Thép hình U
Còn hàng
Chiều dài: 6000mm
Chiều rộng: 49 - 400mm
Ứng dụng: Sử dụng trong các công trình như nhà xưởng tiền chế, thùng xe, dầm cầu trục, bàn cân..
Mác thép đạt tiêu chuẩn của thép U như:
– Mác thép của Mỹ: A36 đạt tiêu chuẩn là ATSM A36
– Mắc thép Trung Quốc: Q235B, SS400 .. đạt tiêu chuẩn JIS G3101, 3010, SB410
1. Thép hình U là gì?
Thép hình U (U-shaped steel hoặc U channel steel) là loại thép kết cấu có tiết diện ngang dạng chữ U, gồm phần thân và hai cánh. Thiết kế này giúp thép có khả năng chịu lực, tăng độ cứng và hạn chế biến dạng khi sử dụng trong kết cấu.

1.1. Đặc điểm và ứng dụng của thép hình U
Thép hình U cán nóng có các góc bên trong đạt độ chính xác cao, phù hợp với nhiều ứng dụng trong kết cấu, chế tạo, sản xuất và sửa chữa. Phần thân thép có khả năng chống vặn xoắn tốt, trong khi hình dạng chữ U giúp tăng cường lực và độ cứng theo chiều dọc hoặc chiều ngang.
Thép hình U được sử dụng rộng rãi trong:
-
Công nghiệp chế tạo
-
Dụng cụ nông nghiệp
-
Thiết bị vận tải
-
Giao thông vận tải
-
Xe tải, đầu kéo
-
Thanh truyền động
-
Thanh cố định
Về bề mặt, thép hình U có các dạng như bề mặt trơn, mạ kẽm, sơn dầu, sơn chống gỉ; ngoài ra vật liệu được đề cập gồm thép, inox, đồng.

1.2. Quy cách và xuất xứ thép hình U
Các loại thép hình U được sử dụng phổ biến gồm thép hình U, U50, U65, U75, U80, U100, U120, U125, U150, U160, U180, U200, U250, U300, U400. Đây là những sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế và được ứng dụng rộng rãi trong sản xuất công nghiệp và xây dựng.
Thép hình U trên thị trường có các nguồn xuất xứ gồm Nga, Trung Quốc, Nhật Bản, Việt Nam và Hàn Quốc.
1.3. Mác thép và tiêu chuẩn thép hình U
Một số mác thép và tiêu chuẩn được đề cập gồm:
-
Mác thép của Mỹ: A36, đạt tiêu chuẩn ASTM A36.
-
Mác thép Trung Quốc: Q235B, SS400... đạt tiêu chuẩn JIS G3101, 3010, SB410.
-
Mác thép của Nhật: SS400, đạt tiêu chuẩn quốc tế JIS G3101, 3010, SB410.
-
Mác thép của Nga: CT3... đạt tiêu chuẩn GOST 380-88.
1.4. Cách xác định chất lượng thép hình U
Chất lượng sản phẩm thép U có thể được xác định dựa trên các tiêu chuẩn như JIS, G3101, TCVN 1651-58, BS 4449. Bên cạnh tiêu chuẩn, người dùng có thể dựa vào mác thép để đánh giá các đặc tính của sản phẩm, trong đó có giới hạn độ chảy, giới hạn đứt và khả năng uốn cong của thép U.
1.5. Thành phần hóa học và cơ tính của thép U

Thép Mạnh Hưng Phát chuyên cung cấp thép hình U với đa dạng quy cách từ U49, U50, U63, U64, U65, U75, U80, U100, U120, U125, U140, U150, U160, U180, U200, U250, U300 đến U400, đáp ứng nhiều nhu cầu sử dụng trong xây dựng và công nghiệp. Sản phẩm có nguồn hàng nhập khẩu và trong nước, với nhiều kích thước, chiều dài khác nhau.
-
Nguồn hàng rõ ràng: Cung cấp thông tin về quy cách, tiêu chuẩn, xuất xứ và thông số kỹ thuật của từng sản phẩm.
-
Đa dạng quy cách: Có nhiều loại thép U từ kích thước nhỏ đến lớn, chiều dài phổ biến 6 m và 12 m.
-
Chất lượng sản phẩm: Thép được cung cấp theo các tiêu chuẩn và mác thép tương ứng, đáp ứng yêu cầu sử dụng của từng công trình.
-
Hỗ trợ giao hàng: Nhận cung cấp và vận chuyển thép hình U theo nhu cầu, số lượng và tiến độ của khách hàng.

2. Bảng quy cách thép hình U phổ biến hiện nay
Các quy cách thép hình U phổ biến được thể hiện dưới đây, gồm kích thước, chiều dài và trọng lượng tương ứng của từng loại để dễ dàng lựa chọn theo nhu cầu sử dụng.
|
Loại thép |
Quy cách |
Chiều dài (m) |
Trọng lượng (kg/m) |
Trọng lượng (kg/cây) |
|
Thép hình U49 |
U49 × 24 × 2.5 |
6 m |
2.33 (kg/m) |
14.00 (kg/cây) |
|
U50 × 22 × 2.5 |
6 m |
— |
13.50 (kg/cây) |
|
|
Thép hình U63 |
U63 |
6 m |
— |
17.00 (kg/cây) |
|
Thép hình U64 |
U64.3 × 30 × 3.0 |
6 m |
2.83 (kg/m) |
16.98 (kg/cây) |
|
U65 × 32 × 2.8 |
6 m |
— |
18.00 (kg/cây) |
|
|
U65 × 30 × 4 × 4 |
6 m |
— |
22.00 (kg/cây) |
|
|
U65 × 34 × 3.3 × 3.3 |
6 m |
— |
21.00 (kg/cây) |
|
|
Thép hình U75 |
U75 × 40 × 3.8 |
6 m |
5.30 (kg/m) |
31.80 (kg/cây) |
|
U80 × 38 × 2.5 × 3.8 |
6 m |
— |
23.00 (kg/cây) |
|
|
U80 × 38 × 2.7 × 3.5 |
6 m |
— |
24.00 (kg/cây) |
|
|
U80 × 38 × 5.7 × 5.5 |
6 m |
— |
38.00 (kg/cây) |
|
|
U80 × 38 × 5.7 |
6 m |
— |
40.00 (kg/cây) |
|
|
U80 × 40 × 4.2 |
6 m |
5.08 (kg/m) |
30.48 (kg/cây) |
|
|
U80 × 42 × 4.7 × 4.5 |
6 m |
— |
31.00 (kg/cây) |
|
|
U80 × 45 × 6 |
6 m |
7.00 (kg/m) |
42.00 (kg/cây) |
|
|
U80 × 38 × 3.0 |
6 m |
3.58 (kg/m) |
21.48 (kg/cây) |
|
|
U80 × 40 × 4.0 |
6 m |
6.00 (kg/m) |
36.00 (kg/cây) |
|
|
U100 × 42 × 3.3 |
6 m |
5.17 (kg/m) |
31.02 (kg/cây) |
|
|
U100 × 45 × 3.8 |
6 m |
7.17 (kg/m) |
43.02 (kg/cây) |
|
|
U100 × 45 × 4.8 |
6 m |
— |
43.00 (kg/cây) |
|
|
U100 × 43 × 3 × 4.5 |
6 m |
— |
33.00 (kg/cây) |
|
|
U100 × 45 × 5 |
6 m |
— |
46.00 (kg/cây) |
|
|
U100 × 46 × 5.5 |
6 m |
— |
47.00 (kg/cây) |
|
|
U100 × 50 × 5.8 × 6.8 |
6 m |
— |
56.00 (kg/cây) |
|
|
U100 × 42.5 × 3.3 |
6 m |
5.16 (kg/m) |
30.96 (kg/cây) |
|
|
U100 × 42 × 3 |
6 m |
— |
33.00 (kg/cây) |
|
|
U100 × 42 × 4.5 |
6 m |
— |
42.00 (kg/cây) |
|
|
U100 × 50 × 3.8 |
6 m |
7.30 (kg/m) |
43.80 (kg/cây) |
|
|
U100 × 50 × 3.8 |
6 m |
7.50 (kg/m) |
45.00 (kg/cây) |
|
|
U100 × 50 × 5 |
12 m |
9.36 (kg/m) |
112.32 (kg/cây) |
|
|
U120 × 48 × 3.5 × 4.7 |
6 m |
— |
43.00 (kg/cây) |
|
|
U120 × 50 × 5.2 × 5.7 |
6 m |
— |
56.00 (kg/cây) |
|
|
U120 × 50 × 4 |
6 m |
6.92 (kg/m) |
41.52 (kg/cây) |
|
|
U120 × 50 × 5 |
6 m |
9.30 (kg/m) |
55.80 (kg/cây) |
|
|
U120 × 50 × 5 |
6 m |
8.80 (kg/m) |
52.80 (kg/cây) |
|
|
Thép hình U125 |
U125 × 65 × 6 |
12 m |
13.40 (kg/m) |
160.80 (kg/cây) |
|
U140 × 56 × 3.5 |
6 m |
— |
54.00 (kg/cây) |
|
|
U140 × 58 × 5 × 5.6 |
6 m |
— |
66.00 (kg/cây) |
|
|
U140 × 52 × 4.5 |
6 m |
9.50 (kg/m) |
57.00 (kg/cây) |
|
|
U140 × 5.8 × 6 |
12 m |
12.43 (kg/m) |
74.58 (kg/cây) |
|
|
U150 × 75 × 6.5 |
12 m |
18.60 (kg/m) |
223.20 (kg/cây) |
|
|
U150 × 75 × 6.5 (đủ) |
12 m |
18.60 (kg/m) |
223.20 (kg/cây) |
|
|
U160 × 62 × 4.5 × 7.2 |
6 m |
— |
75.00 (kg/cây) |
|
|
U160 × 64 × 5.5 × 7.5 |
6 m |
— |
84.00 (kg/cây) |
|
|
U160 × 62 × 6 × 7 |
12 m |
14.00 (kg/m) |
168.00 (kg/cây) |
|
|
U160 × 56 × 5.2 |
12 m |
12.50 (kg/m) |
150.00 (kg/cây) |
|
|
U160 × 58 × 5.5 |
12 m |
13.80 (kg/m) |
82.80 (kg/cây) |
|
|
U180 × 64 × 6 |
12 m |
15.00 (kg/m) |
180.00 (kg/cây) |
|
|
U180 × 68 × 7 × 7 |
12 m |
17.50 (kg/m) |
210.00 (kg/cây) |
|
|
U180 × 71 × 6.2 × 7.3 |
12 m |
17.00 (kg/m) |
204.00 (kg/cây) |
|
|
U200 × 69 × 5.4 |
12 m |
17.00 (kg/m) |
204.00 (kg/cây) |
|
|
U200 × 71 × 6.5 |
12 m |
18.80 (kg/m) |
225.60 (kg/cây) |
|
|
U200 × 75 × 8.5 |
12 m |
23.50 (kg/m) |
282.00 (kg/cây) |
|
|
U200 × 75 × 9 |
12 m |
24.60 (kg/m) |
295.20 (kg/cây) |
|
|
U200 × 76 × 5.2 |
12 m |
18.40 (kg/m) |
220.80 (kg/cây) |
|
|
U200 × 80 × 7.5 × 11.0 |
12 m |
24.60 (kg/m) |
295.20 (kg/cây) |
|
|
U250 × 76 × 6 |
12 m |
22.80 (kg/m) |
273.60 (kg/cây) |
|
|
U250 × 78 × 7 |
12 m |
23.50 (kg/m) |
282.00 (kg/cây) |
|
|
U250 × 78 × 7 |
12 m |
24.60 (kg/m) |
295.20 (kg/cây) |
|
|
U300 × 82 × 7 |
12 m |
31.02 (kg/m) |
372.24 (kg/cây) |
|
|
U300 × 82 × 7.5 |
12 m |
31.40 (kg/m) |
376.80 (kg/cây) |
|
|
U300 × 85 × 7.5 |
12 m |
34.40 (kg/m) |
412.80 (kg/cây) |
|
|
U300 × 87 × 9.5 |
12 m |
39.17 (kg/m) |
470.04 (kg/cây) |
|
|
Thép hình U400 |
U400 × 100 × 10.5 |
12 m |
58.93 (kg/m) |
707.16 (kg/cây) |
|
Cừ 400 × 100 × 10.5 |
12 m |
48.00 (kg/m) |
576.00 (kg/cây) |
|
|
Cừ 400 × 125 × 13 |
12 m |
60.00 (kg/m) |
720.00 (kg/cây) |
|
|
Cừ 400 × 175 × 15.5 |
12 m |
76.10 (kg/m) |
913.20 (kg/cây) |
>>> XEM THÊM: Bảng giá thép U mạ kẽm nhúng nóng chính hãng giá tốt
3. Bảng báo giá thép hình U Mạnh Hưng Phát
Thép Mạnh Hưng Phát hiện cung cấp thép U Trung Quốc với nhiều quy cách từ U80 đến U300, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng và giao hàng nhanh trên toàn quốc. Tham khảo bảng giá thép U mới nhất dưới đây hoặc liên hệ Thép Mạnh Hưng Phát để nhận báo giá theo số lượng và quy cách yêu cầu.
|
STT |
Quy cách |
Kích thước H × B × t (mm) |
Khối lượng (kg/m) |
Dung sai kích thước (H/B) |
Dung sai khối lượng |
Đơn giá (VNĐ/kg) |
Xuất xứ |
|
1 |
ThépU80 |
80 × 40 × 4.5 |
7.05 |
±1.5 / ±1.5 mm |
+3.0% / -5.0% |
15.000 VND |
Trung Quốc |
|
2 |
Thép U100 |
100 × 46 × 4.5 |
8.59 |
±2.0 / ±2.0 mm |
+3.0% / -5.0% |
15.000 VND |
Trung Quốc |
|
3 |
thép hình U100 |
100 × 50 × 5.0 |
9.36 |
±2.0 / ±2.0 mm |
+3.0% / -5.0% |
15.000 VND |
Trung Quốc |
|
4 |
Thép chữ U120 |
120 × 52 × 4.8 |
10.40 |
±2.0 / ±2.0 mm |
+3.0% / -5.0% |
15.200 VND |
Trung Quốc |
|
5 |
Sắt U140 |
140 × 58 × 4.9 |
12.30 |
±2.0 / ±2.0 mm |
+3.0% / -5.0% |
15.800 VND |
Trung Quốc |
|
6 |
Sắt hình U150 |
150 × 75 × 6.5 |
18.60 |
±2.0 / ±2.0 mm |
+3.0% / -5.0% |
15.800 VND |
Trung Quốc |
|
7 |
Thép U160 |
160 × 64 × 5.0 |
14.20 |
±2.0 / ±2.0 mm |
+3.0% / -5.0% |
15.800 VND |
Trung Quốc |
|
8 |
Thép U180 |
180 × 70 × 5.1 |
16.30 |
±2.0 / ±2.0 mm |
+3.0% / -5.0% |
15.800 VND |
Trung Quốc |
|
9 |
ThépU200 |
200 × 76 × 5.2 |
18.40 |
±3.0 / ±3.0 mm |
+3.0% / -5.0% |
15.800 VND |
Trung Quốc |
|
10 |
Thép U250 |
250 × 90 × 9.0 |
34.60 |
±3.0 / ±3.0 mm |
+3.0% / -5.0% |
15.800 VND |
Trung Quốc |
|
11 |
Thép hình U300 |
300 × 90 × 9.0 |
38.10 |
±3.0 / ±3.0 mm |
+3.0% / -5.0% |
16.000 VND |
Trung Quốc |
Lưu ý: Đơn giá trên chưa bao gồm thuế GTGT (VAT) 10% và có thể thay đổi theo biến động của thị trường thép tại từng thời điểm. Vui lòng liên hệ Thép Mạnh Hưng Phát để nhận báo giá mới nhất và chính xác theo số lượng đặt hàng.
4. Mua thép hình U ở đâu uy tín?
Với gần 20 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp thép, Thép Mạnh Hưng Phát là đơn vị cung cấp thép hình tại Hà Nội, phục vụ nhu cầu vật liệu cho các công trình xây dựng và công nghiệp trên toàn quốc. Thép hình U được cung cấp với nhiều quy cách, mác thép và nguồn xuất xứ, phù hợp với từng yêu cầu sử dụng.
-
Nguồn hàng đa dạng: Cung cấp thép U cùng các sản phẩm thép hình khác như thép H, I, V với nhiều quy cách và nguồn xuất xứ.
-
02 kho hàng tại Hà Nội: Duy trì nguồn hàng, hỗ trợ đáp ứng nhu cầu của khách hàng và các dự án.
-
Đầy đủ chứng từ: Hỗ trợ cung cấp CO, CQ và hóa đơn theo yêu cầu.
-
Báo giá nhanh, cạnh tranh: Giá được xác định theo quy cách, mác thép, nguồn hàng và số lượng thực tế.
-
Giao hàng tận công trình: Hỗ trợ vận chuyển trên toàn quốc theo nhu cầu của khách hàng.
-
Tư vấn lựa chọn sản phẩm: Hỗ trợ kiểm tra quy cách, thông số và lựa chọn thép U phù hợp với nhu cầu sử dụng.
Thép Mạnh Hưng Phát có thể tư vấn quy cách, kiểm tra nguồn hàng và báo giá thép hình U dựa trên quy cách, mác thép, nguồn hàng và số lượng thực tế. Với những công trình yêu cầu kiểm soát vật liệu, khách hàng có thể yêu cầu cung cấp đầy đủ chứng từ, chứng chỉ liên quan.

Liên hệ Thép Mạnh Hưng Phát để kiểm tra thép hình U đang có sẵn và nhận báo giá theo số lượng thực tế.
-
Trụ sở: NQ10-30, Khu đô thị sinh thái Vinhomes Riverside 2, Phường Phúc Lợi, Thành phố Hà Nội.
-
Tổng kho kim khí Hà Nội: Số 109 Ngõ 53 Đức Giang, Phường Việt Hưng, Thành phố Hà Nội.
-
Chi nhánh Đông Anh: Km1, Quốc lộ 3, Đông Anh, Hà Nội.
-
Website: thepmanhhungphat.com.vn
-
Email: info@thepmanhhungphat.com.vn
-
Hotline: 0906 261 855
Thép hình U có nhiều quy cách, mác thép và tiêu chuẩn khác nhau. Liên hệ Thép Mạnh Hưng Phát qua hotline 0906 261 855 để được tư vấn quy cách, kiểm tra nguồn hàng và nhận báo giá thép U mới nhất.