Thép lá (thép dẹt, lập là) là loại thép định hình dạng thanh phẳng chữ nhật, được cắt từ thép cuộn hoặc thép tấm lớn, được ứng dụng rộng rãi trong cơ khí, xây dựng, làm khung, lan can và nhiều lĩnh vực công nghiệp khác nhờ khả năng chịu lực tốt, dễ gia công và có nhiều quy cách đa dạng. Hãy cùng Mạnh Hưng Phát tìm hiểu đầy đủ thông tin về đặc điểm, ưu nhược điểm, quy cách kích thước - trọng lượng và báo giá sản phẩm mới nhất 2026.
1. Thép lá là gì?
1.1. Khái niệm
Thép lá (tiếng Anh: Steel Flat Bar) là thanh thép có tiết diện hình chữ nhật, bề mặt phẳng và các cạnh được bo tròn hoặc vuông góc. Thép lá được sản xuất từ nguyên liệu thép tấm, thép cuộn hoặc tole qua quá trình cán phẳng, bo cạnh và cắt theo quy cách tiêu chuẩn.
Thép lá nổi bật với khả năng chịu lực tốt, độ bền kéo cao và dễ uốn, gia công.
1.2. 3 dạng cơ bản của thép lá
Thép lá có 3 dạng phổ biến: Thép lá dẻo, thép lá đàn hồi và thép lá cứng.
|
Dạng thép lá |
Đặc điểm |
Thành phần cacbon |
Ứng dụng chính |
|
Thép lá dẻo |
Độ dẻo dai cao, dễ uốn cong, ít bị gãy khi chịu lực |
Hàm lượng C thấp (0.02% - 0.25%) |
Làm lò xo phẳng, chi tiết đàn hồi, dây đai máy, các bộ phận cần uốn cong |
|
Thép lá đàn hồi |
Khả năng phục hồi hình dạng sau khi chịu lực, độ bền trung bình |
Hàm lượng C trung bình (0.25% - 0.60%) |
Lò xo lá ô tô, lò xo giảm chấn, các chi tiết cơ khí đòi hỏi đàn hồi |
|
Thép lá cứng |
Độ cứng cao, chịu mài mòn tốt, ít đàn hồi |
Hàm lượng C cao (0.60% - 2.14%) |
Dao cắt, dụng cụ cầm tay, chi tiết máy chịu mài mòn, khuôn mẫu |

Thép lá cứng có độ cứng cao, độ đàn hồi tốt
1.3. Đặc điểm của thép lá
Thép lá là vật liệu thép được sử dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực nhờ tính linh hoạt cao và khả năng đáp ứng đa dạng yêu cầu kỹ thuật. Dưới đây là bảng đặc điểm của thép lá, giúp đánh giá đúng tính phù hợp của vật liệu này trong từng hạng mục công trình.
|
Tiêu chí |
Đặc điểm |
|
Tên gọi và hình thức |
|
|
Tính năng kỹ thuật |
|
|
Về sản xuất và tiêu chuẩn |
|
|
Ưu điểm vượt trội |
|
|
Nhược điểm |
|
2. Báo giá thép lá mới nhất 2026
Giá thép lá trên thị trường có sự biến động liên tục theo giá nguyên liệu thế giới, tỷ giá ngoại tệ và chính sách sản xuất của các nhà máy thép. Dưới đây là bảng tham khảo giá thép lá các loại cập nhật mới nhất:
Bảng giá thép lá đen (VNĐ/kg):
|
Quy cách |
Giá tham khảo |
Ghi chú |
|
20×3 đến 30×3 |
14.500 - 15.200 |
Giá phổ biến nhất |
|
40×4 đến 50×5 |
14.800 - 15.500 |
Quy cách trung bình |
|
60×6 đến 100×10 |
15.200 - 16.000 |
Quy cách lớn |
Bảng giá thép lá mạ kẽm điện phân (VNĐ/kg):
|
Quy cách |
Giá tham khảo |
Chênh lệch so với đen |
|
20×3 đến 30×3 |
18.500 - 19.500 |
+4.000 - 4.500 |
|
40×4 đến 50×5 |
19.000 - 20.000 |
+4.500 - 5.000 |
|
60×6 đến 100×10 |
19.500 - 20.800 |
+4.800 - 5.200 |
Bảng giá thép lá mạ kẽm nhúng nóng (VNĐ/kg):
|
Quy cách |
Giá tham khảo |
Chênh lệch so với điện phân |
|
20×3 đến 30×3 |
20.500 - 22.000 |
+2.000 - 2.500 |
|
40×4 đến 50×5 |
21.000 - 22.500 |
+2.000 - 2.500 |
|
60×6 đến 100×10 |
21.500 - 23.500 |
+2.000 - 3.000 |
Bảng giá thép lá inox (VNĐ/kg):
|
Loại Inox |
Quy cách |
Giá tham khảo |
|
Inox 201 |
20×3 đến 50×5 |
48.000 - 52.000 |
|
Inox 304 |
20×3 đến 50×5 |
95.000 - 105.000 |
|
Inox 316 |
20×3 đến 50×5 |
145.000 - 165.000 |
Lưu ý quan trọng về giá:
- Giá trên chưa bao gồm VAT 8%
- Áp dụng cho đơn hàng số lượng lớn trở lên
- Giá có thể thay đổi theo thời điểm và khu vực giao hàng
- Chiết khấu thêm 2-5% cho đơn hàng số lượng lớn (từ 5 tấn trở lên)
Các yếu tố ảnh hưởng đến giá thép lá:
- Xuất xứ nguyên liệu: Thép nhập khẩu từ Nhật, Hàn có giá cao hơn Trung Quốc 5-10%
- Quy cách đặc biệt: Đơn hàng cắt theo yêu cầu tăng 8-12%
- Số lượng mua: Mua lẻ (<100kg) cao hơn mua buôn 10-15%
- Thời điểm mua: Cuối năm và đầu năm giá thường tăng 3-5%
- Phương thức thanh toán: Thanh toán trước được chiết khấu thêm 1-2%
Để nhận báo giá chính xác và mới nhất cho dự án của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với Thép Mạnh Hưng Phát qua hotline hoặc để lại thông tin trên website.
3. 4 loại thép lá phổ biến nhất hiện nay
Trên thị trường Việt Nam, có 4 loại thép lá được ưa chuộng nhất dựa trên phương pháp xử lý bề mặt và mục đích sử dụng:
3.1. Thép lá đen
|
Loại thép lá |
Đặc điểm nhận dạng |
Nguyên liệu và Cách nhận biết |
Ứng dụng chính |
|
Thép lá đen |
|
Nguyên liệu: Thép cacbon cán nóng hoặc cắt từ tấm thép Nhận biết: Màu đen đặc trưng do quá trình làm nguội bằng nước; bề mặt không bóng, có thể thấy vết rỉ nhẹ nếu để lâu |
|
3.2. Thép lá mạ kẽm điện phân
|
Loại thép lá |
Đặc điểm nhận dạng |
Nguyên liệu và Cách nhận biết |
Ứng dụng chính |
|
Thép lá mạ kẽm điện phân |
|
Nguyên liệu: Thép lá đen qua mạ kẽm điện phân Nhận biết: Bề mặt sáng bóng đồng đều; lớp kẽm mỏng nên có thể thấy vân kim loại bên dưới; không có đốm hoa kẽm |
|
3.3. Thép lá mạ kẽm nhúng nóng
|
Loại thép lá |
Đặc điểm nhận dạng |
Nguyên liệu và Cách nhận biết |
Ứng dụng chính |
|
Thép lá mạ kẽm nhúng nóng |
|
Nguyên liệu: Thép lá đen nhúng vào bể kẽm nóng chảy 450-460°C Nhận biết: Có vân hoa kẽm đặc trưng trên bề mặt; màu hơi xỉn; lớp mạ dày, bám chắc; tuổi thọ 15-25 năm |
|
3.4. Thép lá không gỉ (inox)
|
Loại thép lá |
Đặc điểm nhận dạng |
Nguyên liệu và Cách nhận biết |
Ứng dụng chính |
|
Thép lá không gỉ (Inox) |
|
Nguyên liệu: Thép hợp kim chứa Crom (>10.5%) và Niken Nhận biết: Sáng bóng, không bị gỉ khi tiếp xúc nước; có nam châm hút (inox 430) hoặc không hút (inox 304, 316) |
|

Thép lá mạ kẽm gồm 2 loại: Thép lá mạ kẽm điện phân và thép lá mạ kẽm nhúng nóng
4. Bảng quy cách kích thước, trọng lượng tiêu chuẩn và cách tính trọng lượng của thép lập là
4.1. Bảng tra kích thước và dung sai tiêu chuẩn của thép lập là
Quy cách, kích thước thép tấm lá:
|
Tiêu chí |
Đơn vị đo |
Tiêu chuẩn |
|
Vật liệu |
|
PO, CR, GI/GA/EG, ZAM, Thép không gỉ (SUS) |
|
Độ dày |
mm |
0.3 – 6.0 (với cuộn)tối đa 13 mm (với nguyên liệu tấm) |
|
Chiều rộng cuộn mẹ |
mm |
từ 100 – 1,600 |
|
Chiều rộng nguyên liệu tấm |
mm |
từ 100 – 3,000 |
|
Trọng lượng cuộn mẹ |
|
Tối đa 25,000 |
|
Đường kính trong cuộn mẹ |
mm |
508/610/762 |
|
Đường kính ngoài cuộn mẹ |
mm |
Tối đa 2,000 |
|
Sản phẩm |
|
|
|
Chiều dài tấm |
mm |
30 – 6,000 |
|
Dung sai độ dài |
mm |
± 0.5 |
|
Dung sai đường chéo |
mm |
< 0.5/1,000 |
|
Bavia (mm) |
mm |
≤ 0.05 |
|
Phủ bề mặt |
|
Giấy, Vinyl |
Dung sai kích thước tiêu chuẩn:
- Độ dày: ± 0.1mm (đối với thép dày ≤ 3mm); ± 0.2mm (đối với thép dày > 3mm)
- Chiều rộng: ± 0.5mm (đối với rộng ≤ 50mm); ± 1.0mm (đối với rộng > 50mm)
- Chiều dài: ± 5mm (cho chiều dài chuẩn)
- Độ thẳng: ≤ 3mm/m (độ võng tối đa)
Lưu ý: Dung sai có thể thay đổi tùy theo tiêu chuẩn sản xuất và yêu cầu kỹ thuật cụ thể của từng nhà máy.
Tiêu chuẩn sản xuất:
|
Loại thép |
Loại 1, bề mặt bóng, mịn, phẳng, không bị gập, gợn sóng.Chất liệu mềm dẻo dễ dàng uốn cong, dập cán tạo hình… |
|
Đóng gói |
Giấy nilon chống thấm, đặt trên pallet gỗ, đóng đai thép,… |
|
Nguồn gốc |
Trung Quốc, Đài Loan, Hàn Quốc, Nhật Bản, Nga… |
|
Mác thép |
CT3Kπ , CT3Cπ, CT3, CT3πC, SS400, Q235B, Q235C, Q235D, SS400, Q235A, A36, AH36, A570 GrA, A570 GrD, |
|
Tiêu chuẩn |
SS400, SPHC, SAE1006, SS400, SPHC, SAE1006, Q345, SPCC. |
|
Quy cách |
Dày : 0.5mm, 0.6mm, 0.7mm,0.8mm, 0.9mm, 1.0mm, 1.2mm,1.4mm, 1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 3.0mm, 3.2mm. |
|
Rộng : 1219 mm, 1250mm, 1524mm |
|
|
Dài: 2438 mm, 2400 mm, 2500 mm |
4.2. Bảng trọng lượng thép lá lập là
|
Rộng\Dày |
1.7 |
2 |
2.2 |
2.5 |
3 |
4 |
5 |
6 |
8 |
10 |
|
14 |
0.19 |
0.22 |
0.24 |
0.27 |
0.33 |
0.40 |
||||
|
16 |
0.27 |
0.31 |
0.37 |
0.50 |
||||||
|
18 |
0.31 |
0.35 |
0.42 |
0.56 |
||||||
|
20 |
0.31 |
0.34 |
0.39 |
0.47 |
0.63 |
0.79 |
0.94 |
1.26 |
1.57 |
|
|
25 |
0.36 |
0.40 |
0.49 |
0.58 |
0.78 |
0.98 |
1.17 |
|||
|
30 |
0.44 |
0.48 |
0.59 |
0.70 |
0.94 |
1.17 |
1.41 |
1.88 |
2.36 |
|
|
40 |
0.63 |
0.78 |
0.94 |
1.25 |
1.57 |
1.88 |
2.50 |
3.14 |
||
|
50 |
0.79 |
0.98 |
1.17 |
1.57 |
1.96 |
2.35 |
3.14 |
3.93 |
||
|
60 |
0.94 |
1.14 |
1.88 |
2.35 |
2.82 |
3.76 |
4.71 |
Lưu ý: Trọng lượng thực tế có thể chênh lệch ±3-5% do dung sai sản xuất.
4.3. Công thức tính trọng lượng thép lá
Công thức cơ bản:
Trọng lượng (kg) = Chiều rộng (mm) × Độ dày (mm) × Chiều dài (m) × 0.00785
Trong đó:
-
0.00785 là hằng số chuyển đổi từ khối lượng riêng của thép (7850 kg/m³)
-
Chiều rộng và độ dày tính bằng milimét (mm)
-
Chiều dài tính bằng mét (m)
Công thức chi tiết hơn:
M (kg) = R (mm) × T (mm) × L (m) × 7.85 / 1000
Hoặc dạng đơn giản:
M (kg) = R × T × L × 0.00785
Ví dụ tính toán:
Ví dụ: Tính trọng lượng thanh thép lá 40×5 dài 6m
M = 40 × 5 × 6 × 0.00785
M = 1200 × 0.00785
M = 9.42 kg

Thép lá tại Mạnh Hưng Phát
5. Ứng dụng của thép lá trong thực tế
Thép lá được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực nhờ tính linh hoạt và khả năng chịu lực tốt. Dưới đây là các ứng dụng cụ thể theo từng loại thép lá:
|
Loại thép lá |
Ứng dụng |
|
Thép lá đen |
|
|
Thép lá mạ kẽm điện phân |
|
|
Thép lá mạ kẽm nhúng nóng |
|
|
Thép lá inox (Thép không gỉ) |
|
Ứng dụng đặc biệt khác:
- Ngành điện: Thanh cái đồng mạ kẽm; giá đỡ máy biến áp; khung tủ phân phối điện; vỏ bảo vệ thiết bị điện
- Khai thác mỏ: Chống giằng hầm lò; cốt thép gia cường; khung xe vận chuyển; dụng cụ đào, xúc
- Nông nghiệp: Khung nhà kính trồng rau; máng nước, máng ăn chăn nuôi; hệ thống tưới tiêu; khung vườn treo
Với sự đa dạng về loại và quy cách, thép lá từ Mạnh Hưng Phát đáp ứng mọi nhu cầu từ công trình dân dụng đến các dự án công nghiệp lớn, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế.

Thép lá để làm khung giàn giáo
6. Mạnh Hưng Phát - Địa chỉ phân phối thép lá uy tín, chất lượng
Với hơn 15 năm kinh nghiệm trong ngành phân phối sắt thép xây dựng và công nghiệp, Thép Mạnh Hưng Phát tự hào là đối tác tin cậy của hàng ngàn dự án lớn nhỏ trên khắp cả nước. Chúng tôi chuyên cung cấp đầy đủ các loại thép lá: thép lá đen, thép lá mạ kẽm điện phân, thép lá mạ kẽm nhúng nóng và thép lá inox với đa dạng quy cách từ 10mm đến 100mm.
Cam kết của Mạnh Hưng Phát:
- Hàng chính hãng 100%: Đầy đủ chứng từ CO/CQ, tem nhãn nhà máy, giấy bảo hành
- Giá cạnh tranh nhất: Nhập khẩu trực tiếp, không qua trung gian, chiết khấu cao cho đơn hàng lớn
- Giao hàng nhanh chóng: Hệ thống kho bãi rộng 5.000m² tại TPHCM, Hà Nội, Đà Nẵng, giao hàng trong ngày
- Cắt theo yêu cầu: Máy cắt CNC hiện đại, cắt chính xác đến 0.5mm theo bản vẽ kỹ thuật
- Tư vấn kỹ thuật miễn phí: Đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm hỗ trợ 24/7
- Bảo hành dài hạn: Bảo hành 12-24 tháng, đổi trả nếu sản phẩm không đạt chất lượng

Với hơn 15 năm kinh nghiệm trong nghề, Thép Mạnh Hưng Phát là đối tác cung cấp của hàng ngàn dự án lớn nhỏ trên khắp cả nước.
Thông tin liên hệ của Mạnh Hưng Phát:
- Địa chỉ: Số 354 Ngô Gia Tự, Đức Giang, Long Biên, Hà Nội
- Hotline: 0906261855
- Website: thepmanhhungphat.com.vn
- Email: info@thepmanhhungphat.com.vn
Thép lá (thép dẹp, thép lập là) được ứng dụng rộng rãi nhờ đa dạng chủng loại, quy cách và khả năng sử dụng linh hoạt trong nhiều lĩnh vực. Việc chọn đúng loại thép lá phù hợp giúp đảm bảo chất lượng công trình và tối ưu chi phí. Nếu bạn cần thêm thông tin, hãy liên hệ ngay với Mạnh Hưng Phát để nhận tư vấn trực tiếp.