Quy cách ống thép mạ kẽm là một trong những yếu tố quan trọng khi lựa chọn thép cho các công trình xây dựng. Cùng Mạnh Hưng Phát tìm hiểu ngay quy cách thép ống mạ kẽm và lựa chọn cho mình những sản phẩm chất lượng cùng giá cả hợp lý trên thị trường.
>>>> TÌM HIỂU THÊM: Báo giá thép ống chất lượng cao mới nhất 2025
1. Bảng quy cách ống thép mạ kẽm chuẩn 2025
Sau đây là bảng quy cách ống thép tráng kẽm chuẩn năm 2024.
|
Đường kính ngoài (mm) |
Đường kính danh nghĩa (inch) |
Đường kính danh nghĩa (mm) |
Chiều dài (mm) |
Số cây/bó |
|
21.2 |
1/2 |
15 |
6000 |
168 |
|
26.65 |
3/2 |
20 |
6000 |
113 |
|
33.5 |
1 |
25 |
6000 |
80 |
|
42.2 |
1(1/4) |
32 |
6000 |
61 |
|
48.1 |
1(1/2) |
40 |
6000 |
52 |
|
59.9 |
2 |
50 |
6000 |
37 |
|
75.6 |
2(1/2) |
65 |
6000 |
27 |
|
88.3 |
3 |
80 |
6000 |
24 |
|
113.5 |
4 |
100 |
6000 |
16 |
|
Class A1 |
||||
|
Đường kính ngoài (mm) |
Độ dày (mm) |
Kg/m |
Kg/cây |
Kg/bó |
|
21.2 |
1.9 |
914 |
5.484 |
921 |
|
26.65 |
2.1 |
1.284 |
7.704 |
871 |
|
33.5 |
2.3 |
1.787 |
10.722 |
858 |
|
42.2 |
2.3 |
2.26 |
13.56 |
827 |
|
48.1 |
2.5 |
2.83 |
16.89 |
883 |
|
59.9 |
2.6 |
3.693 |
22.158 |
820 |
|
75.6 |
2.9 |
5.228 |
31.368 |
847 |
|
88.3 |
2.9 |
6.138 |
36.828 |
884 |
|
113.5 |
3.2 |
8.763 |
52.578 |
841 |
|
Class light |
||||
|
Đường kính ngoài (mm) |
Độ dày (mm) |
Kg/m |
Kg/cây |
Kg/bó |
|
21.2 |
2.0 |
947 |
5.682 |
955 |
|
26.65 |
2.3 |
1.381 |
8.286 |
936 |
|
33.5 |
2.6 |
1.981 |
11.886 |
951 |
|
42.2 |
2.6 |
2.54 |
15.24 |
930 |
|
48.1 |
2.9 |
3.23 |
19.38 |
1008 |
|
59.9 |
2.9 |
04.08 |
24.48 |
906 |
|
75.6 |
3.2 |
5.71 |
34.26 |
925 |
|
88.3 |
3.2 |
6.72 |
40.42 |
968 |
|
113.5 |
3.6 |
9.75 |
58.50 |
936 |
|
Class Medium |
||||
|
Đường kính ngoài (mm) |
Độ dày (mm) |
Kg/m |
Kg/cây |
Kg/bó |
|
21.2 |
2.6 |
1.21 |
7.26 |
1.200 |
|
26.65 |
2.6 |
1.56 |
9.36 |
1.058 |
|
33.5 |
3.2 |
2.41 |
14.4 |
1.157 |
|
42.5 |
3.2 |
3.1 |
18.6 |
1.135 |
|
48.1 |
3.2 |
3.57 |
21.42 |
1.114 |
|
59.9 |
3.6 |
05.03 |
30.18 |
1.117 |
|
75.6 |
3.6 |
6.43 |
38.58 |
1.042 |
|
88.3 |
4.0 |
8.37 |
50.22 |
1.205 |
|
113.5 |
4.5 |
12.2 |
73.2 |
1.171 |
2. Báo giá thép ống mạ kẽm mới update mới nhất
Dưới đây là bảng báo giá mới nhất của ống thép mạ kẽm có đường kính ống phi 21 đến phi 60
|
Đường kính ống ngoài (mm) |
Độ dày thành ống (mm) |
Kg/cây |
Đơn giá 1 cây (VNĐ) |
Thành tiền (VNĐ) |
|
21 |
1.6 |
4.6 |
24,1 |
111,8 |
|
2.1 |
5.9 |
21,6 |
128,2 |
|
|
2.6 |
7.2 |
21,6 |
156,8 |
|
|
27 |
1.6 |
5.9 |
24,1 |
142,9 |
|
2.1 |
7.7 |
21,6 |
166,4 |
|
|
2.6 |
9.3 |
21,6 |
202,1 |
|
|
34 |
1.6 |
7.5 |
24,1 |
182,1 |
|
2.1 |
9.7 |
21,6 |
210,8 |
|
|
2.5 |
11.4 |
21,6 |
247,5 |
|
|
2.9 |
13.1 |
21,6 |
283,5 |
|
|
42 |
1.6 |
9.6 |
24,1 |
231,7 |
|
2.1 |
12.4 |
21,6 |
269,2 |
|
|
2.6 |
15.2 |
21,6 |
329,1 |
|
|
3.2 |
18.6 |
21,6 |
401,7 |
|
|
49 |
1.6 |
11 |
24,1 |
293,6 |
|
2.1 |
14.3 |
21,6 |
308,8 |
|
|
2.5 |
16.9 |
21,6 |
366,7 |
|
|
2.7 |
18.1 |
21,6 |
391,8 |
|
|
3.2 |
21.4 |
21,6 |
462,6 |
|
|
60 |
1.9 |
16.3 |
22,6 |
368,3 |
|
2.3 |
19.6 |
21,6 |
423,6 |
|
|
2.7 |
22.8 |
21,6 |
493,5 |
|
|
3.2 |
26.8 |
21,6 |
580,1 |
|
|
4.0 |
31.1 |
21,6 |
714,9 |
>>>> THAM KHẢO THÊM: Báo giá thép ống đen chất lượng mới nhất 2024
3. Cách tính khối lượng ống thép mạ kẽm phổ biến
Để xác định trọng lượng của một cây ống thép mạ kẽm, ta có thể sử dụng công thức tính theo tiết diện và tỷ trọng vật liệu. Đây là cách tính được áp dụng rộng rãi trong sản xuất, thi công và lập dự toán.
3.1. Công thức chung
Khối lượng ống thép (kg) = 0.003141 × T(mm) × [O.D(mm) – T(mm)] × 7.85 × L(m)
Trong đó:
- T: Độ dày thành ống (mm)
- O.D: Đường kính ngoài của ống (mm)
- L: Chiều dài ống (m)
- 7.85: Tỷ trọng thép (g/cm³)
Công thức tạo ra giá trị khối lượng tương đối chính xác, giúp chủ đầu tư và nhà thầu dự trù vật tư trước khi triển khai.
3.2. Ví dụ minh họa
Để dễ hình dung cách áp dụng công thức, chúng ta sẽ thử tính trọng lượng với hai quy cách ống phổ biến.
Ví dụ 1
Yêu cầu: Tính khối lượng ống thép mạ kẽm D60 (DN50), dày 3.91 mm, dài 6 m.
Áp dụng công thức:
0.003141 × 3.91 × (60.3 – 3.91) × 7.85 × 6
= 32.618 kg/cây (6m)
Ví dụ 2
Yêu cầu: Tính trọng lượng ống thép mạ kẽm D114 (DN125), dày 4.78 mm, dài 6 m.
Thay số vào công thức ta được:
0.003141 × 4.78 × (114.3 – 4.78) × 7.85 × 6
= 77.447 kg/cây (6m)
3.3. Ý nghĩa của việc tính trọng lượng ống thép
Khi nắm được khối lượng ống thép theo đúng quy cách, chủ đầu tư có thể:
- Dự toán ngân sách chính xác cho từng hạng mục
- Tính toán tải trọng kết cấu và khả năng chịu lực
- Ước lượng chi phí vận chuyển – bốc xếp
- Lập kế hoạch vật tư phù hợp cho các dự án lớn
3.4. Lưu ý quan trọng
Giá trị khối lượng tính toán chỉ mang tính tham khảo vì có thể có sai số nhỏ do dung sai sản xuất. Do đó, để đảm bảo độ chính xác tuyệt đối trong nghiệm thu hoặc thanh toán, chủ dự án nên kiểm tra khối lượng thực tế của từng bó hoặc từng cây ống.
4. Lợi ích khi nắm rõ về quy cách thép ống mạ kẽm
Để đảm bảo chất lượng và tuổi thọ cho công trình, việc nắm rõ quy cách ống thép mạ kẽm là rất cần thiết.
- Theo các chuyên gia, sản phẩm ống thép mạ kẽm đạt chuẩn quy cách luôn có chất lượng tốt. Điều này sẽ giúp cho công trình của bạn đạt được độ bền cao và khả năng chịu lực tốt. Ngược lại, sử dụng sản phẩm không đạt chuẩn quy cách có thể gây ảnh hưởng tiêu cực đến công trình, thiếu an toàn và kém bền vững.
- Việc sử dụng bảng tra chi tiết từng kích thước ống thép mà các nhà sản xuất chia sẻ có thể giúp bạn lựa chọn được loại thép phù hợp với công trình.
- Nắm rõ bảng quy cách ống thép mạ kẽm còn giúp bạn tránh mua phải hàng giả, hàng nhái.
Ống thép mạ kẽm đạt chuẩn quy cách luôn có chất lượng tốt
>>>> XEM THÊM: Thép ống đen | Đặc điểm, quy trình sản xuất hiện nay
5. Các hình thức kiểm tra đạt chuẩn quy cách ống mạ kẽm
Để kiểm tra xem loại ống thép mạ kẽm mà bạn mua có đạt chuẩn quy cách, chất lượng hay không, có thể thực hiện theo các phương pháp sau đây.
- Kiểm tra các thông tin trên sản phẩm như tên, loại sản phẩm,... Ống thép chính hãng sẽ có in đầy đủ thông tin. Trong khi đó, các sản phẩm kém chất lượng thường bị in thiếu hoặc không rõ ràng.
- Kiểm tra màu sắc của thép. Thép ống mạ kẽm chất lượng có độ sáng bóng cao, mới 100%, không bị han gỉ. Màu sắc của hàng chính hãng, đạt chuẩn bao giờ cũng đẹp và đều hơn hẳn hàng kém chất lượng. Các sản phẩm kém chất lượng có màu sắc không đều và không bị chói, lóa mắt khi nhìn vào.
Thép ống mạ kẽm chất lượng có độ sáng bóng cao không bị han gỉ
>>>> XEM NGAY: Bảng giá các loại ống thép tròn chất lượng mới nhất 2024
6. Lý do nên mua ống thép mạ kẽm tại Mạnh Hưng Phát
Với hơn 10 năm hoạt động trên thị trường, Mạnh Hưng Phát là địa điểm uy tín để mua ống thép mạ kẽm vì nhiều lý do.
- Cung cấp một loạt các mặt hàng kim khí sắt thép phong phú, chất lượng tiêu chuẩn quốc tế với giá cả cạnh tranh.
- Không ngừng đa dạng hóa chủng loại và tăng số lượng hàng tồn kho có sẵn
- Hệ thống xe chở hàng luôn sẵn sàng sẽ giao hàng tận công trình cho khách hàng trong thời gian sớm nhất.
- Nhân viên bán hàng am hiểu rõ về ngành và ứng dụng của các loại thép. Giúp tư vấn chính xác và tối ưu cho khách hàng.
Mạnh Hưng Phát cung cấp các loại thép phong phú, chất lượng tiêu chuẩn quốc tế
Việc kiểm tra quy cách ống thép mạ kẽm là rất quan trọng để đảm bảo chất lượng sản phẩm. Bằng cách sử dụng các phương pháp kiểm tra đơn giản, bạn có thể đánh giá được chất lượng và đúng chuẩn của loại thép mình đang mua. Hãy liên hệ với Mạnh Hưng Phát ngay hôm nay để được tư vấn và hỗ trợ tốt nhất!
Thông tin liên hệ:
- Địa chỉ: Số 354 Ngô Gia Tự, Đức Giang, Long Biên, Hà Nội
- Website: https://thepmanhhungphat.com.vn/
- Email:info@thepmanhhungphat.com.vn
- Hotline: 0906261855
>>>> XEM NGAY:
Ống thép mạ kẽm đạt chuẩn quy cách luôn có chất lượng tốt
Thép ống mạ kẽm chất lượng có độ sáng bóng cao không bị han gỉ
Mạnh Hưng Phát cung cấp các loại thép phong phú, chất lượng tiêu chuẩn quốc tế