắt tròn trơn phi 8 (D8) OD = 8 => R = 4 Trọng lượng = 4 x 4 / 40.5 = 16 / 40.5 = 0.395 (kg/m) |
5. Ứng dụng thực tế của các loại thép tròn đặc, trơn hiện nay
Nhờ tính linh hoạt cao, thép tròn được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau:
- Trong xây dựng: Sử dụng làm bu lông neo móng, thanh giằng, hệ thống đai liên kết và kết cấu phụ trợ.
- Trong cơ khí chính xác: Gia công tiện, phay, chế tạo trục, bánh răng, chi tiết máy yêu cầu độ chính xác cao.
- Trong ngành năng lượng và đóng tàu: Ứng dụng cho các chi tiết chịu tải lớn, làm việc trong môi trường khắc nghiệt.
Nhiều khách hàng của Mạnh Hùng Phát phản hồi rằng, việc sử dụng thép tròn đạt chuẩn ngay từ đầu giúp giảm hao mòn dao cụ, tiết kiệm chi phí bảo trì máy móc về lâu dài.
Thép tròn đặc được ứng dụng làm bánh răng
6. Bảng giá thép tròn đặc mới nhất
Thị trường thép luôn có sự biến động theo giá nguyên liệu thế giới và nhu cầu trong nước. Chúng tôi hiểu rằng "giá cả" luôn là nỗi trăn trở lớn nhất của các nhà thầu.
Lưu ý: Bảng giá thực tế sẽ phụ thuộc vào:
- Mác thép: Thép S45C thường có giá cao hơn SS400 do hàm lượng carbon và độ cứng.
- Xuất xứ: Thép nhập khẩu từ Nhật Bản, Hàn Quốc có giá nhỉnh hơn thép nội địa hoặc Trung Quốc.
- Số lượng đơn hàng: Khách hàng mua sỉ tại Mạnh Hưng Phát luôn nhận được chiết khấu tốt nhất.
Dưới đây là bảng giá tham khảo:
|
Tên sản phẩm |
Barem ( Kg/m ) |
Giá VNĐ/kg |
Giá cây 6m |
|
Thép tròn đặc D6 |
0.22 |
16,500 |
21,780 |
|
Thép tròn đặc D8 |
0.39 |
16,500 |
38,610 |
|
Thép tròn đặc D10 |
0.62 |
16,500 |
61,380 |
|
Thép tròn đặc D12 |
0.89 |
16,500 |
88,110 |
|
Thép tròn đặc D14 |
1.21 |
16,500 |
119,790 |
|
Thép tròn đặc D16 |
1.58 |
16,500 |
156,420 |
|
Thép tròn đặc D18 |
2.00 |
16,500 |
198,000 |
|
Thép tròn đặc D20 |
2.47 |
16,500 |
244,530 |
|
Thép tròn đặc D22 |
2.98 |
16,500 |
295,020 |
|
Thép tròn đặc D24 |
3.55 |
16,500 |
351,450 |
|
Thép tròn đặc D25 |
3.85 |
16,500 |
381,150 |
|
Thép tròn đặc D26 |
4.17 |
16,500 |
412,830 |
|
Thép tròn đặc D28 |
4.83 |
16,500 |
478,170 |
|
Thép tròn đặc D30 |
5.55 |
16,500 |
549,450 |
|
Thép tròn đặc D32 |
6.31 |
16,500 |
624,690 |
|
Thép tròn đặc D34 |
7.13 |
16,500 |
705,870 |
|
Thép tròn đặc D35 |
7.55 |
16,500 |
747,450 |
|
Thép tròn đặc D36 |
7.99 |
16,500 |
791,010 |
|
Thép tròn đặc D38 |
8.9 |
16,500 |
881,100 |
|
Thép tròn đặc D40 |
9.86 |
16,500 |
976,140 |
|
Thép tròn đặc D42 |
10.88 |
16,500 |
1,077,120 |
|
Thép tròn đặc D44 |
11.94 |
16,500 |
1,182,060 |
|
Thép tròn đặc D45 |
12.48 |
16,500 |
1,235,520 |
|
Thép tròn đặc D46 |
13.05 |
16,500 |
1,291,950 |
|
Thép tròn đặc D48 |
14.21 |
16,500 |
1,406,790 |
|
Thép tròn đặc D50 |
15.41 |
16,500 |
1,525,590 |
|
Thép tròn đặc D52 |
16.67 |
16,500 |
1,650,330 |
|
Thép tròn đặc D55 |
18.65 |
16,500 |
1,846,350 |
|
Thép tròn đặc D60 |
22.2 |
16,500 |
2,197,800 |
|
Thép tròn đặc D65 |
26.05 |
16,500 |
2,578,950 |
|
Thép tròn đặc D70 |
30.21 |
16,500 |
2,990,790 |
|
Thép tròn đặc D75 |
34.68 |
16,500 |
3,433,320 |
|
Thép tròn đặc D80 |
39.46 |
16,500 |
3,906,540 |
|
Thép tròn đặc D85 |
44.54 |
16,500 |
4,409,460 |
|
Thép tròn đặc D90 |
49.94 |
16,500 |
4,944,060 |
|
Thép tròn đặc D95 |
55.64 |
16,500 |
5,508,360 |
|
Thép tròn đặc D100 |
61.65 |
16,500 |
6,103,350 |
|
Thép tròn đặc D110 |
74.6 |
16,500 |
7,385,400 |
|
Thép tròn đặc D120 |
88.78 |
16,500 |
8,789,220 |
|
Thép tròn đặc D125 |
96.33 |
16,500 |
9,536,670 |
|
Thép tròn đặc D130 |
104.2 |
16,500 |
10,315,800 |
|
Thép tròn đặc D135 |
112.36 |
16,500 |
11,123,640 |
|
Thép tròn đặc D140 |
120.84 |
16,500 |
11,963,160 |
|
Thép tròn đặc D145 |
129.63 |
16,500 |
12,833,370 |
|
Thép tròn đặc D150 |
138.72 |
16,500 |
13,733,280 |
|
Thép tròn đặc D155 |
148.12 |
16,500 |
14,663,880 |
|
Thép tròn đặc D160 |
157.83 |
16,500 |
15,625,170 |
|
Thép tròn đặc D170 |
178.18 |
16,500 |
17,639,820 |
|
Thép tròn đặc D180 |
199.76 |
16,500 |
19,776,240 |
|
Thép tròn đặc D190 |
222.57 |
16,500 |
22,034,430 |
|
Thép tròn đặc D200 |
246.62 |
16,500 |
24,415,380 |
|
Thép tròn đặc D210 |
271.89 |
16,500 |
26,917,110 |
|
Thép tròn đặc D220 |
298.4 |
16,500 |
29,541,600 |
|
Thép tròn đặc D230 |
326.15 |
16,500 |
32,288,850 |
|
Thép tròn đặc D240 |
355.13 |
16,500 |
35,157,870 |
|
Thép tròn đặc D250 |
385.34 |
16,500 |
38,148,660 |
|
Thép tròn đặc D260 |
416.78 |
16,500 |
41,261,220 |
|
Thép tròn đặc D270 |
449.46 |
16,500 |
44,496,540 |
|
Thép tròn đặc D280 |
483.37 |
16,500 |
47,853,630 |
|
Thép tròn đặc D290 |
518.51 |
16,500 |
51,332,490 |
|
Thép tròn đặc D300 |
554.89 |
16,500 |
54,934,110 |
|
Thép tròn đặc D310 |
592.49 |
16,500 |
58,656,510 |
|
Thép tròn đặc D320 |
631.34 |
16,500 |
62,502,660 |
|
Thép tròn đặc D330 |
671.41 |
16,500 |
66,469,590 |
|
Thép tròn đặc D340 |
712.72 |
16,500 |
70,559,280 |
|
Thép tròn đặc D350 |
755.26 |
16,500 |
74,770,740 |
|
Thép tròn đặc D360 |
799.03 |
16,500 |
79,103,970 |
|
Thép tròn đặc D370 |
844.04 |
16,500 |
83,559,960 |
|
Thép tròn đặc D380 |
890.28 |
16,500 |
88,137,720 |
|
Thép tròn đặc D390 |
937.76 |
16,500 |
92,838,240 |
|
Thép tròn đặc D400 |
986.46 |
16,500 |
97,659,540 |
|
Thép tròn đặc D410 |
1,036.40 |
16,500 |
102,603,600 |
|
Thép tròn đặc D420 |
1,087.57 |
16,500 |
107,669,430 |
|
Thép tròn đặc D430 |
1,139.98 |
16,500 |
112,858,020 |
|
Thép tròn đặc D450 |
1,248.49 |
16,500 |
123,600,510 |
|
Thép tròn đặc D455 |
1,276.39 |
16,500 |
126,362,610 |
|
Thép tròn đặc D480 |
1,420.51 |
16,500 |
140,630,490 |
|
Thép tròn đặc D500 |
1,541.35 |
16,500 |
152,593,650 |
|
Thép tròn đặc D520 |
1,667.12 |
16,500 |
165,044,880 |
|
Thép tròn đặc D550 |
1,865.03 |
16,500 |
184,637,970 |
|
Thép tròn đặc D580 |
2,074.04 |
16,500 |
205,329,960 |
|
Thép tròn đặc D600 |
2,219.54 |
16,500 |
219,734,460 |
|
Thép tròn đặc D635 |
2,486.04 |
16,500 |
246,117,960 |
|
Thép tròn đặc D645 |
2,564.96 |
16,500 |
253,931,040 |
|
Thép tròn đặc D680 |
2,850.88 |
16,500 |
282,237,120 |
|
Thép tròn đặc D700 |
3,021.04 |
16,500 |
299,082,960 |
|
Thép tròn đặc D750 |
3,468.03 |
16,500 |
343,334,970 |
|
Thép tròn đặc D800 |
3,945.85 |
16,500 |
390,639,150 |
|
Thép tròn đặc D900 |
4,993.97 |
16,500 |
494,403,030 |
|
Thép tròn đặc D1000 |
6,165.39 |
16,500 |
610,373,610 |
Để nhận báo giá chính xác nhất theo từng thời điểm, quý khách vui lòng liên hệ hotline của chúng tôi tại website thepmanhhungphat.com.vn.
Xem thêm: Báo giá thép hộp mạ kẽm tại Hà Nội

Liên hệ thép Mạnh Hưng Phát để nhận tư vấn thông tin về thép tròn mới nhất
6. Quy trình sản xuất và kiểm soát chất lượng
Để đảm bảo mỗi thanh thép tròn đạt chất lượng đồng đều, quy trình sản xuất tiêu chuẩn thường bao gồm:
Luyện kim → Cán nóng/ cán nguội → Kiểm định cơ lý → Cắt quy cách → Lưu kho
Trong đó, khâu kiểm soát tạp chất và độ đồng nhất phôi thép là yếu tố then chốt quyết định:
- Độ bền
- Độ thẳng
- Độ tròn tâm của thép
Tại Mạnh Hùng Phát, thép trước khi xuất kho đều được kiểm tra kỹ bề mặt, kích thước và chứng chỉ, đảm bảo phù hợp cho cả thi công lẫn gia công cơ khí.
7. Mạnh Hưng Phát - Đơn vị cung cấp thép tròn đặc trơn chất lượng, uy tín
Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành sắt thép, Thép Mạnh Hưng Phát tự hào là đối tác tin cậy của hàng ngàn công trình lớn nhỏ. Chúng tôi không chỉ bán thép, chúng tôi trao gửi sự an tâm.
Chúng tôi chuyên phân phối các dòng thép tròn đặc từ các thương hiệu lớn như:
- Thép Hòa Phát: Chất lượng ổn định, giá thành cạnh tranh cho các công trình trọng điểm.
- Thép nhập khẩu: Các mác thép đặc chủng từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản phục vụ cơ khí chính xác.
- Mã thép cung cấp: Đầy đủ từ SS400, CT3 đến các dòng thép hợp kim cao cấp.
Tại Mạnh Hưng Phát, mỗi thanh thép trước khi xuất kho đều được kiểm tra kỹ lưỡng về độ thẳng, bề mặt và chứng chỉ xuất xưởng. Chúng tôi thấu hiểu những lo lắng về hàng giả, hàng thiếu cân trên thị trường, vì vậy cam kết sự minh bạch tuyệt đối trong mọi giao dịch.
Thép tròn đặc trơn là vật liệu có tính ứng dụng cực cao nếu bạn chọn đúng quy cách và mác thép phù hợp. Hy vọng thông tin về bảng tra kích thước và cách tính trọng lượng phía trên sẽ giúp ích cho công việc của bạn. Bạn đang cần tư vấn kỹ thuật hoặc nhận báo giá thép tròn hôm nay, hãy để Mạnh Hưng Phát hỗ trợ bạn ngay lập tức!
Thông tin liên hệ:
- Địa chỉ trụ sở chính: Số nhà 30, đường Nguyệt Quế 10, Khu Vinhomes The Harmony, Phường Phúc Đồng, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội
- VPGD/Kho: Tổng kho kim khí số 2, Số 109/53 Đức Giang, Long Biên, Hà Nội
- Hotline: 0906261855
- Website: thepmanhhungphat.com.vn
- Email: info@thepmanhhungphat.com.vn