Thép H100/ Thép hình H100

Thông số nhanh thép H100

  • Quy cách: H100 × 100 × 6 × 8
  • Trọng lượng: 17,2 kg/m
  • Chiều dài: 6 m hoặc 12 m
  • Mác thép: SS400, A36, CT3, Q235, Q345B
  • Tiêu chuẩn: JIS G3101, ASTM, TCVN 7571-16
  • Liên hệ báo giá: 0906 261 855

 

Thép H100 (hay thép hình H100, thép chữ H100) là loại thép kết cấu có mặt cắt ngang hình chữ H với chiều cao và chiều rộng cánh đều khoảng 100 mm. Thiết kế cân đối giữa bụng và hai cánh giúp sản phẩm có khả năng chịu lực, chống uốn và phân bố tải trọng hiệu quả, phù hợp với nhiều công trình nhà thép tiền chế, nhà xưởng, cầu đường và kết cấu công nghiệp.

Tại Mạnh Hưng Phát, chúng tôi phân phối thép H100 với nhiều nguồn hàng như Posco, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc và Việt Nam. Hỗ trợ cung cấp đầy đủ CO-CQ, cắt theo quy cách và giao hàng tận công trình trên toàn quốc.

>>> Xem thêm: Thép hình H là gì? Bảng quy cách và báo giá mới nhất

1. Báo giá thép H100 mới nhất

Giá thép H100 phụ thuộc vào thương hiệu, mác thép, khối lượng đặt hàng và vị trí giao nhận. Với các đơn hàng công trình, giá thường được điều chỉnh theo từng lô hàng và chi phí vận chuyển thực tế.

Thép H100 (100×100×6×8) tại Mạnh Hưng Phát có mức giá 18.300 đồng/kg (chưa bao gồm VAT). Giá quy đổi theo từng đơn vị như sau:

  • Quy cách: H100×100×6×8

  • Khối lượng: 17,2 kg/m

  • Đơn giá: 18.300 đồng/kg

  • Giá cây 6 m: 1.888.560 đồng

  • Giá cây 12 m: 3.777.120 đồng

Lưu ý:

  • Giá chưa bao gồm VAT 10%.
  • Giá có thể thay đổi theo biến động thị trường.
  • Đơn hàng số lượng lớn thường có mức chiết khấu tốt hơn.

Trong các dòng thép H100, sản phẩm Posco được nhiều nhà thầu lựa chọn nhờ sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3101, dung sai ổn định và chất lượng đồng đều. Ngoài Posco, Mạnh Hưng Phát còn cung cấp nhiều nguồn hàng khác để phù hợp với ngân sách và yêu cầu kỹ thuật của từng công trình.

Liên hệ 0906 261 855 để kiểm tra tồn kho và nhận báo giá nhanh.


2. Thông số kỹ thuật thép H100

Quy cách thương mại phổ biến nhất của thép H100 là H100×100×6×8, trong đó chiều cao bụng và chiều rộng cánh đều 100 mm. Đây là kích thước phù hợp với nhiều kết cấu chịu tải vừa như cột, dầm và khung nhà xưởng.

Bảng thông số H100×100×6×8

Quy cách thương mại phổ biến nhất của thép H100 là H100×100×6×8, trong đó chiều cao bụng và chiều rộng cánh đều 100 mm. Các thông số cơ bản gồm:

  • Chiều cao bụng (H): 100 mm

  • Chiều rộng cánh (B): 100 mm

  • Độ dày bụng: 6 mm

  • Độ dày cánh: 8 mm

  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6 m hoặc 12 m/cây

  • Trọng lượng: 17,2 kg/m

Trọng lượng thép H100 theo chiều dài

Với quy cách H100×100×6×8, khối lượng lý thuyết của thép H100 được quy đổi theo chiều dài như sau:

  • 1 m: 17,2 kg

  • 1 cây 6 m: 103,2 kg

  • 1 cây 12 m: 206,4 kg

 

Mặt cắt thép h100

Mác thép và tiêu chuẩn phổ biến

Thép H100 được phân phối với nhiều mác thép khác nhau tùy theo yêu cầu của từng công trình và tiêu chuẩn thiết kế. Các mác thép phổ biến gồm:

  • SS400: Tiêu chuẩn JIS G3101 (Nhật Bản).

  • A36: Tiêu chuẩn ASTM A36/A36M (Mỹ).

  • CT3 (St3): Tiêu chuẩn GOST 380 (Nga/Liên Xô cũ).

  • Q235B: Tiêu chuẩn GB/T 700 (Trung Quốc).

  • Q345B: Tiêu chuẩn GB/T 1591 (Trung Quốc).

Khi đặt mua thép H100, nên xác nhận đồng thời quy cách, mác thép và tiêu chuẩn trên chứng từ CO-CQ để đảm bảo đúng yêu cầu thiết kế và nghiệm thu.

>>>Tìm hiểu thêm: Thép hình: Bảng giá H, I, U, V và quy cách mới nhất

3. Ứng dụng thực tế của thép H100

Với tiết diện chữ H cân đối và trọng lượng khoảng 17,2 kg/m, thép H100 được sử dụng trong nhiều hạng mục kết cấu chịu lực vừa, vừa đảm bảo khả năng chịu tải vừa tối ưu chi phí vật tư.

  • Nhà thép tiền chế:Thép H100 thường được sử dụng trong hệ khung của nhà thép tiền chế quy mô vừa, đặc biệt ở các cấu kiện phụ hoặc vị trí có tải trọng phù hợp với thiết kế.
  • Khung nhà xưởng và nhà kho: Trong nhiều công trình công nghiệp, thép H100 được dùng làm cột hoặc dầm phụ, giúp tăng độ ổn định của hệ khung và thuận tiện trong quá trình lắp dựng.
  • Cột và dầm chịu lực: Nhờ hai cánh rộng và bụng thép cân đối, thép H100 có khả năng chịu uốn và chịu nén tốt, phù hợp với các cấu kiện chịu tải trong công trình dân dụng và công nghiệp.
  • Công trình cầu đường và cơ khí: Ngoài lĩnh vực xây dựng, thép H100 còn được sử dụng trong chế tạo khung máy, giá đỡ, kết cấu công nghiệp và một số hạng mục cầu đường có yêu cầu tiết diện thép phù hợp.

Ứng dụng thực tế của thép H100

4. Cách chọn thép H100 phù hợp công trình

Không phải mọi công trình đều sử dụng cùng một loại thép H100. Việc lựa chọn nên dựa trên hồ sơ thiết kế, môi trường sử dụng và yêu cầu kỹ thuật của từng hạng mục.

Chọn theo tải trọng

  • Công trình dân dụng hoặc kết cấu vừa thường sử dụng H100 theo đúng thiết kế.
  • Nếu tải trọng lớn hơn, nên cân nhắc H125 hoặc H150 theo tính toán của kỹ sư kết cấu.

Chọn theo môi trường sử dụng

  • Trong nhà: thép đen thông thường là lựa chọn phổ biến.
  • Ngoài trời hoặc môi trường ẩm: nên cân nhắc giải pháp mạ kẽm để tăng khả năng chống ăn mòn.

Chọn theo mác thép

  • SS400: phù hợp với đa số công trình thông thường.
  • A36: khi hồ sơ yêu cầu theo tiêu chuẩn ASTM.
  • Q345B: dành cho kết cấu cần cường độ cao hơn.

Kiểm tra trước khi nhận hàng

Đối với các dự án cần nghiệm thu vật liệu, nên kiểm tra đầy đủ:

  • Quy cách H100×100×6×8.
  • Mác thép.
  • Tiêu chuẩn sản xuất.
  • Chứng chỉ CO-CQ.
  • Dung sai theo quy định của nhà sản xuất.

5. Mạnh Hưng Phát – Đơn vị phân phối thép H100

Mạnh Hưng Phát là đơn vị phân phối thép H100 với nhiều nguồn hàng và quy cách khác nhau, đáp ứng nhu cầu từ công trình dân dụng đến dự án công nghiệp.

  • Phân phối thép H100 từ Posco, Nhật Bản, Hàn Quốc và hàng nhập khẩu.
  • Cung cấp đầy đủ hóa đơn, CO-CQ theo yêu cầu.
  • Hỗ trợ cắt theo quy cách.
  • Giao hàng tận công trình trên toàn quốc.
  • Báo giá nhanh theo số lượng thực tế.

Mạnh Hưng Phát cung cấp thép H100, chất lượng, sẵn hàng tại tổng kho

Liên hệ Thép Mạnh Hưng Phát để kiểm tra thép hình U đang có sẵn và nhận báo giá theo số lượng thực tế.

  • Trụ sở: NQ10-30, Khu đô thị sinh thái Vinhomes Riverside 2, Phường Phúc Lợi, Thành phố Hà Nội.
  • Tổng kho kim khí Hà Nội: Số 109 Ngõ 53 Đức Giang, Phường Việt Hưng, Thành phố Hà Nội.
  • Chi nhánh Đông Anh: Km1, Quốc lộ 3, Đông Anh, Hà Nội.
  • Website: thepmanhhungphat.com.vn
  • Email: info@thepmanhhungphat.com.vn
  • Hotline: 0906 261 855

>>> Giá thép hình h các kích thước khác:

 

 

zalo