Thép góc Inox là loại thép hình chữ V được làm từ thép không gỉ (Inox), nổi bật với khả năng chống ăn mòn, chống rỉ sét và độ bền cao trong nhiều môi trường khác nhau. Thép Mạnh Hưng Phát cung cấp các loại thép góc V inox chính hãng, đầy đủ giấy tờ đảm bảo nguồn gốc uy tín, đa dạng kích thước từ V25x25 đến V250x250, đáp ứng nhu cầu kết cấu nhẹ, vừa và nặng.
>>>> XEM THÊM: Bảng giá thép V mới nhất 2025 chất lượng chuẩn sản xuất
1. Bảng báo giá Thép góc Inox (V Inox) – Đúc + Chấn
Bảng giá này mang tính tham khảo và thay đổi theo số lượng và thời điểm. Liên hệ ngay Thép Mạnh Hưng Phát qua hotline 0906 261 855 để nhận báo giá chính xác.
|
Kích thước (mm) |
Độ dày (mm) |
Mác Inox |
Giá tham khảo (VNĐ/kg) |
Ghi chú |
|
Thép góc inox V 20 x 20 |
2 – 3 |
201 |
45.000 – 52.000 |
V chấn, nội thất |
|
Thép góc inox V 20 x 20 |
2 – 3 |
304 |
55.000 – 60.000 |
V đúc/chấn, phổ biến |
|
Thép góc inox V 25 x 25 |
2 – 4 |
201 |
45.000 – 52.000 |
V chấn |
|
Thép góc inox V 25 x 25 |
2 – 4 |
304 |
55.000 – 60.000 |
V đúc/chấn |
|
Thép góc inox V 30 x 30 |
2 – 5 |
201 |
45.000 – 52.000 |
V chấn |
|
Thép góc inox V 30 x 30 |
2 – 5 |
304 |
55.000 – 60.000 |
V đúc/chấn |
|
Thép góc inox V 40 x 40 |
2 – 5 |
201 |
45.000 – 52.000 |
V chấn |
|
Thép góc inox V 40 x 40 |
2 – 5 |
304 |
55.000 – 60.000 |
V đúc/chấn |
|
Thép góc inox V 50 x 50 |
2 – 5 |
201 |
45.000 – 52.000 |
V chấn |
|
Thép góc inox V 50 x 50 |
2 – 5 |
304 |
55.000 – 60.000 |
V đúc/chấn |
|
Thép góc inox V 60 x 60 |
2.5 – 5 |
201 |
45.000 – 52.000 |
V chấn |
|
Thép góc inox V 60 x 60 |
2.5 – 5 |
304 |
55.000 – 60.000 |
V đúc/chấn |
|
Thép góc inox V 75 x 75 |
3 – 6 |
304 |
55.000 – 60.000 |
V đúc/chấn, khung kết cấu |
|
Thép góc inox V 100 x 100 |
2.5 – 5 |
304 |
55.000 – 60.000 |
V đúc/chấn, khung kết cấu lớn |
|
Thép góc inox V 120 x 120 |
3 – 6 |
304 |
55.000 – 60.000 |
V đúc/chấn |
|
Thép góc inox V 150 x 150 |
4 – 8 |
304 |
55.000 – 60.000 |
V đúc/chấn |
|
Thép góc inox V 200 x 200 |
4 – 8 |
304 |
55.000 – 60.000 |
V đúc/chấn |
|
Thép góc inox V 250 x 250 |
5 – 10 |
304 |
55.000 – 60.000 |
V đúc/chấn |
|
Thép góc inox V 304 – mọi kích thước |
3 – 6 |
316 |
95.000 – 110.000 |
Dùng môi trường biển/hóa chất |
Lưu ý chung:
- Giá trên là tham khảo, thay đổi theo thời điểm, số lượng, nhà cung cấp, và chi phí gia công. Giá áp dụng theo kg thành phẩm.
- Chiều dài tiêu chuẩn 6m/cây, có thể cắt theo yêu cầu.
- Thép V inox 201 thích hợp nội thất, khung nhẹ. Thép V inox 304 phổ biến công nghiệp/dân dụng; Thép V inox 316 dùng môi trường ăn mòn cao.

Thép góc inox - Thép Mạnh Hưng Phát
>>>> XEM THÊM: Báo giá thép V mạ kẽm nhúng nóng mới nhất 2025
2. Quy cách trọng lượng và tiêu chuẩn thép góc V Inox
Đây là bảng tham khảo trọng lượng V Inox theo quy cách phổ biến, giúp bạn lựa chọn loại thép phù hợp với công trình từ nhỏ đến công nghiệp.
|
Quy cách (mm) |
Diện tích mặt cắt (cm²) |
Trọng lượng (kg/m) |
Tiêu chuẩn sản xuất |
|
Thép góc V 25 × 25 |
4 |
1.12 |
ASTM A276 / JIS G4305 |
|
Thép góc V 30 × 30 |
4 |
1.36 |
ASTM A276 / JIS G4305 |
|
Thép góc V 40 × 40 |
4.5 |
2.95 |
ASTM A276 / JIS G4305 |
|
Thép góc V 45 × 45 |
6.5 |
2.74 – 3.38 |
ASTM A276 / EN 10088 |
|
Thép góc V 50 × 50 |
6.5 |
3.06 – 4.43 |
ASTM A276 / EN 10088 |
|
Thép góc V 60 × 60 |
6.5 |
3.68 – 5.37 |
ASTM A276 / EN 10088 |
|
Thép góc V 75 × 75 |
8.5 |
6.85 – 13 |
ASTM A276 / ASTM A484 |
|
Thép góc V 100 × 100 |
10 |
10.7 – 19.1 |
ASTM A276 / ASTM A484 |
|
Thép góc V 120 × 120 |
12 |
14.7 – 31.5 |
ASTM A276 / ASTM A484 |
|
Thép góc V 150 × 150 |
14 |
27.3 – 44 |
ASTM A276 / ASTM A484 |
|
Thép góc V 200 × 200 |
17 |
45.3 – 76.3 |
ASTM A276 / ASTM A484 |
|
Thép góc V 250 × 250 |
24 |
93.7 – 128 |
ASTM A276 / ASTM A484 |
Ghi chú tiêu chuẩn
- ASTM A276: Tiêu chuẩn Mỹ cho thép không gỉ dạng thanh (bar, rod, angle…).
- ASTM A484: Yêu cầu chung cho sản phẩm thép không gỉ dạng hình (structural shapes).
- JIS G4305: Tiêu chuẩn Nhật Bản cho thép không gỉ cán nguội/dạng hình.
- EN 10088: Tiêu chuẩn Châu Âu cho thép không gỉ – đặc điểm kỹ thuật & thành phần hóa học.
>>>> XEM THÊM: Bảng giá các loại thép hình chữ H, I, U, V mới nhất 2025
3. Phân loại thép góc inox
Thép góc inox có thể phân loại theo chất liệu, phương pháp sản xuất và công năng sử dụng. Việc hiểu rõ các loại sẽ giúp bạn lựa chọn vật liệu phù hợp với kết cấu, trang trí hoặc công nghiệp.

Phân loại thép hình V inox không rỉ
3.1 Theo chất liệu
|
Loại inox |
Chống ăn mòn |
Giá thành |
Thành phần chính |
Ứng dụng |
|
201 |
Trung bình |
Thấp |
Cr 16–18%, Ni 3.5–5.5% |
Trang trí, môi trường khô ráo, công trình dân dụng nhẹ |
|
304 |
Tốt |
Trung bình |
Cr 18–20%, Ni 8–10% |
Nội thất, kết cấu công nghiệp dân dụng, bồn bể, lan can, cầu thang |
|
316 |
Rất tốt |
Cao |
Cr 16–18%, Ni 10–14%, Mo 2–3% |
Hàng hải, môi trường hóa chất, vùng biển, bồn chứa hóa chất, tàu thuyền |
3.2. Phân loại thép V INOX theo phương pháp sản xuất
V INOX được chế tạo theo hai phương pháp chính: V INOX đúc nguyên khối và V INOX chấn từ tấm inox, mỗi loại phù hợp với các nhu cầu khác nhau về kết cấu và ứng dụng.
V INOX đúc nguyên khối
Được sản xuất từ phôi inox nguyên khối, cắt và định hình thành chữ V, đảm bảo hình dáng và kích thước chính xác. Cấu trúc đặc, đồng đều, không mối nối, độ bền cơ học cao. Thường sử dụng INOX 304, 316 hoặc 201, kích thước từ 20x20mm đến 150x150mm, độ dày 3mm đến 15mm. Ưu điểm là khả năng chịu lực cao, bền lâu và chống ăn mòn tốt, nhược điểm là giá thành cao và trọng lượng nặng, khó vận chuyển.
V INOX chấn từ tấm inox
Được tạo bằng cách cắt tấm inox phẳng và dùng máy chấn uốn thành chữ V, dễ điều chỉnh kích thước và góc uốn. Có mối nối hoặc đường gấp nhẹ, đủ chịu lực cho các ứng dụng nhẹ. Sử dụng inox 201, 304 hoặc 316, kích thước từ 10x10mm đến 100x100mm, độ dày 0.5mm đến 5mm. Ưu điểm là chi phí thấp, trọng lượng nhẹ và linh hoạt trong thiết kế, nhược điểm là độ chịu lực thấp hơn và không phù hợp cho các kết cấu nặng.
4. Ứng dụng thực tế của thép góc inox
Thép góc inox được sử dụng rộng rãi nhờ khả năng chống ăn mòn, độ bền cao và tính thẩm mỹ. Dưới đây là các ứng dụng phổ biến trong thực tế:
Xây dựng công nghiệp: Thép góc inox đúc nguyên khối dùng làm khung giằng chịu lực, kết cấu nhà xưởng, cầu thang, bồn chứa và các kết cấu yêu cầu độ bền cao.
Nội thất và trang trí: Thép góc inox chấn từ tấm inox ứng dụng làm lan can, khung cửa, vách ngăn, tay vịn cầu thang và các chi tiết trang trí nhờ trọng lượng nhẹ, dễ lắp đặt và bề mặt thẩm mỹ.
Ngành hàng hải và hóa chất: Thép góc inox 316 được dùng cho khung, giá đỡ và các chi tiết tiếp xúc trực tiếp với môi trường ăn mòn như nước biển hoặc hóa chất.
Các kết cấu nhẹ khác: Thép góc inox chấn còn dùng trong nhà ở, công trình dân dụng nhỏ, nơi yêu cầu vật liệu bền, thẩm mỹ nhưng chịu lực trung bình.

Ứng dụng thực tế của thép góc inox
>>>> XEM THÊM: Quy cách và bảng giá Thép Góc V (Thép L)
5. Lý do nên mua thép góc inox tại Mạnh Hưng Phát
Chọn đúng địa chỉ cung cấp giúp bạn tiết kiệm chi phí và đảm bảo hiệu quả thi công. Mạnh Hưng Phát là lựa chọn đáng tin cậy nhờ sản phẩm thép góc inox chất lượng cao, đa dạng chủng loại (Inox 201, 304, 316), giá thành cạnh tranh và dịch vụ hỗ trợ tận tâm. Với uy tín lâu năm và khả năng đáp ứng nhanh mọi yêu cầu về kích thước, cắt theo yêu cầu và giao hàng, Mạnh Hưng Phát luôn là đối tác tin cậy của nhiều nhà thầu và doanh nghiệp.
Thông tin liên hệ:
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ MẠNH HƯNG PHÁT
- Trụ sở chính: Số nhà 30, đường Nguyệt Quế 10, Khu Vinhomes The Harmony, Phường Phúc Đồng, Quận Long Biên, Hà Nội
- VPGD / Kho: Tổng kho kim khí số 2, Số 109/53 Đức Giang, Long Biên, Hà Nội
- Hotline: 0906 261 855
- Website: thepmanhhungphat.com.vn
- Email: info@thepmanhhungphat.com.vn
Nếu bạn cần báo giá hoặc tư vấn thêm về thép góc inox, hãy liên hệ ngay Mạnh Hưng Phát để được hỗ trợ nhanh chóng và chuyên nghiệp.
>>>> XEM THÊM: Báo giá thép hình mạ kẽm nhúng nóng cập nhật mới nhất